Công ty tin học Hài Hoà
119
Trang Attachment (hình 5.4)
: định kiểu liên kết cho đờng dẫn và dòng ghi chú.
Top of top line : liên kết đờng dẫn tại đỉnh của dòng Text
Middle of top line : liên kết đờng dẫn tại điểm giữa của dòng đỉnh Text
Middle of multi-line text : liên kết đờng dẫn tại điểm giữa của cả đoạn Text
Middle of bottom line : liên kết đờng dẫn tại điểm giữa của cạnh đáy dòng Text
Bottom of bottom line : liên kết đờng dẫn tại phía trên của dòng đỉnh đoạn Text
Underline bottom line : có gạch chân đoạn Text.
5.11. Lệ nh TOLERANCE
Lệnh ghi dung sai
Khi thể hiện kích thớc dung sai thông thờng có các thành phần số liệu sau nh trên hình
5.5. dới đây. // 0.012 A
Ký hiệ u dung sai Trị số dung sai Chuẩ n
Hì nh 5.5 - Các thành phầ n thể hiệ n của kí ch thớc dung sai.
Tại thanh công cụ, chọn
Từ Dimension menu, chọn Tolerance
Command line: Tolerance
Các kích thớc dung sai đợc ghi thông qua hội thoại Geometric Tolerance (hình 5.6)
Hì nh 5.6 - Hộp thoại ghi kí ch thớc dung sai.
Tạo và sửa đổi kiểu đờng kích thớc trên cửa sổ lệnh
Từ Dimension menu, chọn Style
Command line: Dimstyle
Công ty tin học Hài Hoà
121
Sẽ thấy hiện hộp thoại hình 5.7
Hì nh 5.7 - Hộp thoại Dimension Style.
Từ hộp thoại này ta có thể thay đổi kiểu ghi kích thớc hiện hành [chọn kiểu (Style) khác
rồi bấm Set Current]; hiệu chỉnh các biến ghi kích thớc [Modify]; tạo một kiểu biến kích
thớc mới [New]
Styles : Liệt kê danh sách các kiểu kích thớc đ có trong bản vẽ
List : phơng án liệt kê
o All styles : toàn bộ
o Styles in use : chỉ liệt kê các kiểu đang sử dụng trong bản vẽ
Set current : gán một kiểu biến kích thớc đang chọn làm kiểu hiện hành.
New : Tạo kiểu biến kích thớc mới
Modify : hiệu chỉnh kiểu kích thớc hiện có
Override : cho phép gán chồng các biến kích thớc trong kiểu kích thớc hiện
hành (thông qua hộp thoại).
Compare : cho phép so sánh giá trị các biến giữa hai kiểu kích thớc (thông qua
hộp thoại).
Khi định tạo nên một kiểu biến kích
thớc mới bấm chọn phím New - khai
báo tên kiểu biến kích thớc mới rồi
bấm phím Continue, sẽ thấy xuất hiện
hộp thoại hình 5.8. Từ đây ta có thể hiệu
o 1
st
: mũi tên cho đầu kích thớc thứ nhất
o 2
nd
: mũi tên cho đầu kích thớc thứ hai
o Leader : mũi tên cho đờng dẫn dòng chú thích
o Arrow size : kích thớc mũi tên
Center Marks for circles : xác định dấu tâm và đờng tâm (vòng tròn, cung tròn) Hì nh 5.9 - Tạo kiể u ghi kí ch thớc mới (trang Text).
Trang Text (hình 5.9):
Text Appearance : định dạng kiểu xuất hiện của chữ
o Text style : kiểu chữ
o Text color : màu chữ
o Text height : chiều cao chữ
vẽ kỹ thuật bằng chơng trì nh AutoCAD2002
124
o Fraction height scale : tỉ lệ điều chỉnh chiều cao chữ
o Draw frame around text : viền khung cho chữ
Text Placement : Điều khiển vị trí xuất hiện chữ
o Vertical : gán kiểu thể hiện khi chữ nằm theo phơng thẳng đứng
o Horizontal : gán kiểu thể hiện khi chữ nằm theo phơng nằm ngang
o Offset from dimension line : khoảng cách giữa ký tự và đờng kích thớc.
Text alignment : định hớng cho chữ số ghi kích thớc
o Horizontal : chữ ghi kích thớc nằm ngang
o Alignment with dimension line : chữ song song với đờng kích thớc