ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 3 KHỐI 11 NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 359
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác H
2
SO
4
đậm đặc, có thể
thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa ba nguyên tố C, H, O ?
A. 3 sản phẩm. B. 4 sản phẩm. C. 2 sản phẩm. D. 5 sản
phẩm.
Câu 2: Cho các chất: axit fomic, andehit axetic, ancol etylic, axit axetic. Thứ tự các hoá
chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất trên là
A. Quỳ tím, 2 dung dịch AgNO
3
/NH
3
B. Na ; dung dịch NaOH ; dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
; dung dịch NaOH
D. Quỳ tím, dung dịch NaHCO
3
của quá trình oxi hoá etanol bằng
A. 55,7% B. 57,5% C. 75% D. 60%
Câu 5: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehit ta thu được một số mol CO
2
=
số mol H
2
O thì đó là dãy đồng đẳng.
A. Andehit vòng no B. Andehit hai chức no
C. Andehit không no đơn chức. D. Andehit đơn chức no
Câu 6: Khử nước 2 ancol đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH
2
ta thu được 2 anken ở
thể khí. Vậy công thức phân tử của 2 Ancol là:
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. C
2
H
4
O và C
4
H
8
O
C. C
3
-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
Câu 9: X là hỗn hợp gồm 2 ancol đồng phân cùng CTPT C
4
H
10
O. Đun X với H
2
SO
4
ở
170
o
C chỉ được một anken duy nhất. Vậy X gồm
A. 2 - Metyl propanol -2 và Butanol-2
2
-CHO
Câu 11: Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch
thu được có giá trị pH:
A. = 7 B. < 7 C. Không xác định D. > 7
Câu 12: Ancol nào dưới đây khó bị oxi hóa nhất ?
A. 2-metyl butan-1-ol B. 2-metyl butan-2-ol C. 3-metyl butan-1-ol D. 3-metyl
butan-2-ol
Câu 13: Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho 2 ôlêfin đồng phân cấu tạo.
A. 2-metyl propan-2-ol B. 2-metyl propan-1-ol
C. butan-1-ol D. butan-2-ol
Câu 14: Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl
3
là:
A. Khối lượng thanh kim loại tăng B. Bề mặt thanh kim loại có màu
trắng
C. Dung dịch bị từ vàng nâu qua xanh D. Dung dịch có màu vàng nâu
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. BaSO
4
→
t
Ba + SO
A. Mg, Cu, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
. B. Mg, dung dịch NH
3
, NaHCO
3
.
C. Mg, dung dịch NH
3
, dung dịch NaCl. D. Mg, Ag, CH
3
OH/H
2
SO
4
đặc,
nóng
Câu 17: Nhỏ dung dịch andehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)
2
, đun nóng
nhẹ sẽ thấy kết tủa đỏ gạch. Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn đúng hiện tượng
xảy ra?
A. H-CH=O + 2Cu(OH)
2
-
OH
→
H-COOH + Cu
Câu 18: Khi oxi hoá (xt) m gam hỗn hợp Y gồm H-CH=O và CH
3
-CH=O bằng oxi ta thu
được (m + 1,6) gam hỗn hợp Z. Giả thiết hiệu suất 100%. Còn nếu cho m gam hỗn hợp Y
tác dụng với AgNO
3
dư trong amoniac thì thu được 25,92g Ag. Thành phần % khối
lượng của 2 axit trong hỗn hợp Z là
A. 16% và 84% B. 25% và 75% C. 14% và 86% D. 40% và
60%
Câu 19: Hỗn hợp X có khối lượng 10 gam gồm axit axetic và anđehit axetic. Cho X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong amoniac thấy có 21,6 gam Ag kết tủa. Để
trung hoà X cần Vml dung dịch NaOH 0,2M. Trị số của V bằng
A. 200 ml B. 300 ml C. 466,6 ml D. 500 ml
Câu 20: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol
Na
2
CO
3
. Thể tích khí CO
2
(đktc) thu được bằng:
A. 1,344 lít B. 1,120 lít C. 0,000 lít D. 0,560 lít
Câu 21: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất andehit propionic (X); propan (Y);
Ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) là
A. T < X < Y < Z B. Y < T < X < Z C. Z < T < X < Y D. X < Y <
Z < T
Câu 22: Trong phản ứng: CO
2
O là chất khử D. CO
3
2-
là lưỡng tính và H
2
O là trung
tính
Câu 23: Cho các chất sau, chất có tính axit mạnh nhất là
A. CCl
3
COOH. B. CF
3
COOH C. CBr
3
COOH D.
CH
3
COOH
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn
hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O và 0,01 mol NO. Lượng sắt đã hoà tan là.
A. 0,84g B. 2,8g C. 0,56g D. 1,4g
Câu 25: Hỗn hợp M có khối lượng 10 gam gồm axit axetic và anđehit axetic. Cho M tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong amoniac thấy có 21,6 gam Ag kết tủa. % khối
3
(4), CH
3
CH
2
CH
2
OH (5) được xếp theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (3) >(1) >(5) >(4)>(2) B. (1) > (3) > (4) >(5) >(2)
C. (3) >(1) > (4)> (5) > (2) D. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)
Câu 28: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung
dịch CuSO
4
một thời gian?
A. Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B. Dung dịch có màu vàng nâu
C. Dung dịch bị nhạt màu D. Khối lượng thanh kim loại tăng
Câu 29: Đốt cháy 14,6g một axit no đa chức có mạch cacbon thẳng ta thu được 0,6 mol
CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là
A. HOOC-(CH
2
)
3
-COOH B. HOOC-CH
2
-COOH
C. HOOC-CH
2
SO
4
Câu 32: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A. BeCl
2
, MgCl
2
, CaCl
2
, SrCl
2
B. BeSO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
, SrSO
4
C. BeCO
3
, MgCO
3
, CaCO
3
, SrCO
3
D. Be(OH)
2
vào dung dịch chứa 0,03
mol HCl. Lượng khí CO
2
thu được (đktc) bằng :
A. 0,112 lít B. 0,448 lít C. 0,336 lít D. 0,224 lít
Câu 36: Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
?
A. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
B. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
C. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
D. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
Câu 37: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ
không đổi) thì
A. độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.
B. độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
C. độ điện li không thay đổi và hằng số điện li thay đổi.
D. độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
Câu 38: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ?
A. NaOH B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. Na
2
SO
4
Câu 39: Nhúng thanh Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO
4
đặc ở 170
o
C chỉ
tạo một anken duy nhất. Tên của X là
A. 2,3 - Đi metyl butan-3-ol B. 1,2,3 -Trimetyl propan-1-ol
C. 3,3 -Đi metyl butan-2-ol D. 2,2 -Đi metyl butan-3-ol
Câu 44: Cho 280 cm
3
(đktc) hỗn hợp A gồm axetylen và etan lội từ từ qua dung dịch
HgSO
4
ở 80
0
C. Toàn bộ khí và hơi ra khỏi dung dịch được cho phản ứng với dung dịch
AgNO
3
(dư)/NH
3
thu được1,08 gam bạc kim loại. Thành phần % thể tích các chất trong
A lần lượt là:
A. 60% và 40% B. 50% và 50% C. 40% và 60% D. 30% và
70%
Câu 45: Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe
2
O
3
và FeO + Fe
2
O
Câu 47: Chọn phát biểu sai:
A. Anđehit fomic vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Fomol hay fomalin là dd chứa khoảng 37 - 40% HCHO trong ancol.
C. Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng, các góc
·
HCH
và
·
HCO
đều
≈
120
o
. Tương tự
liên kết C = C, liên kết C = O gồm 1 liên kết
σ
bền và 1 liên kết
π
kém bền; tuy nhiên,
khác với liên kết C = C, liên kết C = O phân cực mạnh.
D. Tương tự ancol metylic và khác với metyl clorua, anđehit fomic tan rất tốt trong
nước vì trong HCHO tồn tại chủ yếu ở dạng HCH(OH)
2
(do phản ứng cộng nước) dễ tan.
Mặt khác, nếu còn phân tử HCHO thì phân tử này cũng tạo được liên kết hiđro với nước.
Câu 48: Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047g một axit cacboxylic thơm (X) cần 54,5
ml dd NaOH 0,2M. (A) không làm mất màu dd Br
2
. Công thức phân tử (X) là:
A. CH
A. CH
3
-COOH B. CH
2
=CH-COOH C. H-COOH D. CH
3
CH
2
-
COOH
HẾT