176
xung) khi D khóa, ng
ắ
t t
ả
i kh
ỏ
i m
ạ
ch vào. Khi tranzito khóa (t
ươ
ng
ứ
ng v
ớ
i kho
ả
ng
th
ờ
i gian t
nghỉ
= t
khóa
n
ă
ng l
ượ
ng c
cho t
ả
i.
+ N
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a ngu
ồ
n U
vào
liên t
ụ
c cung c
ấ
p cho b
ộ
ổ
n áp (trên cu
ộ
n L) và vi
ệ
c
truy
ề
n n
ă
i
ể
m k
ế
t c
ấ
u
ở
đ
ây là tranzito chuy
ể
n m
ạ
ch và
đ
iôt m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i t
ả
i, cu
ộ
n
ch
i
ố
t lúc này khóa ng
ắ
t ph
ầ
n tr
ướ
c nó
kh
ỏ
i m
ạ
ch t
ả
i, t
ụ
C
đượ
c n
ạ
p
đầ
y t
ừ
tr
ướ
c, phóng
đ
i
ứ
c
đ
i
ệ
n
độ
ng t
ự
c
ả
m, chi
ề
u ng
ượ
c l
ạ
i v
ớ
i U
vào
làm
đ
iôt D m
ở
gi
ả
i phóng
n
ă
ng
ượ
c c
ự
c tính v
ớ
i U
vào
do
đ
ó t
ạ
i
đầ
u ra ta nh
ậ
n
đượ
c
đ
i
ệ
n áp trên
t
ả
i ng
ượ
c c
ự
c tính v
c xác
đị
nh theo h
ệ
th
ứ
c:
U
ra
/ U
vào
= - t
mở
/ t
khóa
Hình 2.145: Phương pháp điều chỉnh đồng thời t
mở
và t
khóa
Vì t
mở
và t
khóa
luôn bi
ế
n
u ch
ỉ
nh U
ra
r
ộ
ng
nh
ấ
t trong 3 ph
ươ
ng pháp trình bày.
+ N
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
m
ạ
ch vào cung c
ấ
p cho b
ộ
ổ
n áp d
ướ
i d
ạ
i th
ự
c hi
ệ
n ph
ươ
ng pháp
ổ
n
đị
nh s
ơ
c
ấ
p cho trên hình 2.146.
Hình 2.146: Phương pháp ổn áp xung kiểu sơ cấp
M
ạ
ch hình 2.146 ho
ạ
t
độ
ng nh
ư
sau:
Đ
i
ệ
n áp l
i x
ứ
ng c
ỡ
± 150V cung c
ấ
p cho hai tranzito
T
1
và T
2
đượ
c
đ
i
ề
u khi
ể
n theo ki
ể
u
đẩ
y kéo nh
ờ
hai dãy xung
đ
i
ề
u khi
ệ
n áp sai l
ệ
ch c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp U
ra
(gi
ố
ng nh
ư
ph
ươ
ng pháp
ổ
n
đị
nh ki
ể
u th
ứ
c
ấ
p
đ
ấ
p c
ủ
a nó qua m
ộ
t m
ạ
ch ch
ỉ
nh l
ư
u hai n
ử
a chu k
ỳ
, và 1 khâu l
ọ
c LC, ta nh
ậ
n
đượ
c
đ
i
ệ
n áp ra
đ
ã
đượ
c
n s
ố
cao nên k
ế
t c
ấ
u g
ọ
n và t
ổ
n hao nh
ỏ
. M
ạ
ch cách
ly
để
phân cách
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a m
ạ
ch th
ứ
và s
n áp hay ghép option).
Đ
i
ể
m l
ư
u ý cu
ố
i cùng là trong t
ấ
t c
ả
các ph
ươ
ng pháp
đ
ã nêu, có th
ề
thay khóa
chuy
ể
n m
ạ
ch tranzito b
ằ
ng các khóa tiristo (xem ph
ầ
n 2.7 ti
ế
p sau). Khi
đ
i
ề
u khi
ể
n
độ
r
ộ
ng c
ủ
a xung vuông
đ
i
ề
u khi
ể
n khóa tranzito) nh
ờ
các m
ạ
ch t
ạ
o xung
đ
i
ề
u khi
ể
đị
nh
đ
i
ệ
n áp ra t
ả
i còn có yêu c
ầ
u
ổ
n
đị
nh dòng
đ
i
ệ
n qua m
ộ
t m
ạ
ch t
ả
i nào
đ
ó. Ph
ầ
n
d
ướ
ta có th
ể
dùng ph
ầ
n t
ử
ổ
n dòng nh
ư
barette. D
ụ
ng c
ụ
này g
ồ
m có m
ộ
t s
ợ
i dây s
ắ
t hay
vônfram
đặ
t trong bóng th
ủ
y tinh ch
ứ
a hi
đượ
c v
ẽ
trên
hình 2.147a. Khu v
ự
c làm vi
ệ
c c
ủ
a barette là
đ
o
ạ
n AB trong
đ
ó khi
đ
i
ể
m làm vi
ệ
c c
ủ
a
barette bi
ế
n
đổ
i thì dòng qua nó h
ả
s
ử
U
v
t
ă
ng thì
đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a B c
ũ
ng t
ă
ng (do nó b
ị
nung nóng h
ơ
n), s
ụ
t áp trên B t
ă
ng bù l
ạ
đị
nh
dòng
đ
i
ệ
n v
ớ
i
độ
chính xác ± 1% khi
đ
i
ệ
n áp ngu
ồ
n bi
ế
n
đổ
i ± (10-15%) các tham s
ố
c
ủ
a ph
ầ
n t
ử
barette là các c
n
để
ổ
n
đị
nh dòng
đ
i
ệ
n là s
ử
d
ụ
ng tranzito làm
vi
ệ
c
ở
đ
o
ạ
n n
ằ
m ngang c
ủ
a
đặ
c tuy
n v
ớ
i lý t
ưở
ng) trong khi
đ
i
ệ
n tr
ở
1 chi
ề
u l
ạ
i nh
ỏ
.
Hình 2.148
đư
a ra m
ộ
t m
ạ
ch
ổ
n dòng
đơ
n gi
ả
ố
i ti
ể
p v
ớ
i tranzito
ở
m
ạ
ch
colect
ơ
.
•
Khi U
CE
> U
CẸ
bão hòa
, dòng
đ
i
ệ
n m
ạ
ch ra I
c
= I
ra
(2-273)
Đ
i
ệ
n tr
ở
trong c
ủ
a ngu
ồ
n dòng khi
đ
ó
đượ
c xác
đ
inh b
ở
i
( )
R+r+R//R
Rβ
+1r=
dI
dU
=r
EBE21
E
cE
T
BE
≈≈=
R
1
// R
2
= 10kΩ
ta nh
ậ
n
đượ
c giá tr
ị
n
ộ
i tr
ở
ngu
ồ
n là
r
i
= 7,6 MΩ
•
Để
tránh
ả
nh h
ưở
i
ệ
n áp U
B
và có tác d
ụ
ng bù nhi
ệ
t cho U
BE
(h. 2.148b).
•
Có th
ể
dùng FET lo
ạ
i th
ườ
ng m
ở
(JFET) làm ph
ầ
n t
ử
ổ
n dòng nh
ư
trên hình 2.148
c, d khi
đ
i
ệ
n tr
ở
máng - ngu
ồ
n lúc U
GS
= 0 và S là
độ
d
ố
c (h
ồ
d
ẫ
n) c
ủ
a
đặ
c tính
truy
ề
n
đạ
t, c
ủ
a FET. Th
ườ
ng
ổ
n
đị
nh c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n trên R
t
ng
ườ
i ta s
ử
d
ụ
ng các m
ạ
ch
ổ
n dòng ki
ể
u "g
ươ
ng dòng
đ
i
ệ
E
BEOB
Era
R
.RI
R
UU
II =
−
== (2-276)
Do U
E
t
ă
ng 2mV/
0
C nên vi
ệ
c
đư
a thêm
đ
iôt
Đ
vào nhánh có R
2
s
ẽ
bù
đ
Ngh
ĩ
a là dòng
đ
i
ệ
n m
ạ
ch ra t
ỷ
l
ệ
v
ớ
i
đ
òng I
v
ở
m
ạ
ch vào (c
ũ
ng t
ừ
lý do này
m
ạ
độ
c
ủ
a T
1
là bão hòa vì U
CE1
= U
BE1
= U
CEbhòa
Vì U
BE1
= U
BE2
nên I
B1
= I
B2
= I
B
và I
C1
= I
C2
= βI
I ≈
+
= (2-278)
ngh
ĩ
a là trên 2 nhánh vào và ra có s
ự
cân b
ằ
ng dòng
đ
i
ệ
n; m
ạ
ch cho kh
ả
n
ă
ng làm
vi
ệ
c c
ả
khi R
E
= 0. Tuy nhiên vi
ệ
c có thêm R
E
ươ
ng pháp khác
ổ
n
đị
nh dòng
đ
i
ệ
n có s
ử
d
ụ
ng IC tuy
ế
n tính
đượ
c cho
trên hình 2.150.
181Hình 2.150: Nguồn ổn dòng IC tuyến tính
M
ạ
ch hình 2.150 cho dòng
đ
i
ệ
ệ
n áp vào U
1
n
ế
u ch
ọ
n U
1
= U
chuẩn
thì I
2
ổ
n
đị
nh.
Ta hãy xác
đị
nh dòng I
2
.
T
ạ
i nút N có:
0
R
U
R
2
2
2p
1
2ra
=−
−
+
−
t
ừ
đ
i
ề
u ki
ệ
n U
n
=U
p
v
ớ
i ch
ế
độ
khu
ế
U
R2R
RR
2R
1
I
+
−
+
+
+
+=
(2-279a)
b
182
N
ế
u ch
ọ
n R
2
>> R
1
1
1
2
R
U
I ≈ (2-280)
thì t
ừ
(2.279b) có: R
2
= R
3
Khi
đ
ó,
đ
i
ệ
n áp ra U
2
. Tuy nhiên I
2
có ph
ụ
thu
ộ
c y
ế
u vào R
t
và
để
kh
ắ
c ph
ụ
c nh
ượ
c
đ
i
ể
m này ng
ườ
i ta dùng các m
ạ
ch ph
ũ
ng nh
ư
chu
ẩ
n hóa các tham s
ố
c
ủ
a các b
ộ
ổ
n áp m
ộ
t
chi
ề
u ki
ể
u bù tuy
ế
n tính ng
ườ
i ta ch
ế
t
ạ
o chúng d
ướ
ũ
ng bao g
ồ
m các ph
ầ
n chính
là b
ộ
t
ạ
o
đ
i
ệ
n áp chu
ẩ
n, b
ộ
khu
ế
ch
đạ
i tín hi
ệ
u sai l
ệ
ch, tranzito
đ
i
ề
ng b
ả
o
đả
m dòng ra kho
ả
ng t
ừ
100mA
đế
n 1A
đ
i
ệ
n áp t
ớ
i
50V, công su
ấ
t tiêu tán kho
ả
ng 500 - 800 mw Hi
ệ
n nay ng
ườ
i ta c
ũ
ng ch
ế
t
ố
k
ỹ
thu
ậ
t nh
ư
đ
i
ệ
n áp ra, dòng ra, h
ệ
s
ố
ổ
n
đị
nh
đ
i
ệ
n áp, kh
ả
n
ă
ng
đ
i
ế
t
ạ
o ra nhi
ề
u lo
ạ
i (có c
ấ
u trúc m
ạ
ch
bên trong) khác nhau, v
ớ
i 3 ho
ặ
c 4 chân ra giúp cho vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng nó h
ế
t s
ứ
c thu
ậ
n
ti
ạ
i này là Seri 7800 hay 7900.
Đ
i
ệ
n áp ra
đượ
c ch
ỉ
b
ằ
ng 2 s
ố
cu
ố
i cùng c
ủ
a kí hi
ệ
u. Ví d
ụ
7805 (
ổ
n áp 5v) ; 7812 (+ 12V) ; 7815 (+ 15V) ;
7818 (+ 18V) ; 7824 (+ 24V).
T
ụ
đ
ầ
n s
ố
cao, dòng
đ
i
ệ
n ra, ph
ổ
bi
ế
n ≤ 1A.
Hình 2.151: Sơ đồ nguồn ổn áp dùng IC loại 7805 (họ IC78xx)