Đề thi TNTHPT- Môn Hóa học - Pdf 17

TTGDTX PHÚ LỘC
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC- Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 124
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Fe = 56; S = 32; Al = 27; K = 39; Cl = 35,5; Ba = 137;
Ag = 108; Br = 80; Ca = 40; Mg = 24; Li = 7; Sr = 88.
Câu 1: Chất phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH là
A. MgO. B. KOH. C. Cr
2
O
3
. D. CuO.
Câu 2: Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng dung dịch
A. Ca(OH)
2
. B. HCl. C. NaCl. D. KNO
3
.
Câu 3: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử. B. khử ion kim loại thành nguyên tử.
C. cho ion kim loại tác dụng với axit. D. cho ion kim loại tác dụng với bazơ.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe
→
+
X

2+
trong dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại
A. Fe. B. Na. C. Ba. D. K.
Câu 8: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần
lượt với
A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
.
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
Câu 9: Cấu hình electron của cation R
+
có phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. Li. B. Mg. C. K. D. Na.
Câu 10: Cho 5,88 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribrom anilin. Khối lượng brom đã phản ứng là
A. 7,26 gam. B. 9,6 gam. C. 19,2 gam. D. 28,8 gam.
Câu 11: Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12
lít hidro ( đktc) . Phần trăm theo khối lượng của Fe và Fe

6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
.
(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
.

Tơ thuộc loại poliamit là
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2), (3).

2
SO
4
đặc, nóng. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 21: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
đựng trong các lọ mất nhãn là
A. NaOH. B. Br
2
. C. AgNO
3
. D. BaCl
2
.
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Fe, Al. Kim loại có tính khử yếu nhất trong dãy là
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Na.
Câu 23: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C
17
H
33
COONa và glixerol. B. C
15
H

H
22
O
11
.
Câu 25: Đun nóng este HCOOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. HCOONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và CH
3
OH. D. C
2
H
5
ONa và HCOOH.
Câu 26: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là
A. CH
3
COOH. B. CH

. Số chất trong dãy gây ô nhiễm không khí là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Fe, Al, Mg. B. Fe, Mg, Al. C. Mg, Fe, Al. D. Al, Mg, Fe.
Câu 31: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 32: Kim loại không tác dụng với HNO
3
đặc, nóng là
A. Al. B. Fe. C. Au. D. Ag.
Câu 33: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. tráng gương. B. với dung dịch NaCl.
C. màu iôt. D. thủy phân trong môi trường axit.
Câu 34: Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl và NaOH là
A. AlCl
3
. B. NaHCO
3
. C. Fe(OH)
3
. D. Mg(OH)
2
.

Câu 35: Kim loại bị phá hủy trong môi trường kiềm là
A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Fe.

2
(SO
4
)
3
.
Câu 38: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 39: Công thức cấu tạo của alanin là
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. C
6
H
5
NH
2
.
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. D. CH
3
-CH(NH
2

124 245 376 412
1
C C A A
2
A B D C
3
B B A B
4
D C B D
5
D D A D
6
A A A A
7
A B B B
8
C D C C
9
D A C D
10
C A B C
11
D A B D

12
C A A D
13
A C D A
14
C A D C

30
A B B A
31
B B C B
32
C D D A
33
D B D D
34
B C C B
35
B C A B
36
C A C C
37
A C A C
38
D A B A
39
D D C D
40
A D C A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status