Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång
Môn : Hướng dẫn học
Tuần: 22
Kế hoạch bài dạy
Lớp: 1D Thứ 3 , ngày tháng năm 20
Hướng dẫn học :Toán – Tiếng Việt
I.Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn.
- Rèn kĩ năng đọc, viết các vần đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở BTToán, bảng phụ, bút chì thước.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ghi
chú
5’
5’
6’
1. Luyện toán:
Bài 1 :
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
* Chốt:
- Cách làm dạng bài tập này.
- Chốt kết quả đúng.
Bài 2: Giải toán:
- Muốn tìm trong vườn có tất cả bao
nhiêu cây chuối con làm gì?
* Chốt lời giải, phép tính.
2. Luyện đọc:
- Ghi bảng các vần, tiếng, từ : chứa
vần oa- oe.
- hoa súng, hòa bình, xòe hoa, tung
- Luyện đọc các vần, tiếng,
từ,
- Phân tích các tiếng, từ.
Bảng
phụ
Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång
tóe, lập lòe, xóa bảng, toa tàu, hoa
loa kèn, mạnh khỏe, khoe sắc.
- Em khóa cửa cho mẹ.
-Mắt em bé tròn xoe.
- Cả thế giới cùng sống trong cảnh
hòa bình.
- GV cho Thi đọc giữa cá nhân, các
nhóm, tổ.
- GV sửa lỗi phát âm.
HS thi đọc
5’ 3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
10’
5’
1 Luyện đọc:
- GV ghi bảng các vần ôn có âm p
đứng sau:
* Đọc
+ op, ôp, ơp, ap, ăp, âp, up, ip, ep,
êp, iêp, ươp.
+ con cọp, dây cáp điện, sáp nẻ, lấp
ló, ngăn nắp, nhịp điệu, đôi dép cao
su, nườm nượp, nhiếp ảnh, xe cúp,
tệp thư, lốp xe.
+ Em giúp mẹ nhặt rau.
+Buổi tối gà lên chuồng.
+Em giúp mẹ nhặt rau.
*Điền âp, ep, up.
b bênh, đôi d , cá
con t , l ló, s lơ
Chốt: điền từ thích hợp
Nghỉ giữa giờ
- HS luyện đọc vần.
- HS phân tích tiếng.
- HS phân tích từ, ghép từ.
- HS phân tích câu.
-Luyện đọc cả bài.
Bảng
phụ
20’ 2. Luyện viết:
a. Luyện viết bảng con:
- Đưa chữ mẫu.
thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
c. Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp.
- Thi viết vở
vở LV
5’ 3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã
học.
Điều chỉnh bổ sung: Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång
- Cho HS làm
* Chữa bài: Chốt phép tính, câu lời
giải khác.
Bài 3:Giải bài toán theo tóm tắt:
- Nhìn tóm tắt đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? BT hỏi gì?
* Chốt: Câu lời giải, tìm câu lời giải
khác.
*Củng cố dặn dò: Chuẩn bị Bài 86
- HS nêu yêu cầu bài toán.
- HS làm bài, chữa bảng.
- HS nêu cách làm
- Nhận xét, bổ sung.
-HS nêu yêu cầu.
-Đọc tóm tắt
-Làm bài
-1 HS làm bài
-Đọc yêu cầu
- Đọc tóm tắt
- HS làm bài
VBTToán
Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång
5’ Nghỉ giữa giờ
14’ 2. Luyện đọc:
- oan, oăn, oai, oay
- Luyện đọc :
+ máy khoan, loan báo, cây xoan,
toàn thắng, tóc xoăn, xoắn thừng,
khỏe khoắn, đoàn tàu, nước xoáy,
thoai thoải, quả xoài, loay hoay, củ
Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång Môn: Hướng dẫn học
Kế hoạch bài dạy
Tuần: 22
Lớp: 1D Thứ 6, ngày tháng năm 20
Hướng dẫn học : Tiếng Việt (IN)
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, nghe, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở luyện viết.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ghi
chú
15
’
5’
1. Luyện đọc:
- oang, oăng.
xoang, liến thoắng, mở toang cửa, áo
choàng, dài ngoẵng, hoang dã.
+ Các bạn gặp nhau sau ngày hè kẻ
chuyện liến thoắng về kì nghỉ hè của mình.
+ Trong rừng những con hoẵng, hươu và
nai cùng đang ăn cỏ rất ngon lành.
GV đọc cho HS soát lỗi.
- GV thu bài để chấm.
- HS lắng nghe yêu cầu
của GV.
- HS viết bài.
- HS soát lỗi.
Vở
viết
chính
tả
5’ 3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã học.
Điều chỉnh bổ sung:
1. Luyện toán: Nhìn tranh vẽ viết
tiếp vào chỗ chấm để có bài toán
Bài 1: QS tranh trong vở luyện toán
điền số và hoàn thành bài toán có lời
văn.
- Có mấy quả bóng xanh? mấy
quả bóng đỏ?
- Tất cả có bao nhiêu quả bóng?
* Chốt: Bài toán có lời văn hoàn
chỉnh.
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS nhìn tranhđiền số
hoàn thành bài toán có lời
văn.
- Chữa bài.
- Nhận xét và bổ sung.
vở LT
Bài 2 : Bài toán 2:
QS tranh trong vở luyện toán điền số
và hoàn thành bài toán có lời văn.
- Nam có tất cả quả bóng. Nam đã
thả đi quả. Hỏi ?
Phân tích bài toán.
* Chốt: Bài toán có lời văn.
- HS QS tranh nhìn và điền
số vào bài toán.
- HS làm bài, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
Điều chỉnh bổ sung:
Trêng tiÓu häc Ninh HiÖp NguyÔn ThÞ Hång
Môn: Hướng dẫn học
Tuần: 22
Kế hoạch bài dạy
Lớp: 1D Thứ 6, ngày tháng năm 20
Hướng dẫn học :Toán (IN)
I.Mục tiêu:
- Giúp HS thực hành giải toán có lời văn.
- Biết giải toán có lời văn.
- Giáo dục yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú
15’
1. Luyện toán:
Bài 1 : Nhà Hà nuôi 1 chục con gà và
8 con vịt. Hỏi nhà Hà nuôi tất cả bao
nhiêu con gà và con vịt ?
Y/ C đọc bài toán.
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Y/ C tóm tắt
Trước khi làm bài toán con cần phải
làm gì ?
1 chục là bao nhiêu ?
* Chốt : Kết quả đúng.
Tìm câu lời giải khác.
- HS mở vở.
Tuần: 22
Lớp: 1D Thứ 2 , ngày tháng năm 20
Hướng dẫn học : Toán – Tiếng Việt
I. Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
-Luyện đọc cho HS
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở luyện viết.vở BT toán
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú
10’ 1 Luyện đọc:
- GV ghi bảng các vần ôn có âm p
đứng sau:
* Đọc
+ op, ôp, ơp, ap, ăp, âp, up, ip, ep,
êp, iêp, ươp.
+ con cọp, dây cáp điện, sáp nẻ, lấp
ló, ngăn nắp, nhịp điệu, đôi dép cao
su, nườm nượp, nhiếp ảnh, xe cúp,
tệp thư, lốp xe.
+ Em giúp mẹ nhặt rau.
+Buổi tối gà lên chuồng.
+Em giúp mẹ nhặt rau.
*Điền âp, ep, up.
b bênh, đôi d , cá
con t , l ló, s lơ
Chốt: điền từ thích hợp
Nghỉ giữa giờ
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS ghi tóm tắt và làm bài
- Chữa bài bảng lớp.
- Nhận xét và bổ sung.
- HS nhìn tranh vẽ và trả
lời.
- HS ghi tóm tắt và làm
bài, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung
5’ 3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã
học.
- HS nhìn tranh vẽ và trả
lời.
- HS ghi tóm tắt và làm
bài, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
Điều chỉnh bổ sung: