Trắc nghiệm Vật lí lớp 12 - Pdf 17

Trắc nghiệm Vật lí lớp 12
39. Trong quang phổ vạch H
2
2 b.sóng đầu tiên của dãy Laiman là 0,1216 µm và
0,1026
m

. B.sóng dài nhất của dãy Banme có giá trị nào
A.0,7240
m

B. 0,7246
m

C. 0,6566
m

D. 0,6860
m
40 Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông. Tính tần số vòng quay
trên quỹ đạo K
A.6,0.10
15
Hz B. 6,6.10
14
Hz C. 6,6.10
15
Hz D. 6,4.10

43. Một ống Rơnghen phát ra bứt xạ có b.sóng nhỏ nhất là 5
o
A
. Cho điện tích
electron e = 1,6.10
19
C; hằng số plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của á.s trong chân
ko c = 3.10
8
m/s. Tính H.đ.t giữa anốt và catốt.
A.3750V B. 2500V C. 2475V D. 1600V

44. H.đ.t giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.10
4
V. Cho điện tích electron e =
1,6.10
-19
C; hằng số plank h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của á.s trong chân ko c =
3.10
8
m/s. B.sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:
A.2,25.10
-11
m B. 3,14.10
-11
m C. 4,14.10

phát ra khi e di chuyển từ quỹ
đạo O về M
A.15,486.10
-20
J B. 14,486.10
-20
J C. 14,240.10
-20
J D. 16,486.10
-20
J

50. Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm,
0,6563µm, 1,8751µm. Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát
ra mấy bức xạ ở dãy Pasen
A.3 B. 1 C. 2 D. 4

51. Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là :
0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm. Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có
thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Laiman
A.2 B. 3 C. 1 D. 4

52. Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm,
0,6563µm, 1,8751µm. Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát

0
0,3
m

thỡ ng nng ban u cc i ca quang e l
A.1,632.10
-18
J B. 6,625.10
-19
J C. 9,695.10
-19
J D. 6,98.10
-19
J

55. Cỏc mc nng lng ca H
2
trng thỏi dng c X. bng cụng thc
2
13,6
( )
n
E eV
n
. Vi n l ng vi cỏc mc c bn 1,2,3tng ng K, L, M, N,
O, P. Khi trng thỏi c bn kớch thớch cho khi khớ H
2
chựm sỏng vi cỏc phụtụn
cú nng lng 3,4eV v 12,75eV thỡ H
2

0,486µm, H
γ
= 0,434µm,
H
δ
= 0,410µm. X.đ tần số của bức xạ phát ra ứng với sự di chuyển của e từ
quỹ đạo P về M
A.2,744.10
12
Hz B. 27,44.10
12
Hz C. 27,44.10
6
Hz D. 2,744.10
14
Hz

61. Các mức năng lượng của H
2
ở trạng thái dừng được X.đ bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
  . Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M,
N, O, P. Tính năng lượng cần thiết để ng.tử H
2
hấp thụ và cho 3 vạch quang phổ

( )
n
E eV
n
  . Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,
O, P. Các b.sóng giới hạn của dãy Banme là
A. 0,657
m

và 0,4010
m

B. 0,658
m

và 0,4000
m


C. 0,657
m

và 0,4110
m

D. 0,656
m

và 0,4110
m

A. 0,0224µm; B. 0,4324µm; C. 0,0975µm;
D.0,3672µm

70. B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng cña
v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm.
B.sãng cña v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Pasen lµ
A. 1,8754µm; B. 1,3627µm; C. 0,9672µm;
D. 0,7645µm
71. 2 v¹ch quang phæ cã B.sãng dµi nhÊt cña d·y Laiman cã B.sãng lÇn lît lµ
λ
1
= 0,1216µm vµ
λ
2
= 0,1026µm. B.sãng dµi nhÊt cña v¹ch quang phæ cña d·y Banme lµ
A. 0,5875µm; B. 0,6566µm; C. 0,6873µm;
D. 0,7260µm
73. Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông. Tính tần số vòng quay trên
quỹ đạo K
A.6,0.10
15
Hz B. 6,6.10
14
Hz C. 6,6.10
15
Hz
D. 6,4.10
14
Hz
74. Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các

-11
m C. 4,14.10
-11
m
D. 1,6.10
-11
m
78. Các mức W của H
2
ở trạng thái dừng được x.đ bằng công thức
2
13,6
( )
n
E eV
n
  . Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,
O, P. Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H
2
chùm sáng với các phôtôn
có W 11,54eV và 12,75eV thì H
2
hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích vạch
nào trong quang phổ của dãy Banme
A.Đỏ, tím B. Lam, chàm C. Đỏ, lam D.
Chàm, tím
79. Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm,
0,6563µm, 1,8751µm. Có thể tìm được bức xạ thuộc dãy Laiman có b.sóng nào

phát ra mấy bức xạ ở dãy Pasen
A.3 B. 1 C. 2 D. 4

84. Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm,
0,6563µm, 1,8751µm. Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát
ra mấy bức xạ ở dãy Laiman
A.2 B. 3 C. 1 D. 4
85. Cho ba vạch có b.sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H
2
là : 0,1216µm,
0,6563µm, 1,8751µm. Khi ng.tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát
ra mấy bức xạ ở dãy Banme
A.3 B. 2 C. 1 D. 4

86. 1 ốn Na chiu sỏng cú cụng sut phỏt x P = 100W. B.súng ca ỏ.s vng do
ốn phỏt ra l 0,589m. Hi trong 30s, ốn phỏt ra bao nhiờu phụtụn ? Cho hng
s plng h = 6,625.10
-34
Js, v.tc ca ỏ.s trong chõn ko
c = 3.10
8
m/s.
A.12.10
22
B. 9.10
18
C. 6.10
24

2
13,6
( )
n
E eV
n
. Vi n l ng vi cỏc mc c bn 1,2,3tng ng K, L, M, N,
O, P. Khi trng thỏi c bn kớch thớch cho khi khớ H
2
chựm sỏng vi cỏc phụtụn
cú W 3,4eV v 12,75eV thỡ H
2
hp th phụtụn chuyn lờn trng thỏi kớch cho my
vch trong quang ph
A.4 B. 5 C. 6 D. 7
89. Một ống Rơn ghen có U
AK
= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA. Coi
rằng chỉ có 1% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X. Tính công suất chùm tia X
có B.sóng nhỏ nhất
A.1W B. 0,9W C. 9,9W D. 0,1W

92. B.sóng của bốn vạch trong dãy Banme là H
α
= 0,656µm, H
β
= 0,486µm, H
γ
=
0,434µm, H

2
13,6
( )
n
E eV
n
  . Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N,
O, P. Tính W cần thiết để ng.tử H
2
hấp thụ và cho 3 vạch quang phổ khi đang ở
mức K
A.2,089.10
-18
J B.2,04.10
-18
J C.1,934.10
-18
J.
D.1,632.10
-18
J

95. Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có b.sóng lần lượt là ; 1216Å;
1026Å; 973Å. Khi ng.tử H
2
được kích thích lên quỹ đạo N thì có thể
phát ra mấy vạch ở dãy Banme
A.1 vạch lam B. 2 vạch đỏ, lam C. 1 vạch đỏ D. 2 vạch lam, chàm

97. W tối thiểu để bứt e ra khỏi ng.tử H

hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích nào ?
A.Trạng thái kích thích thứ nhất B.Trạng thái kích thích thứ 2
C.Trạng thái kích thích thứ ba D.Trạng thái kích thích thứ tư

101. B.sãng dµi nhÊt trong d·y Banme lµ 0,6560µm. B.sãng dµi nhÊt trong d·y
Laiman lµ 0,1220µm. B.sãng dµi thø 2 cña d·y Laiman lµ: A. 0,0528µm; B.
0,1029µm; C. 0,1112µm; D. 0,1211µm

102. B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng
cña v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm.
B.sãng cña v¹ch thø ba trong d·y Laiman lµ
A. 0,0224µm; B. 0,4324µm; C. 0,0975µm;
D.0,3672µm

103. B.sãng cña v¹ch quang phæ thø nhÊt trong d·y Laiman lµ 1220nm, B.sãng
cña v¹ch quang phæ thø nhÊt vµ thø 2 cña d·y Banme lµ 0,656µm vµ 0,4860µm.
B.sãng cña v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Pasen lµ
A. 1,8754µm; B. 1,3627µm; C. 0,9672µm;
D. 0,7645µm

105 Một kim loại có giới hạn quang điện 
0
= 0,5µm. Muốn có hiện tượng quang
điện thì á.s kích thích phải có tần số :
A. f  2.10
14
Hz B. f  4,5.10
14
Hz C. f  5.10
14

.
2
max
vm
A
ch
e


;

là b.sóng á.s kích thích,h = 6,625.10
-34
Js, c=3.10
8
m/s.
Câu 107.Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV. Khi chiếu bức xạ có b.sóng  =
0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện
đến điện thế cực đại là
A. 0,43 V. B. 4,3V. C. 0,215V.
D. 2,15V.

Câu 108. Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f
1
, f
2
(với f
1
< f
2

max
= 5.10
18
Hz. Coi động
năng đầu của e rời catôt ko đáng kể. Cho biết: h = 6,625.10
–34
J.s; c=3.10
8
m/s; e=
1,6.10
–19
C. Động năng của electron đập vào đối catốt là:
A. 3,3125.10
-15
J B. 4.10
-15
J C. 6,25.10
-15
J
D. 8,25.10
-15
J

Câu 113. B.sóng dài nhất khi e chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo L của
ng.tử Hidrolà 0,6560
m

. B.sóng dài nhất khi e chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài
về quĩ đạo K là 0,1220
m


Câu 115 : Một ng.tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng
lượng ε
o
và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng
thái này, ng.tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có
thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là
A. 3ε
o
. B. 2ε
o
. C. 4ε
o
. D. ε
o
.

Câu 116 : Đối với ng.tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ
đạo dừng ( thứ n ) của nó : ( n là lượng tử số , r
o
là bán kính của Bo )
A. r = nr
o
B. r = n
2
r
o
C. r
2
= n

ng.tử H đã chuyển sang quỹ đạo :
A. M B. L C. O D. N

Câu121 : Cho: 1eV = 1,6.10
-19
J ; h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s . Khi êlectrôn
(êlectron) trong nguyên
tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng E
m
= - 0,85eV sang quĩ đạo dừng
có năng lượng E = - 13,60eV thì ng.tử phát bức xạ điện từ có b.sóng
A. 0,0974 µm. B. 0,4340 µm. C. 0,4860 µm. D. 0,6563
µm.

Câu 122 : Trong ng.tử hiđrô, bán kính Bo là r
o
= 5,3.10
-11
m. Bán kính quỹ đạo
dừng N là
A. 47,7.10
-11
m. B. 84,8.10
-11
m. C. 21,2.10
-11

(êlectron) trong ng.tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang
quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì ng.tử phát bức xạ điện từ có b.sóng
A. 0,4340 m B. 0,4860 m C. 0,0974 m D. 0,6563
m

Câu 125 : B.sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560m. B.sóng dài nhất trong
dãy Laiman là 0,1220m. B.sóng dài thứ hai của dãy Laiman là
A. 0,0528m; B. 0,1029m; C. 0,1112m;
D. 0,1211m

Câu 126 : B.sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm,
b.sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656m và
0,4860m. B.sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
A. 0,0224m; B. 0,4324m; C. 0,0975m;
D.0,3672m

Câu 127 : Hai vạch quang phổ có b.sóng dài nhất của dãy Laiman có b.sóng lần
lượt là 
1
= 0,1216m và

2
= 0,1026m. B.sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là
A. 0,5875m; B. 0,6566m; C. 0,6873m;
D. 0,7260m

Câu 128 :B.sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 
o
= 122nm,
của vạch H


Câu 132 : Các b.sóng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Lyman và dãy Banme
trong quang phổ vạch của H tương ứng là:

21
=0,1218
m



32
=0,6563
m

.Tính
b.sóng của vạch thứ 2 trong dãy Lyman?
A. 0,1027
m

B. 0,0127
m

C. 0,2017
m


D. 0,1270
m




(Lyman),

32
=0,6563
m

(Banme),

43
=1,8751
m

(Pasen). Có thể
tìm được b.sóng của mấy vạch thuộc dãy nào?
A.

31
,

41
thuộc dãy Lyman;

42
thuộc dãy Banme
B.

32
thuộc Banme,



32
=0,6563
m

(Banme),

43
=1,8751
m

(Pasen). Bức xạ
thuộc dãy Banme có b.sóng thỏa mãn giá trị nào?
A. 0,5212
m

B. 0,4260
m

C. 0,4871
m


D. 0,4565
m
Câu 137 : Cho 3 vạch có b.sóng dài nhất ở dãy quang phổ vạch của ng.tử H là:


C.

31
=0,1026
m

,

41
=0,0973
m


B.

31
=0,1226
m

,

41
=0,1116
m

D.

31
=0,1426
m


53
=1,093
m

;

63
=1,2813
m


B.

43
=1,8729;

53
=1,2813
m

;

63
=1,093
m


C.



63
=1,903
m
Câu 139 : Các mức năng lượng của ng.tử H ở trạng thái dừng được X.đ bằng công
thức
E
n
= -
2
n
6,13
eV, với n là số nguyên n= 1,2,3,4 ứng với các mức K,L,M,N. Tính
tần số của bức xạ có b.sóng dài nhất ở dãy Banme A. 2,315.10
15
Hz
C. 2,613.10
15
Hz
B. 2,463.10
15
Hz D. 2,
919.10
15
Hz

Bài 141: Cho biết b.sóng ứng với bốn vạch trong dãy Banme của quang phổ vạch


m D.
0,840

m
2: Năng lượng của phôton do ng.tử hidrô phát ra khi electron di cuyển từ quĩ đạo
O về quĩ đạo M có giá trị nào sau đây
A:16,486.10
-20
J B:15,486.10
-20
J C:14,420.10
-20
J
D:14,486.10
-20
J
Câu 3:X.đ tần số của bức xạ phát ra bởi ng.tử hiđrô ứng với sự di chuyển của
electron từ quỹ đạo P về qũy đạo M.
A. 2,744.10
6
Hz B. 27,44.10
12
Hz C. 2,744.10
12
Hz D.
27.44.10
6
Hz
Bài 143: Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman của ng.tử hiđrô có bước

3B

C. Một bức xạ là

1B
D. Hai bức xạ là

1B


2B

2: X.đ b.sóng của các bức xạ do ng.tử hidrô dãy Banme phát ra khi nó được kích
thích để electron chuyển lên quĩ đạo N.
A. 0,4869

m và 0,6566

m B. 4470
0
A
và 6860
0
A

C.0, 44

m và 0, 66

m D. 0,422

m C. 0, 0985

m A. 0,1005

m
Bài 148: Các mức năng lượng của nguyeê tử hidrô ở trạng thái dừng được, xác
dịnh bằng công thức
E
n
= -
2
6,13
n
(eV) với n là số nguyên, n =1 ứng với mức cơ bản K; n = 2,3,4… ứng
với các mức kích thích L,M,N… Trả lời các câu hỏi sau.
1: Năng lượng I on hóa ( tính ra Jun) của ng.tử hidrô nhận giá trị nào sau đây:
A. 21,76.10
-19
J B. 21,76. 10
-13
J C. 21,76.10
-18
J. D.
21,76.10
-16
J

2: Tính tần số của các bức xạ có b.sóng dài nhất ở dãy Banme và dãy Laiman.
A.f
1B

1L
= 2. 265.10
15
Hz

Bài 149: Ng.tử hiđrô được kích thích, khi chuyển các êlectron từ quỹ đạo dừng thứ
4 về quỹ đạo dừng thứ 2 thì bức xạ ra các phôtôn có năng lượng E
P
= 4,04.10
-19
J.
X.đ b.sóng của vạch quang phổ này. Cho c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
J. s.
A. 0,531

m B.0,505

m C. 0,492

m D.
0,453

m
Bài 150: Khi nghiên cứu quang phổ hiđrô, Ban-me lập được công thức tính b.sóng
của các vạch quang phổ
f = R’ (
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status