SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Chuyên THĂNG LONG MÔN HÓA HỌC Lớp 12
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi gồm 3 trang)
Cho C=12, O=16, H=1, N=14, Na=23, K= 39, Mg=24, Ca=40, Ba=137,
Al = 27, Fe =56, Zn =65,Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5, S = 32
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại thông thường là
A. Bạc. B. Vàng. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 2: Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-CH=CH-CH
3
. B. CH
3
COO-CH=CH
2
.
C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
SO
4
đặc nóng
Câu 8 : Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N:
A. 7 B. 3 C.4 D. 5
Câu 9: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối
thu được là
A. 11,15 gam. B. 14,80 gam. C. 11,05 gam. D. 12,15 gam.
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
Câu 11: Khi cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch chứa FeCl
2
, CuSO
4
, AlCl
3
, tách kết tủa đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn X gồm:
A. FeO, CuO, Al
2
O
3
B. Fe
2
Y
X và Y lần lượt là:
A. đều là ClH
3
NCH
2
COONa B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa
C. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
COONa D. ClH
3
NCH
2
COOH và H
2
NCH
.
Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung
dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
Trường THPT chuyên Thăng Long Đàlạt- Tổ Hoá học
A. 8,0 gam B. 16,0 gam C. 20,0 gam D. 12,0 gam
Câu 17: Poli (vinylancol) là sản phẩm của phản ứng
A. trùng hợp CH
2
=CH(OH) B. thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm
C. cộng nước vào axetilen D. giữa axit axetic với axetilen
Câu 18: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 22,5 B. 45,0 C. 11,25 D. 18,0
Câu 19: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A. [C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
.
Câu 20: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. CH
5
N B. C
3
H
5
N C. C
2
H
7
N D. C
3
H
7
N
Câu 21: Trong 1 cốc nước có chứa 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
, 0,01 mol Mg
2+
, 0,06 mol HCO
3
–
3
cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng
sắt thu được là
A. 16,0 gam. B. 14,4 gam. C. 5,6 gam. D. 15,2 gam.
Câu 24: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết đồng thời các dung dịch AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
,
H
2
SO
4
, NH
4
Cl.
A. Dung dịch NaOHdư B. Dung dịch Ba(OH)
2
dư
C. Dung dịch BaCl
2
dư D. Dung dịch NH
3
Câu 25: Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch natri aluminat. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa nâu đỏ. D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 26: Cấu hình electron của Cu (Z=29) là
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
10
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
Câu 27: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H
2
(ở
đktc). Thể tích dung dịch axit H
Fe
3+
:[Ar] 3d
5
Câu 29: Sục khí Cl
2
vào dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O. B. CrCl
3
, NaCl, NaClO, H
2
O.
C. Na
2
CrO
4
, NaCl, NaClO, H
2
O. D. Na
2
Cr
2
-
và 0,01 mol ion SO
4
2-
.
Khi cô cạn thu được 3,42 g muối khan. Giá trị của x và y là :
A. 0,01 và 0,02 B. 0,02 và 0,03 C. 0,02 và 0,01 D. 0,015 và 0,015
II: Phần riêng : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A- Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40):
Câu 33: Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Kim loại tác dụng được với
cả bốn dung dịch muối trên là
A. Zn B. Fe C. Cu D. Pb
Câu 34: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
N CH
2
CO NH CH CO NH CH CO
CH
2
C
6
H
5
CH
2
COOH
NH CH
2
COOH
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 38: Một dung dịch chứa các ion Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Dung dịch có thể dùng để loại bỏ hết
B- Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48):
Câu 41: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, , tơ visco, nilon 6,6, tơ axetat. Loại tơ có
nguồn gốc xenlulozơ là:
A. tơ tằm, sợi bông, nilon 6,6. B. sợi bông, len, tơ axetat.
C. sợi bông, len, tơ visco. D. tơ visco, sợi bông, tơ axetat.
Câu 42: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H
2
SO
4
loãng và NaNO
3
, vai trò của NaNO
3
trong phản
ứng là
A. chất oxi hoá. B. chất xúc tác. C. môi trường. D. chất khử.
Câu 43: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)
2
B. dung dịch brom. C. ddAgNO
3
/NH
3
D. Na
Câu 44: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H
2
SO
4
đặc, nguội. B. Cu(NO
OH
OH
H
O
CH
2
OH
H
H
OH
OH
H
H
OH
H
OH
O
CH
2
OH
H
H
OH
H
OH
OH
H
H
OH
A.
đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm
1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl
2
ban đầu là
A. 2M. B. 1,5M. C. 1,2M. D. 1M.
Hết
Trường THPT chuyên Thăng Long Đàlạt- Tổ Hoá học
ĐÁP ÁN
1 A 11 B 21 A 31 C 41 D
2 B 12 C 22 D 32 C 42 A
3 C 13 D 23 A 33 A 43 B
4 D 14 A 24 B 34 B 44 A
5 D 15 B 25 A 35 D 45 C
6 C 16 C 26 D 36 C 46 B
7 B 17 B 27 C 37 B 47 A
8 C 18 A 28 D 38 D 48 D
9 A 19 B 29 A 39 D
10 B 20 C 30 C 40 B
Trường THPT chuyên Thăng Long Đàlạt- Tổ Hoá học