Các đề thi trắc nghiệm địa ly11 - Pdf 17

Câu 1 Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau đại
chiến thế giới thứ II đến nay:
a Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có
b Bản đồ chính trị thế giới có nhiều thay đổi
c Về kinh tế đã có sự thay đổi lớn trong các lĩnh vực sản suất
d Xu thế quốc tế hoá nền KT-XH thế giới càng trở nên cấp thiết
đáp án a
Câu 2 Mức tăng trởng kinh tế trung bình của thế giới trong giai đoạn
đầu của cuộc CMKHKT hiện đại là:
a 4.5%
b 5%
c 5.6%
d 6%
đáp án c
Câu 3 Trong giai đoạn II của cuộc CMKHKT nền kinh tế thế giới phát
triển theo hớng nào?
a Phát triển theo chiều rộng
b Phát triển theo chiều sâu
c Phát triển các ngành có hàm lợng kĩ thuật cao
d Phát triển các ngành sản suất phi vật chất
đáp án b
Câu 4 Đặc điểm nào thể hiện rõ nhất sự thay đổi cơ cấu kinh tế của các
nớc phát triển trong thời kì hiện đại?
a Giảm tơng đối tỉ trọng của các ngành Nông- Công nghiệp và
tăng tơng đối tỉ trọng của các ngành dịch vụ
b Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp có hàm lợng kĩ thuật
cao
c Tăng cờng đầu t vốn vào các nớc phát triển
d Xuất khẩu t bản
Đáp án a
Câu 5 Nớc nào suất khẩu dầu mỏ nhiều nhất Tây á?

d Khu vực Đông Nam á
Đáp án c
Câu 10 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nông nghiệp châu Phi
kém phát triển là do:
a Lao động hoạt động trong nông nghiệp thiếu
b Tình hình chính trị thiếu ổn định
c Điều kiện tự nhiên không thuận lợi
d Chính sách đầu t phát triển nông nghiệp không thích hợp
Đáp án c
Câu 11 Trong các nớc sau, nớc nào vừa là trung tâm kinh tế vừa là trung
tâm quân sự của thế giới?
a Hoa Kì
b Nhật Bản
c Liên Bang Nga
d Trung Quốc
Đáp án a
Câu 12 Mức sống của nhân dân nhiều nớc Châu Mĩ La Tinh không
ngừng giảm sút là do:
a Dân số tăng nhanh trong khi mức sản suất còn thấp
b Đất đai màu mỡ nằm trong tay địa chủ lớn và t bản nớc ngoài,
nông dân thì không còn ruộng đất
c Quá trình đô thị hoá quá mức
d Sự chênh lệch mức thu nhập giữa ngời giàu và ngời nghèo lớn
Đáp án a
Câu 13 Yếu tố vừa là khó khăn nhng đồng thời cũng là thuận lợi đối với
sự phát triển của kinh tế Hoa Kỳ là:
a Lãnh thổ rộng lớn
b Có nhiều động đất và núi lửa
c Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng
d Có nhiều ngời nhập c

b Tăng cờng thành lập các trung tâm nghiên cứu công nghệ, áp
dụng KHKT để nâng cao chất lợng hàng hoá.
c Cạnh tranh các nớc khác dựa vào thế mạnh quân sự, chính trị của
mình
d Hợp tác sản suất với các nớc có ngành kinh tế phát triển
Đáp án b
Câu 19 Loại hình giao thông vận tải nào phát triển nhất Hoa Kì?
a Đờng bộ
b Đờng hàng không
c Đờng sông-bỉên
d Hàng hải
Đáp án a
Câu 20 Giao thông hàng hải phát triển mạnh nhất ở khu vực nào của
Hoa Kì?
a Miền duyên hải Đại Tây Dơng
b Vịnh Mêhicô
c Miền duyên hải phía Đông
d Ven Thái Bình Dơng
Đáp án b
Câu 21 Vùng kinh tế nào quan trọng nhất Hoa Kì?
a Vùng Đông Bắc
b Vùng Tây và Đông Nam
c Vùng nội địa
d Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai
Đáp án a
Câu 22 Đóng góp của ngành dịch vụ vào tổng thu nhập quốc dân của
Hoa Kỳ là:
a 70%
b 68%
c 65%

b S gia tăng dân số nhanh
c Sự phát triển kinh tế nhanh
d Ngành nông nghiệp ngày càng kém phát triển
Đáp án c
Câu 29 Dấu hiệu nào là biểu tợng mức sống đợc nâng cao của ngời
dân Nhật Bản
a 30,5 tr/40 triệu gia đình có xe hơi riêng
b Chi phí cho giáo dục cao
c Thanh niên phải học giỏi thì tốt nghiệp mới kiếm đợc việc làm
d Đi du lịch ra nớc ngoài
Đáp án d
Câu 30 Điều kiện nào là động lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế
Nhật Bản phát triển
a Có vị trí địa lý thuận lợi
b Có thị trờng tiêu thu rộng lớn
c Có tính năng động đặc biệt của những ngời lao động
d ít phải chi phí cho quân sự
Đáp án c
Câu 31 Loại hình giao thông vận tải nào đóng vai rò quan trọng nhất
Nhật Bản
a Đờng sắt
b Đờng biển
c Đờng ô tô
d Đờng hàng không
Đáp án b
Câu 32 Vùng kinh tế nào phát triển nhất Nhật Bản
a Đảo Hcaiđôôn su
b Đảo Kiu xiu
c Đảo Xicôc
d Đảo hô

d Thành phố phát triển khắp cả nớc
Đáp án b
Câu 38 Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Pháp là 6,4%, với tỷ lệ đó thì:
a Có nhiều lao động trẻ - khỏe
b Chi nhiều tiền cho giáo dục phổ thông
c Lực lợng bổ xung lao động ngày càng thiếu
d Thu nhập bình quân đầu ngời giảm
Đáp án c
Câu 39 Tình hình sản xuất nông nghiệp ở Pháp hiện nay:
a Sản lợng tăng và số ngời lao động nông nghiệp cũng tăng
b Sản lợng tăng, số ngời lao động nông nghiệp giảm
c Sản lợng giảm, số ngời lao động nông nghiệp cũng giảm
d Sản lợng tăng, số ngời lao động nông nghiệp tăng
Đáp án b
Câu 40 Theo em, hiện nay Pháp thuộc loại nớc nào?
a Nớc công nghiệp
b Nớc công nông nghiệp
c Nớc nông công nghiệp
d Nớc nông nghiệp
Đáp án b
Câu 41 Hãy chọn tên biển không giáp với Liên Bang Nga:
a Thái Bình Dơng
b Bắc Băng Dơng
c ấn Độ dơng
d Phần Lan
Đáp án c
Câu 42 Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Liên Bang Nga hiện nay:
a Cao
b Thấp
c Trung bình

b Công nghiệp chế tạo máy
c Công nghiệp điện tử
d Công nghiệp chế tạo máy chính xác
Đáp án b
Câu 48 Vùng kinh tế nào quan trọng nhất Liên Bang Nga?
a Vùng trung tâm công nghiệp quanh Matxcơva
b Vùng trung tâm đất đen
c Vùng trung hạ lu sông Vonga
d Vùng Uran
Đáp án a
Câu 49 Trong các loại đất sau đây của Liên Bang Nga, loại đất nào có
diện tích lớn nhất và đang đợc con ngời chú ý khai thác, cải tạo
a Đất đen
b Đất đầm lầy
c Đất Pôt Giôn
d Đất
Đáp án c
Câu 50 Theo em, Liên Bang Nga xếp vào loại nớc nào
a Nớc công nghiệp
b Nớc công nông nghiệp
c Nớc nông công nghiệp
d Nớc nông nghiệp
Đáp án b
Câu 51 Đăc điểm không đúng với sự phát triển ngành nông nghiệp của
Trung Quốc trớc thời kỳ hiện đại hóa:
a Chiếm hơn 80% lao động cả nớc
b Phát triển chủ yếu ở miền đông của đất nớc
c Có bình quân sản lợng lơng thực tỷ lệ thuận với sự tăng dân số
d Thu hút phần lớn số vốn đầu t của cả nớc
Đáp án c

b Ngày càng giảm và bình quân đầu ngời cũng giảm
c Không tăng và cũng không giảm
d Tổng sản lợng lơng thực tăng nhng bình quân trên đầu ngời giảm
Đáp án d
Câu 57 Để thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc đã tiến hành:
a Khoán sản xuất cho các hộ nông dân
b Giảm thuế nông nghiệp, tăng gía nông phẩm, tổ chức dịch vụ
vận chuyển và thơng mại hóa nông phẩm
c Đa khoa học kỹ thuật hiện đại vào nông nghiệp
d Thực hiện cả ba biện pháp trên
Đáp án d
Câu 58 Nền kinh tế xá hội của Trung Quốc trớc thời kỳ hiện đại hóa đợc
xem là:
a Nớc có nền kinh tế phát triển
b Nớc có nền kinh tế đang phát triển
c Nớc có nền kinh tế chậm phát triển
d Nớc có nền kinh tế kém phát triển
Đáp án b
Câu 59 Sau 10 năm tiến hành cải cách sản lợng nông nghiệp của Trung
Quốc hàng năm tăng:
a 3,5%
b 5,4%
c 6%
d 8%
Đáp án c
Câu 60 Trung Quốc sau khi tiến hành hiện đại hóa đất nớc:
a Nền kinh tế xã hội phát triển không đáng kể
b Có phát triển nhng vẫn chỉ đạt ở mức độ trung bình
c Trở thành một trong những nớc có tốc độ phát triển kinh tế
nhanh trên thế giới

b Cà phê
c Mía
d Bông
Đáp án d
Câu 66 Những ngành công nghiệp chủ chốt của Angiêri là:
a Công nghiệp chế biến thực phẩm và công nghiệp nhẹ
b Công nghiệp gang thép, hóa chất, cơ khí và điện lực
c Công nghiệp dầu khí và luyện kim đen
d Công nghiệp trang thiết bị, công nghiệp sản xuất phân bón
Đáp án c
Câu 67 Tỷ lệ dân thành thị ở Angiêri chiếm:
a Hơn 49% dân số cả nớc
b Hơn 45% dân số cả nớc
c Hơn 52% dân số cả nớc
d Hơn 36% dân số cả nớc
Đáp án a
Câu 68 Angiêri là nớc có dân số thuộc loại nào?
a Dân số trẻ
b Dân số già
c Dân số phát triển cân đối
d Dân số ổn định
Đáp án a
Câu 69 Nông nghiệp Angiêri hiện nay đợc coi là mặt trận kinh tế hàng
đầu do:
a Là ngành kinh tế lâu đời
b Sản lợng lơng thực cung cấp cho nhân dân và phục vụ cho xuất
khẩu
c Điều kiện tự nhiên thích hợp cho sản xuất nông nghiệp
d Angiêri đang phấn đấu để tự túc lơng thực và những thực phẩm
chủ yếu nh: sữa, thịt, bơ

2
, lớn nhất ở Châu Mỹ La Tinh
b 8,5 triệu km
2
, lớn nhất ở Châu Mỹ La Tinh
c 8,4 triệu km
2
, lớn nhất ở Châu Mỹ La Tinh
d 8,2 triệu km
2
, lớn thứ 2 ở Châu Mỹ La Tinh
Đáp án b
Câu 75 Dân số Braxin thuộc loại nào?
a Dân số trẻ
b Dân số già
c Dân số phát triển cân đối
d Dân số ổn định
Đáp án a
Câu 76 Tỷ lệ gia tăng dân số của Braxin là 2,6%. So với tỷ lệ gia tăng
trung bình của thế giới thì gia tăng dân số của Braxin thuộc loại:
a Quá cao
b Cao
c Thấp
d Trung bình
Đáp án b
Câu 78 Trung Quốc có diện tích lớn đất Hoàng Thổ tập chung ở:
a Dải đồng bằng ven biển Đông Bắc
b Lu vực sông Trờng Giang, Tây Giang
c Trung lu sông Hoàng Hà
d Đồng bằng Châu thổ sông Liêu Hà

c Vay vốn của nớc ngoài
d Đầu t vào ngành du lịch
Đáp án a
Câu 84 Để xây dựng các công trình năng lợng, giao thông vận tải, cơ sở
hạ tầng, năm 1995, Trung Quốc đã dùng tới vốn đầu t của nớc
ngoài
a 100 tỉ đô la
b 120 tỉ đô la
c 150 tỉ đô la
d 160 tỉ đô la
Đáp án d
Câu 85 Tổng kim ngạch xuất - nhập khẩu của Trung Quốc năm 1995 là:
a 200 tỉ đô la
b 250 tỉ đô la
c 280 tỉ đô la
d 300 tỉ đô la
Đáp án c
Câu 86 Năm 1995, nguồn thu của ngành Du lịch Trung Quốc lên tới:
a 5 tỉ đô la
b 7 tỉ đô la
c 9 tỉ đô la
d 11 tỉ đô la
Đáp án c
Câu 87 Nơi có lợng ma tơng đối cao trên lãnh thổ ấn Độ là:
a Đồng bằng ấn Hằng
b Hạ lu sông Hằng
c Lu vực sông ấn
d Vùng Tây Bắc
Đáp án b
Câu 88 Trong các tôn giáo sau, chiếm tỷ lệ lớn nhất trong dân số ấn Độ

d 25
Đáp án b
Câu 93 Mục đích cuộc cách mang xanh của ấn Độ là:
a Nâng cao năng suất cây trồng và năng suất lao động
b Chia lại ruộng đất cho ngời nông dân
c Sản xuất lơng thực phục vụ cho suất khẩu
d Phát triển nông nghiệp theo chiều rộng
Đáp án a
Câu 94 Nội dung chính cuộc cách mạng xanh của ấn Độ là:
a Đầu t khoa học kĩ thuật và sản xuất nông nghiệp
b Sử dụng các loại giống cao sản, đảm bảo tốt vấn đê thuỷ lợi và
phân bón
c Cấp vốn cho ngời nông dân
d Tất cả các nội dung trên
Đáp án b
Câu 95 Nơi tiến hành cuộc cách mạng xanh đầu tiên trên lãnh thổ ấn
Độ là:
a Đồng bằng ấn-Hằng
b Dải đồng bằng ven biển phía nam
c Giữa cao nguyên Đê Can
d Lu vực sông ấn
Đáp án a
Câu 96 Hạn chế lớn nhất của cuộc cách mạng xanh của ấn Độ là:
a Chỉ thực hiện tốt đợc ở những vùng có điều kiện thuận lợi
b Cha giải quyết tốt đợc vấn đề lơng thực
c Tạo ra sự phân hoá giàu-nghèo trong xã hội ấn Độ
d Một bộ phận ấn Độ bị nghèo đi
Đáp án b
Câu 97 Sau gần 200 năm thống trị của thực dân Anh đã làm cho nền
công nghiệp ấn Độ

d Chuyển giao công nghệ
Đáp án c
Câu 102 Năm 1950 đạt 33 triệu tấn, năm 1991 đạt 224,5 triệu tấn là sản l-
ợng ngành công nghiệp nào của ấn Độ
a Than
b Thép
c Điện
d Dầu mỏ
Đáp án a
Câu 103 Điểm khác biệt của ấn Độ so với các nớc đang phát triển ở Châu
á trong qua trình công nghiệp hoá là:
a Tiến hành công nghiệp hoá bắt đầu từ công nghiệp nhẹ và
cônghnghiệp thực phẩm.
b Tiến hành công nghịêp hoá từ công nghiệp nặng
c Tiến hành công nghịêp hoá từ công nghiệp khai khoáng
d Tiến hành công nghịêp hoá bằng tính tự lực
Đáp án b
Câu 104 Hàng năm về mùa hạ, ở các vùng đồng bằng thuộc phía Bắc của
Angiêri, công việc câp thiết nhất là:
a Chống lũ
b Chống hạn
c Cải tạo dất
d Chống xói mòn
Đáp án b
Câu 105 Những cao nguyên rộng lớn ở phía Nam dãy át lan ten của
Angiêri, rất thích hợp để:
a Trồng lúa mì
b Trồng nhiều loại cây cận nhiệt đới
c Chăn nuôi cừu, trồng ôliu
d Chăn nuôi du mục

c Trồng lúa gạo
d Phát triển chăn nuôi
Đáp án b
Câu 111 Đồng bằng trung tâm đợc bồi đắp chủ yếu do phù sa của sông:
a Nậm xi
b Xê Mun
c Mê Nam
d Mê Công
Đáp án c
Câu 112 Trong quá trình phát triển nền kinh tế, Thái Lan đã thực hiện đ-
ờng lối kinh tế:
a Tự lực cánh sinh
b Hớng ra xuất khẩu
c Hợp tác quốc tế
d Thu hút vốn đầu t
Đáp án b
Câu 113 Việc phát triển nền kinh tế của Braxin dựa vào:
a Nguồn vốn lớn của nhà nớc vay từ nớc ngoài
b Nguồn vốn của các nhà t bản trong nớc
c Nguồn vốn do các nhà t bản nớc ngoài đầu t vào
d Tất cả các thành phần trên
Đáp án -d
Câu 114 Sự suy thoái của nền kinh tế Braxin thể hiện:
a Tính chất phụ thuộc chặt chẽ của nền kinh tế Braxin vào nớc
ngoài
b Nền kinh tế Braxin không ổn định
c Braxin là nớc kinh tế kém phát triển
d Sự bất bình đẳng trong quan hệ kinh tế của Braxin với nớc ngoài
Đáp án a
Câu 115 Gần đây Braxin chú trọng vào hai loại nông sản đang có nhiều


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status