Đề cương ôn tập học kỳ 2 - Hóa học 12 Năm học 2008 - 2009 - Pdf 17

Đề cương ôn tập học kỳ 2 - Hóa học 12
Năm học 2008 - 2009
Phần 1 : Đại cương kim loại
1. Cho hợp kim Fe - Cu vào dd H
2
SO
4
loãng thấy :
A. Fe bị ăn mòn chậm, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Fe
B. Fe bị ăn mòn nhanh, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Fe
C. Fe bị ăn mòn nhanh, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Cu
D. Fe bị ăn mòn chậm, khí H
2
thoát ra từ bề mặt của Cu.
2. Điện phân dung dịch chứa các cation: Fe
2+
,Fe
3+
,Cu
2+
,H
+
, Ag
+
.Thứ tự khử cation ở catot là:

2+
. D. Fe
3+
,.Ag
+
, Cu
2+
,H
+ ,
Fe
2+
.
3. Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. Dung dịch NaNO
3
+ HCl D. Dung dịch chứa Na
2
SO
4
loãng và HCl
4. Để tách Ag từ hỗn hợp bột Ag, Cu, S, Fe.Người ta dùng cách nào?

3
)
3
và AgNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
. D. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
.
6. Cho các cặp oxi hoá khử như sau : Ag
+
/Ag, Fe
3+
/Fe

3
vừa đủ D. Dung dịch NiSO
4
vừa đủ.
8. Trường hợp nào sau đây không phải là sự ăn mòn điện hoá ?
A. Cho một mẩu gang vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
B. Cho một mảnh Zn vào dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ sẵn vài giọt ZnSO
4
.
C. Ngâm hợp kim Zn - Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
D. Vật bằng gang để trong không khí ẩm.
9. Một dung dịch X có chứa NaCl, CuCl
2
, FeCl
3
, ZnCl
2
. Kim loại cuối cùng thoát ra khi điện phân dung dịch

Phần 2 : Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm.
15. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
. Hiện tượng là:
A. Na tan , xuất hiện kết tủa màu đỏ. B. Na tan, có khí bay ra, xuất hiện kết tủa màu đỏ
C. Na tan, có khí bay ra. D. Na tan, có khí bay ra, có kết tủa xanh.
16. Nhận xét nào sau đây về muối NaHCO
3
không đúng :
A. Muối NaHCO
3
là muối axit. B. Muối NaHCO
3
bền dưới tác dụng của nhiệt.
C. Dung dịch muối NaHCO
3
có pH > 7. D. Ion HCO
3
-
trong muối có tính lưỡng tính.
17. Để phân biệt hai dung dịch : NaHCO
3
và Na
2
CO
3
dùng dung dịch nào sau đây :
A. Dung dịch BaCl
2
. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)

20. Nung 100 gam hỗn hợp gồm NaHCO
3
và Na
2
CO
3
đến khối lượng không đổi được 69 gam chất rắn.
Hàm lượng % của Na
2
CO
3
có trng hỗn hợp là :
A. 16 %. B. 84 %. C. 31%. D. 69 %.
21. Hoà tan hết 2,3 gam Na vào 47,8 gam nước được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của chất tan trong
dung dịch X là:
A. 8 %. B. 18 %. C. 4 %. D. 0,8 %.
22. Nhóm kim loại tan vào nước tạo dung dịch kiềm là :
A. Na, K, Ba, Sr. B. Na, K, Ba, Mg. C. Na, K, Mg,Ca. D. Na, K, Sr, Be.
23. Kết luận nào sau đây về tính chất của Al không đúng :
A. Al là kim loại có tính lưỡng tính. B. Al là kim loại có tính khử mạnh.
C. Al có thể tan trong dung dịch NaOH. D. Al không tác dụng với axit HNO
3
đặc nguội.
24. Cho phản ứng : 2Al + 2H
2
O + 2NaOH = 2NaAlO
2
+ 3H
2
. Chất đóng vai trò là chất oxi hoá là :

4
, Al, NO
2
, CaCO
3
, CO
2
,HNO
3
.
C. CuSO
4
, Al,HNO
3
, Fe
2
O
3
, NH
4
Cl. D. CuSO
4
, Al, Zn,H
2
SO
4
, Mg(OH)
2
.
28. Hoà tan hết 3,9 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 3,5 gam.Số mol

2
bay ra và có kết tủa trắng.
D. Ca tan có khí H
2
bay ra và có kết tủa trắng, kết tủa tan một phần.
33. Người ta có thể điều chế Mg bằng cách :
A. Dùng CO để khử MgO ở nhiệt độ cao B. Điện phân MgO nóng chảy
C. Điện phân dung dịch MgCl
2
D. Điện phân MgCl
2
nóng chảy.
34. Trong một bình kín chứa 15 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,01M. Sục vào bình số mol CO
2
có giá trị
2
0,12 0,26 .
CO
mol n mol≤ ≤
. Khối lượng kết tủa thu được biến đổi trong khoản nào ?
A.
4 15 .gam m gam≤ ≤
B.
4 12 .gam m gam≤ ≤
C.
12 15 .gam m gam≤ ≤
D.
12 26 .gam m gam≤ ≤

2
ban đầu sẽ :
A. Giảm 1,6 gam. B. Tăng 1,6 gam. C. Tăng 6,6 gam. D. Giảm 6,6 gam.
38. Cho 0,81 gam bột Al tác dụng với hỗn hợp bột Fe
2
O
3
và CuO ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí. Sau một thời
gian thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan hết X trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí NO ở đktc. Giá trị của V là :
A. 0,224 lít. B. 0,448 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
39. Hoà tan hết 8,1 gam kim loại M có hoá trị không đổi vào dung dịch HNO
3
loãng dư được 6,72 lít khí NO duy nhất ở đktc.Kim
loại M là :
A. Al. B. Mg. C. Zn D. Ca.
40. Dung dịch X chứa 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II. Để kết tủa hết ion
clorua có trong dd X cần 100 ml dd AgNO
3
được dd Y và 17,22 gam kết tủa.Cô can Y được m gam muối khan . Giá tri của m và
nồng độ mol của dd AgNO
3
là :
A. 9,12 gam và 1,2 M. B. 9,12 gam và 2,4 M.
C. 11,2 gam và 1,2 M. D. 11,2 gam và 2,4 M.
41. Sục từ từ khí CO
2
vào dd nước vôi trong đến dư khí CO
2

.Al
2
(SO
4
)
3
.24 H
2
O.
C. (NH
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24 H
2
O. D. (NH
4
)
2
SO
4
.Al

. B. Dung dịch NaOH và khí CO
2
.
C. Dung dịch NaOH . D. Dung dịch NH
3
và khí CO
2
.
46. Khi điện phân dung dịch KCl và dung dịch CuCl
2
(điện cực trơ), ở điện cực dương đều xảy ra quá trình đầu tiên là :
A.
→
-
2Cl - 2e Cl
2
B.
→
+
2H O - 4e O + 4H
2 2
C.
→
-
2H O + 2e H + 2OH
2 2
D.
→
2 +
Cu + 2e Cu

3s
2
3p
6
4s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
6
.
48. Có các phương trình hoá học sau :
1. Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O. 2. Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2

A. 2, 4, 5. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3, 5. D. 1, 2, 4, 5.
49. Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng :
A. Làm giảm nồng độ các ion
- - 2 -
HCO , Cl , SO
3 4
trong nước cứng.
B. Làm giảm nồng độ các ion Ca
2+
và Mg
2+
trong nước cứng.
C. Thay thế các ion Ca
2+
và Mg
2+
trong nước cứng bằng ion Na
+
.
D. Chuyển các ion Ca
2+
và Mg
2+
vào hợp chất không tan bằng cách đun nóng nước cứng có độ cứng tạm thời.
50. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của criolit trong quá trình sản xuất Al :
A. Tạo điều kiện cho Al
2
O
3
dễ dàng tác dụng trực tiếp với điện cực khi điện phân.

54. Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả với các chất trong dãy nào sau đây :
A. CuSO
4
, HCl, SO
2
, SiO
2
, Al
2
O
3
. B. CuSO
4
, HCl, SO
2
, CuO.
C. SO
2
, SiO
2
, Al
2
O
3
, BaCl
2
, K. D. Fe, FeCl
2
, CuSO
4

2
O = NaHCO
3
+ Al(OH)
3
.
Những phản ứng xảy ra trong quá trình đồ dùng bằng Al bị phá huỷ trong dung dịch NaOH là :
A. 1, 2, 3. B. 1, 3. C. 1, 3, 4. D. 1, 2, 4.
56. Hoà tan hoàn toàn 1,79 gam hỗn hợp hia kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước thu được 0,56 lít khí H
2
(Đktc ) . Hai kim loại
kiềm là :
A. Na và K. B. Li và Na C. K và Rb. D. Rb và Cs.
57. 100 ml dung dịch X chứa Na
2
CO
3
0,1M và Na
2
SO
4
0,1M tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư. Khối lượng kết tủa tạo ra là :
A. 4,3 gam. B. 3,4 gam. C. 2,93 gam. D. 2,39 gam.
58. Hoà tan 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
trong dung dịc NaOH dư thu được 10,08 lít khí H

Cl
, ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Na
+
.
60. Dung dịch X chứa các ion : H
+
, Na
+
,
-
Cl
cho thêm vài giọt quì tím. Đem điện phân X thì màu của dung dịch sẽ biến đổi như
thế nào ?
A. Từ đỏ sang tím rồi xanh. B. Từ tím sang đỏ.
C. Từ tím sang xanh. D. Từ xanh sang tím rồi đỏ.
61. Nhận định nào không đúng về tích chất hoá học của các kim loại Na, Mg, Al ?
A. Al tan trong dung dịch NaOH và Mg(OH)
2
tạo khí H
2
.
B. Na, Mg, Al đều dễ dàng khử ion H
+
trong dung dịch HCl thành khí H
2
.
C. Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe
2
O
3

, CaCl
2
, KOH. D. Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, MgCl
2
.
63. Nhận định đúng khi nói về kim loại kiềm thổ là :
A. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.
B. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.
C. Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.
D. Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử.
64. Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch thu
được 20,6 gam muối khan. Hai kim loại đó là
A. Mg và Ca. B. Be và Mg. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
65. Cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO
2
. Lượng khí sinh ra oxihoa hoàn toàn kim loại M có hoá trị II sinh ra
7,6 gam muối. Kim loại M là
A. Mg. B. Ca. C. Zn. D. Cu.
66. Dung dịch X có chứa :
2 2 2
3
, , , (0,2 ), (0, 4 )Mg Ca Ba Cl mol NO mol
+ + + − −
. Thêm dần V ml dung dịch Na

muối amoni). Giá trị của m là
A. 25,65. B. 12,15. C. 14,85. D. 22,95 .
71. Hỗn hợp gồm Na ,Al và Al
2
O
3
tan hoàn toàn trong
A. Dung dịch KOH dư. B. Dung dịch NH
3
dư C. H
2
O dư. D. Dung dịch NaAlO
2
dư.
KIM LOạI CROM - SắT - ĐồNG
72. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước
A. Al và Cr. B. Fe và Al. C. Fe và Cr. D. Ca và Al.
73. Câu khẳng định không đúng về kim loại Crom là
A. Có cấu tạo tinh thể lập phương tâm diện bền. B. Có tính khử mạnh hơn Fe.
C. Có thể rạch được thuỷ tinh. D. Có những tính chất hoá học giống nhôm.
74. Cấu hình electron của Cr
2+
là ( Z = 24)
A. [Ar]3d
4
B. [Ar]3d
3
4s
1
C. [Ar]3d

A. 40 ml. B. 50 ml C. 80 ml. D. 100 ml.
77. Cho 3,78 gam Al tác dụng với dd RCl
3
vừa đủ tạo thành dd X.Khối lượng muối trong dd X giảm 4,06 gam so với dd RCl
3
. R
là:
A. Cr. B. Au. C. Fe D. Mn.
78. Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol Fe 0,05 mol Fe
2
O
3
và 0,05 mol Fe
3
O
4
tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu
được dung dịch X (coi thể tích không đổi). Nồng độ của muối trong X là :
A. 0,5M. B. 1M. C. 1,5M. D. 2M.
79. Nguyên tố X có Z= 26.Cấu hình electron của X
2+
là :
A. 1s
2
2s
2

3p
6
3d
4
4s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
.
80. Cho luồng khí CO nung nóng đi qua m gam hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
sau một thời gianđược 18,4 gam chất rắn, dẫn khí thoát ra
vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa giá trị của m là :
A. 23,2 gam. B. 32,2 gam. C. 23 gam. D. 32 gam.
81. Cho Fe vào dung dịch AgNO
3

)
3
.
82. Hoà tan hết 14 gam kim loại hoá trị II trong dung dịch H
2
SO
4
loãng được 5,6 lít khí H
2
ở đktc .Kim loại đó là :
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
83. Hoà tan hết một lượng Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng được 5,6 lít khí H
2
ở đktc .Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 69,5
gam tinh thể muối FeSO
4
.nH
2
O. Giá trị của n là :
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
84. Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
bằng dung dịch HCl vừa đủ được 1,12 lít khí H
2

,NO
2
và O
2
. C. Fe
3
O
4
,NO
2
và O
2
. D. FeO,Fe
2
O
3
,NO
2
và O
2
.
87. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ FeO mang tính chất của oxit bazơ :
A. 2FeO + 4H
2
SO
4
= Fe
2
(SO
4

3
O
4
. D. Fe
2
O
90. Đốt cháy x mol Fe trong oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hoà tan A trong dung dịch HNO
3
thu được 0,035
mol hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 19. Giá trị của x là :
A. 0,07 mol. B. 0,06 mol. C. 0,035 mol. D. 0,08 mol.
91. Để m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 104,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho X tác dụng
với dung dịch HNO
3
dư thu được 0,18 mol khí NO và 0,36 mol khí NO
2
. Giá trị của m là :
A. 78,4 gam. B. 56 gam. C. 84 gam. D. 86,4 gam.

4
đặc nóng dư, thu được V
2
lít khí SO
2
ở đktc . Biết
V
2
= 9V
1
, oxit sắt đó là :
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
. C. FeO . D. Fe
2
O.
95. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần 3,36 lít khí H
2
ở đktc. Hoà tan hết lượng kim loại tạo ra bằng dd HCl thu được
2,24 lít khí H
2
ở đktc . Công thức phân tử của kim loại nói trên là :
A. CuO. B. Fe
2

3
dư thu được 0,18 mol khí NO và 0,36
mol khí NO
2
và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là :
A. 338,8. B. 328,8. C. 326,7. D. 302,5.
98. Có 5 dung dịch muối : NH
4
NO
3
; Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; Al(NO
3
)
3
.Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được
mấy dung dịch :
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
99. Để chứng minh trong một dung dịch có chứa ion Fe

3
O
4
và H
2
.
D. ở nhiệt độ cao thường Fe không phản ứng với nước .
PHầN DàNH CHO HọC SINH BAN NÂNG CAO
101. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá - khử như sau : Cu
2+
/Cu = 0,34v ; Mg
2+
/Mg = -2,37v .Suất điện động
chuẩn được tạo ra của pin Mg-Cu là
A. +2,71v. B. -2,71v. C. -2,33v. D. +2,33v.
102. Khi pin điện hoá Mg-Cu hoạt động thì
A. Nồng độ [Mg
2+
] tăng, nồng độ [ Cu
2+
] giảm. B. Nồng độ [Mg
2+
] giảm, nồng độ [ Cu
2+
] tăng.
C. Nồng độ [Mg
2+
] tăng, nồng độ [ Cu
2+
] tăng. D. Nồng độ [Mg

108. Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,12M với hai điện cực trơ sau thời gian 200 giây cường độ dòng điện I
1
. Tiếp tục điện
phân dung dịch với cường độ dòng I
2
= 2I
1
cho đến khi ở catôt bắt đầu thoát khí thì dừng lại. Thời gian tiếp tục điện phân là
A. 100 s. B. 200 s. C. 150 s. D. 250 s.
109. Cho các phản ứng
(1) Cu
2
S + Cu
2
O
0
t
→
(2) Cu(NO
3
)
2

0
t
→

(3) CuO + CO

B. Al. C. Al và Zn D. Al
2
O
3
và Zn
112. Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe
3
O
4
và 0,4 mol Cu vào dung dịch HCl dư. sau phản ứng thu được
A. 12,8 gam Cu B. 6,4 gam Cu. C. 19,2 gam Cu. D. 25,6 gam Cu.
113. Nhúng một thanh kim loại M vào dung dịch có chứa 0,03 mol HCl và 0,03 mol FeCl
3
. Kết thúc phản ứng lấy thanh kim loại
M ra khỏi dung dịch cân lại thấy khối lượng giảm 2,22 gam. M là
A. Zn. B. Fe C. Mg. D. Al.
114. Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
và FeCO
3
trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn

A. Fe
2
O
3

2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml axit H
2
SO
4
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp
muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 6,81 gam B. 3,81 gam C. 5,81 gam. D. 4,81 gam.
119. Phát biểu không đúng là:
A. Các hợp chất Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
, CrO, Cr(OH)
2
đều có tính chất lưỡng tính.
B. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)
2
tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO
3
tác dụng được với dung dịch NaOH.
D. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
120. Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al
2
O

. B. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
C. 0,12 mol FeSO
4
. D. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.
123. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư), thoát
ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 2,52 B. 2,22 C. 2,32 D. 2,25
124. Để thu được Al
2
O
3
từ hỗn hợp Al
2
O
3

và V
2

A. V
2
= 2V
1
B. V
2
= V
1
C. V
2
= 2,5V
1
D. V
2
= 1,5V
1
.
126. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu
được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)
A. 90,27%. B. 85,30%. C. 82,20%. D. 12,67%.
127. Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO

3
, SO
2
, CO, Cl
2
C. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
. D. N
2
, NO
2
, CO
2
, CH
4
, H
2
.
130. Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2

(Y)
→
NaNO
3
. X và Y có thể là :
A. NaOH và Na
2
CO
3
B. NaClO
3
và Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
và NaClO D. NaOH và NaClO.
135. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc, nóng. B. Al tác dụng với Fe
3
O
4
nung nóng

O
3
trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)
A. 36,71%. B. 50,67%. C. 20,33%. D. 66,67%.
138. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
ở đktc vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M sinh ra m gam
kết tủa. Giá trị của m là :
A. 9,85. B. 11,82. C. 17,73. D. 19,7.
139. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
( trong đó số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
) cần dùng vừa
đủ V lít dung dịch H
2
SO
4
1M. Giá trị của V là :
A. 0,04. B. 0,08. C. 0,12. D. 0,2.

SO
4
loãng dư, sinh ra 3,08 lít khí H
2
ở đktc.
- Phần hai tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 0,84 lít khí H
2
ở đktc.
Giá trị của m là
A. 22,75. B. 29,43. C. 29,4. D. 21,4.
143. Để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl
3
thành K
2
CrO
4
bằng Cl
2
khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl
2

A. 0,015 mol l. B. 0,03 mol . C. 0,05 mol . D. 0,025 mol.
144. Có phương trình : X + HNO
3
đặc
0
t
→
Fe(NO
3

3
O
4
trong đó
n : n = 1 : 1
FeO Fe O
2 3
. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl 2M thu
được dung dịch Y, chia Y làm hai phần bằng nhau : Phần 1 đem cô cạn được m
1
gam muối khan. Sục khí Clo dư vào phần 2 rồi
đem cô cạn được m
2
gam muối khan. Biết m
2
- m
1
= 0,71. Giá trị của m là ( Fe = 56, Cl = 35,5):
A. 9,28 gam. B. 4,64 gam. C. 4,46 gam. D. 9,82 gam.
148. Chia 8,1 gam Al thành ba phần bằng nhau.Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được x lít khí H
2
. Phần 2 hoà
tan hết trong dung dịch H
2
SO
4

2
- m
1
= 100b. B. m
2
- m
1
= b. C. m
2
- m
1
= 0. D. m
2
- m
1
= 50b.
150. Hoà tan hết 23,8 gam hỗn hợp Al - Fe - Cu trong dung dịch HNO
3
dư thu được 0,6 mol NO và 0,4 mol NO
2
.Cô cạn dung
dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là :
A. 160,2 gam. B. 86,02 gam. C. 152,2 gam. D. 96,02 gam.
PHầN DàNH CHO HọC SINH BAN CƠ BảN
151. Đặc điểm của liên kết kim loại là :
A. Do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và các electron tự do.
B. Do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.
C. Do những cặp electron dùng chung tạo nên.
D. Do cả 2 loại liên kết ion và liên kết cộng hoá trị trong tinh thể tạo nên.
152. Ngâm một đinh Fe sạch trong 200 ml dd CuSO

A. NaOH. B. BaCl
2
. C. NaNO
3
. D. AgNO
3
.
156. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dd hỗn hợp CuSO
4
và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân thì dừng lại, dd
sau điện phân làm quỳ tím chuyển xanh.Dung dịch sau điện phân là :
A. Na
2
SO
4
và NaOH. B. NaCl và NaOH.
C. CuSO
4
và H
2
SO
4
. D. Na
2
SO
4
và CuCl
2
.
157. Một hỗn hợp bột các kim loại :Cu, Ag, Fe. Để tinh chế được Ag nguyên chất có khối lượng không đổi, người ta cho hỗn hợp

3+
.
C. Al đẩy được Fe ra khỏi dd muối Fe
3+
.
D. Tính oxi hoá của các ion tăng dần: Al
3+
< Cu
2+
<Fe
3+
<Ag+.
159. Sục khí CO
2
(đktc) vào 3 lit dd Ca(OH)
2
0,05M.Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa trắng.Thể tích khí CO
2
tham gia phản
ứng là :
A. 2,24 hoặc 4,48 lít. B. 2,24 hoặc 3,36 lít.
C. 3,36 lít. D. 6,72 lít
160. Sục 4,48 lít Khí CO
2
(đktc) vào V lít dd Ca(OH)
2
0,05M.Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa. Thể tích dd Ca(OH)
2
đã dùng
là :

là :
A. xuất hiện kết tủa keo trắng.
B. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết.
C. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần.
D. có khí thoát ra.
166. Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch AlCl
3
vào dung dịch Na
2
CO
3
là :
A. Sủi bọt khí. B. Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng.
C. Không có hiện tượng gì. D. Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí.
167. Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Fe
3
+ có cấu hình eletron là :
A. [
18
Ar] 3d
3
4s
2
. B. [
18
Ar] 3d
5
. C. [
18
Ar] 3d

O
3
.D. FeO.
169. Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 11,2 lít khí H
2
thoát ra (đktc). Dung dịch thu được đem cô
cạn thì lượng muối khan thu được là :
A. 55,5 gam. B. 60 gam. C. 52,5 gam. D. 56,4 gam.
170. Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brôm :
A. CO
2
; SO
2
; H
2
S. B. H
2
S; N
2
; NO. C. SO
2
; H
2
S. D. NO
2
; CO
2
; SO
2
.

đặc nguội.
175. Axít HNO
3
đặc nóng oxi hoá được dãy chất nào dưới đây :
A. HI, FeO, Fe
3
O
4
, Ag, P . B. Fe
2
O
3
, SO
2
, S, Cu.
C. NaOH, CuO, FeO, Cu. D. NH
3
, P, Cu, KOH.
176. Trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd Ba(OH)
2
a mol/l được 500 ml dd có pH = 2. Giá trị của a được xác định :
A. 0,025 M. B. 0,03 M. C. 0,06 M. D. 0,05M
177. Fe phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây :
A. CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)

0
C thì tạo ra sản phẩm là :
A. FeO và H
2
. B. Fe
2
O
3
và H
2
. C. Fe
3
O
4
và H
2
. D. Fe(OH)
3
và H
2
.
179. Nhóm các chất nào sau đây phản ứng được với dd NaOH :
A. Al
2
O
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3

3
, Cu.
180. Nguyên tắc chung của quá trình luyện quặng thành gang là khử oxít sắt ở nhiệt độ cao bằng :
A. CO. B. C. C. H
2
. D. Al.
181. Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Ca(HCO
3
)
2
và MgCl
2
ta có thể dùng :
A. Na
2
CO
3
B. NaOH. C. NaCl. D. Ca(OH)
2
.
182. Mỗi ống nghiệm chứa một chất rắn sau bị mất nhãn :CaCO
3
,CaSO
4 ,
Na
2
SO
4
,Na
2

2
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. HNO
3
,Fe(NO
3
)
3
. D. Fe(NO
3
)
2
,HNO
3
.
185. Cho các phản ứng sau :
1) 2Na + 2 H
2
O

2NaOH +H
2
; 2) 2NaCl
dfnc
→
2Na +Cl
2

, CH
3
COONa ,Al
2
(SO
4
)
3
,NaCl ,trong đó cặp dd đều có giá trị PH>7 là :
A. dd Na
2
CO
3
, CH
3
COONa . B. dd CH
3
COONa ,Al
2
(SO
4
)
3
.
C. dd Al
2
(SO
4
)
3

4
loãng . D. NaNO
3
/H
2
SO
4
loãng .
190. Khử một oxít của sắt bằng CO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,84 gam sắt và 448 ml khí CO
2
(đktc) .Công
thức hoá học của sắt oxít đã dùng là :
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe
2
O
3
. D. không xác định được


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status