Cac dang bai tap : Ancol- Phenol hay - Pdf 17

BÀI TẬP : ANCOL – PHENOL
A – LÝ THUYẾT
Câu 3 : Để phân biệt 4 chất lỏng : benzen, toluen, stiren, etylbenzen người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Dung dịch Br
2
. B. Dung dịch KMnO
4
. C. Dung dịch HNO
3
đ, xúc tác H
2
SO
4
đ. D.kết quả khác.
Câu 4: Một chai ancol etylic có nhãn ghi 25
0
có nghĩa là
A. cứ 75ml nước thì có 25ml ancol nguyên chất. B. cứ 100g dung dịch thì có 25g ancol nguyên chất.
C. cứ 100g dung dịch thì có 25ml ancol nguyên chất. D. cứ 100ml nước thì có 25ml ancol nguyên chất.
Câu 6: Câu nào sau đây là đúng nhất?
A. Hợp chất C
6
H
5
– CH
2
– OH là phenol. B. Hợp chất CH
3
– CH
2
– OH là ancol etylic.

2
H
5
OH là
A. NaOH , Na , HBr . B. CuO , KOH , HBr . C. Na , HBr , CuO. D. Na , HBr , Na
2
CO
3
.
Câu 19: Khi đun nóng butan – 2 – ol với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thì nhận được sản phẩm chính là
A. dibutyl ete . B. but – 2 – en . C. dietyl ete . D. but – 1 – en .
Câu 22: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan – 2 – ol với H
2
SO
4
đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ
trong phân tử chứa 3 nguyên tố C, H và O là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 23: Một chất X có CTPT là C
4
H
8
O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO
không phải là andehit. Vậy X là

8
O và C
2
H
6
O .
Câu 32: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso – propylic với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C có thể thu được số ete tối
đa là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A. butan – 1 – ol . B. 2 – metyl propan – 1 – ol .
C. propan – 2 – ol . D. propan – 1 – ol .
* Câu 43: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A. C
n
H
2n + 2
O . B. C
n
H
2n + 2 – x
(OH)
x
. C. R(OH)

o
đăc 42
E
Tên của E là : A. but – 2 – en . B. propen . C. iso – butilen . D. dibutyl ete .
Câu 51: Các anocl được phân loại trên cơ sở
A. bậc của ancol. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon.
C. số lượng nhóm OH . D. Tất cả các cơ sở trên.
.
1
Câu 58: Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và benzen bằng
A. Na . B. dung dịch brom. C. dung dịch HCl . D. Tất cả đều đúng.
.Câu 59: Phenol không tác dụng với dung dịch nào?
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaHCO
3
C. A, B đúng. D. dung dịch Br
2
Câu 61: Để phân biệt phenol và ancol benzylic ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau:
1. Na 2. dung dịch NaOH 3. nước Brom
A. 1 B. 1, 2 C. 2, 3 D. 2
Câu 62: Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1. Na 2. NaOH 3. dung dịch Br
2
4. dung dịch AgNO
3
/NH
3
5. Na
2
CO
3

H
4
– OH C. C
2
H
5
– C
6
H
4
– OH D. (CH
3
)
2
C
6
H
5
– OH
Câu 67: C
7
H
8
O là một dẫn xuất của hidrocacbon thơm. Vậy số đồng phân của C
7
H
8
O có thể là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 E. tất cả đều sai
Câu 68: Phenol có thể phản ứng với chất nào sau đây ?

OH + NaOH D. C
6
H
5
OH + Na
Câu 73: Cho các chất có công thức cấu tạo :

CH
2
OH

CH
3
OH

OH
(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3).
2
B – BÀI TẬP
I.XĐ CTPT DỰA VÀO PƯ ĐỐT CHÁY ANCOL:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là
A. etan. B. propan. C. metan. D. butan.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,8g ancol đơn chức X thu được 13,2g CO
2
và 5,4g H
2

H
8
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2

Câu 44: Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ thể tích
5 : 4 V : V
OHCO
22
=
.
CTPT của X là A. C
4
H
10
O . B. C

8
O
2
, C
3
H
8
O
3
. B. C
2
H
6
O , C
3
H
8
O , C
4
H
10
O .
C. C
3
H
6
O , C
3
H
6

3
H
6
. B. C
4
H
8
và C
5
H
10
. C. C
3
H
6
và C
4
H
8
. D. C
2
H
6
và C
3
H
8
.
Câu 57: Hỗn hợp X chứa 2 ancol no, đơn chức, mạch hở , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng . Để đốt cháy hoàn toàn
44,5 g hỗn hợp X cần dùng 79,8 lít O

3
H
7
OH
II.XĐ CTPT DỰA VÀO ANCOL TÁC DỤNG VỚI Na
Câu 2: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24g hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H
2
(đkc). Khối
lượng muối natri ancolat thu được là
A. 1,9g . B. 2,4g . C. 2,85g . D. không xác định được.
Câu 45: Cho 4,4 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc).
CTPT của X là : ( Cho C = 12 ; H = 1 ; O = 16 )
A. C
2
H
6
O B. C
5
H
12
O. C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
III. XĐ CTPT DỰA VÀO TÁCH NƯỚC TỪ ANCOL:

2
SO
4
đặc đun nóng đến 180
o
C thấy tạo
thành một anken có nhánh duy nhất. X là
A. propan – 2 – ol . B. butan – 2 – ol . C. 2 – metyl propan – 2 – ol . D. butan – 1 – ol .
Câu 7: Đề hidrat hóa 14,8g ancol thu được 11,2g anken. CTPT của ancol là
A. C
4
H
9
OH . B. C
3
H
7
OH . C. C
n
H
2n + 1
OH . D. C
2
H
5
OH .
Câu 8: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H
2
SO
4 đặc

– CH
2
– CH
2
– OH . D. Kết quả khác
Câu 1: Lấy 5,3 g hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp cho tác dụn hết với Na , khí H
2

sinh ra dẫn qua ống đựng CuO dư nung nóng thu được 0,9 g nước . Công thức của 2 ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH C. C
2
H
5
OH và C
3
H

OH .
Câu 11: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C
2
H
5
OH . B. C
6
H
5
CH
2
OH . C. CH
3
OH . D. CH
2
= CH – CH
2
– OH .
Câu 4: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun X
với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C được 3 anken. Tên X là
A. 2 – metyl propan – 2 – ol . B. pentan – 1 – ol . C. butan – 2 – ol . D. butan – 1 – ol .

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status