Bo de on tap hoa huu co 11 - Pdf 17

Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 1: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5. dễ bay hơi, khó cháy.
6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là
A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6.
Câu 2: Cấu tạo hoá học là :
A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Câu 3: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là:
A. kém bền và có khả năng phản ứng rất kém
B. chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao
C. có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D. kém bền và có khả năng phản ứng cao
Câu 4: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
A. liên kết cộng hóa trị B. liên kết ion C. liên kết cho nhận D. liên kết đơn
Câu 5: Phân tích một chất hữu cơ X người ta thu được thành phần các nguyên tố như sau:
76,10 %C; 10,24 %H ; 13,66 %N. CT đơn giản nhất của X là:
A. C
19
H
30
N
3

2
Br
B. CH
2
Cl
2,
CH
2
Br-CH
2
Br, CH
3
Br, CH
2
=CHCOOH, CH
3
CH
2
OH
C. CH
2
Br-CH
2
Br, CH
2
=CHBr, CH
3
Br, CH
3
CH

thì công thức phân tử của hợp chất là:
A. CH
3
Cl B. C
2
H
6
Cl
2
C. C
2
H
5
Cl D. C
3
H
9
Cl
3
Câu 9: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ
A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Câu 10: Một chất hữu cơ X có thành phần khối lương các nguyên tố là: 54,5% C; 9,1% H; 36,4% O. Ở đktc,
0,88 gam hơi X chiếm thể tích 224ml. CTPT của X là:
A. C
3
H
4

– là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.
Câu 16: Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định
B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH
2
, do đó tính chất hóa học khác
nhau là những chất đồng đẳng
C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng
đẳng của nhau
D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 g chất hữu cơ X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa nước vôi trong dư
thì khối lượng bình tằng thêm 1,02 g và có 1,5 g kết tủa. Xác định CTPT của X biết d
X/He
= 15.
A. C
3
H
8
O B. C
3
H
8
C. C
3
H
8
O
2

khối hơi của X so với nitơ xấp xỉ bằng 3,07. CTPT của X là:
A. C
2
H
3
O B. C
4
H
7
O
2
C. C
4
H
6
O
2
D. C
5
H
7
O
2
Câu 20: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C
2
H
5
OH, CH
3

Câu 22: Cho các chất sau: CH
2
=CH-C≡CH(1); CH
2
=CHCl(2); CH
3
-CH=C(CH
3
)
2
(3);
CH
3
-CH=CH-CH=CH
2
(4); CH
2
=CH-CH=CH
2
(5); CH
3
-CH=CHBr(6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A. 2, 4, 5, 6 B. 4, 6 C. 2, 4, 6 D. 1, 3, 4
Câu 23: Khi đốt 2(l) hơi một hợp chất hữu cơ A cần 5 (l) O
2
, Sau phản ứng thu được 4 (l) CO
2
và 6 (l) H
2
O .

2
O C. C
2
H
3
O D. C
2
H
3
O
2
Câu 25: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau :
A. HC và HCHC có nhóm chức
B. HC và dẫn xuất của HC
C. HC no , HC không no , HC thơm và dẫn xuất của HC
D. Tất cả đều đúng
HIĐROCACBON NO
Câu 1: Hai phương pháp chủ yếu được dùng để chế hoá dầu mỏ là
A. fominh và crackinh. B. crackinh nhiệt và crackinh xúc tác.
C. fominh và rifominh. D. crackinh và rifominh.
Câu 2: Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
A. CCl
4
B. CH
3
Cl C. CHCl
3
D. CH
2
Cl

C. Phản ứng tách là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ
D. Hidrocacbon no có công thức phân tử chung là C
n
H
2n+2
(n ≥ 1)
Câu 6: Chọn tên đúng nhất của hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH
3
(C
2
H
5
)CHCHICH
2
CH
3
A. 3- iot -4- metylhexan B. 2- etyl -3- iot pentan
C. 2- iot -4- metylhexan D. 1- iot -1,3- đimetyl pentan
Câu 7: Đọc tên đúng theo IUPAC của chất hữu cơ có công thức sau :
3
3 2 3
3
CH
|
CH C CH CH
|
CH
− − −
A. 2,2-đimetylbutan B. 2,2-metylbutan C. 3,3-đimetylbutan D. 3,3,3-trimetylpropan
Câu 8: Gọi tên thay thế theo IUPAC của hợp chất sau :

CH C CH CH CH CH
|
CH
− − − − −
là :
A. 2-metyl-2,4-đietylhexan B. 5-etyl-3,3-đimetylheptan
C. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan
Câu 11: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là
75,5. Tên ankan đó là:
A. 2,2,3-trimetylpentan B. isopentan C. 3,3-đimetylhexan D. 2,2-đimetylpropan
Câu 12: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng tách C. Phản ứng cộng D. Phản ứng cháy
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào trong những cách sau đây?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút B. Crackinh butan
C. Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit D. Thủy phân canxi cacbua
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít
CO
2
(đktc) và 25,2g H
2
O. Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Aren
Câu 15: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:

CH
2
CH CH CH
3
CH
3

H
6
và C
3
H
6
B. H
2
, CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
và C
3
H
6
C. C
4
H
8
, H
2
, CH
4

A. C
3
H
8
,C
4
H
10
B. C
4
H
8
,C
4
H
10
C. C
3
H
8
,C
5
H
12
D. C
3
H
8
,C
5

2
H
2
và C
4
H
6
C. CH
4
và C
3
H
8
D. C
2
H
4
và C
4
H
8
Câu 22: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C
5
H
12
?
A. 6 đồng phân B. 3 đồng phân C. 5 đồng phân D. 4 đồng phân
Câu 23: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
− − − − −
2 5

Câu 26 :Để điều chế 5,6 g CH
4
thì khối lượng nhôm cacbua cần dùng là bao nhiêu (Biết hiệu suất phản ứng là 75%)
A. 16,8 g B. 12,6 g C.22,4 g D.9,6 g
Câu 27: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử.
Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl
2
(theo tỉ lệ số mol1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 28: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H
2
, CH
4
,C
2
H
4
,C
2
H
6
,C
3
H
6
, C
4
H

A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm propen và buten tác dụng với dung dịch HCl thì thu được 3 sản phẩm hữu cơ. Hãy
xác định công thức cấu tạo đúng của buten?
A. CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
B. CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
3
C. CH
3
– CH = CH – CH
3
D. CH
2
= C – CH
3

Trường THPT Bình Phú -5-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010

CH

đó dẫn etilen vào đáy cốc đến khi thấy thuốc tím mất màu hoàn toàn thì dừng lại. Quá trình trên đã sử dụng
6,72 lít etilen. Vậy nồng độ mol của dung dịch KMnO
4
là bao nhiêu?
A. 0,1 M B. 0,8M C. 0,4M D. 0,6M
Câu 6: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren. Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với
AgNO
3
/NH
3
dư. X và Y tác dụng với H
2
dư tạo ra cùng một ankan. Tên đúng của X và Y theo danh pháp
IUPAC là:
A. 2-metylbut-1,2-đien; 3-metylbut-1-in B. 2-metylbut-1,3-đien; 2-metylbut-1-in
C. 2-metylbut-1,3-đien; 2-metylbut-3-in D. 2-metylbut-1,3-đien; 3-metylbut-1-in
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng.CH
4
→ X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X,Y,Z thích hợp lần lượt
là:
A. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien B. etin, etilen, buta-1,3-dien.
C. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien. D. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
Câu 8: Hoá chất nào sau đây được dùng để loại C
2
H
2
ra khỏi hỗn hợp gồm: CH
4
, C
2

C. anken D. anken hoặc xicloankan
Câu 11: Nhóm chất nào sau đây gồm những chất không chứa liên kết pi trong cấu tạo phân tử?
A. butan; xiclopropan; hexen, benzen B. propen; but-1-en; 2- metyl but-1-en
C. styren; ancol anlylic, hex-2-en, benzen D. butan; xiclopropan; 1,2- diclobutan; 6.6.6
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X
rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm
46,5g và có 75g kết tủa. X thể gồm :
A. 2 ankan B. 1 anken, 1 ankin C. 1 ankan 1 anken D. 1 ankan 1 ankin
Câu 13: Cho 6,72lit (đktc) 2 khí có số mol bằng nhau gồm C
2
H
2
và C
3
H
8
đi từ từ qua 0,5lit dung dịch Br
2
0,5M
(dung môi CCl
4
), phản ứng xong thấy có 5,5lit khí ( 25°C; 1atm) thoát ra khỏi bình. Khối lượng (gam) sản
phẩm cộng brom là:
A. 25,95 B. 21,25 C. 17,95 D. 19,9
Câu 14: Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là:
Trường THPT Bình Phú -6-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
A. CH
3
CHClCH

-CH(OH)
2
B. CH
3
CH
2
OH C. CH
2
=CH-OH D. CH
3
CHO
Câu 17: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH, xúc tác H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ trên 170
0
C thường
lẫn các oxit như SO
2
, CO
2
. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen:
A. Dung dịch brom dư. B. Dung dịch natri hiđroxit dư.
C. Dung dịch natri cacbonat dư. D. Dung dịch kali pemanganat loãng dư.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH

D. tỷ lệ các sản phẩm cộng 1,2 và cộng 1,4 không phụ thuộc nhiệt độ phản ứng
Câu 21: Màu đỏ của cà rốt, cà chua chín, qủa ớt , quả gấc thường do những tetratecpen có chứa hàng chục liên
kết đôi C = C liên hợp mà có. Vậy tecpen là gì?
A. là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no có công thức chung ( C
5
H
8
)
n
với n≥ 2
B. là tên gọi nhóm hiđrocacbon no có công thức chung ( C
5
H
8
)
n
với n≥ 2
C. là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no có công thức chung ( C
5
H
8
)
n
D. là tên gọi nhóm chức có công thức chung ( C
5
H
8
)
n
Câu 22: Tên gọi của hợp chất : CH

axetilen (đktc), với h=100%. Độ tinh khiết của đất đèn là
A. 21% B. 86% C. 42% D. 100%
Câu 24: Polime nào sau đây tạo nên bằng phản ứng đồng trùng hợp?
A. Polibutadien-stiren B. Teflon
C. Polistyren D. Policloropren
Câu 25: Anken X có tỷ khối hơi so với nitơ bằng 2,5. Kết luận nào sau đây sai ?
A. X có thể có đồng phân hình học
Trường THPT Bình Phú -7-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
B. có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X
C. Có một đồng phân anken ứng với công thức phân tử của X khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất
D. Ứng với công thức phân tử của X có 5 đồng phân cấu tạo mạch vòng
Câu 26: Cặp chất nào sao cộng với HCl tạo được 2 sản phẩm hữu cơ
A. eten; bit-2-en B. eten; propen C. eten; but – 1 –en D. propen; but-1-en
. Câu 27: Tính thể tích H
2
ở (đktc) cần hiđro hóa hoàn toàn 16 gam naphtalen thành đecalin là:
A. 2,8 lít B. 14 lít C. 16,8 lít D. 28 lít
Câu 28: Cao su tự nhiên là sản phẩm trùng hợp của:
A. CH
2
= CH – CH = CH
2
B. CH
2
= C – CH = CH
2

CH
3

5
H
8
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. C
5
H
8
và C
6
H
10
D. C
3
H
4
và C
4
H
6
Câu 32: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 7,35g.
Hãy tìm công thức phân tử các olefin.
A. C

O .Giá trị của m là:
A. 4g B. 8g C. 10g D. 12g
Câu 35: Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A ở thể khí cần 5 thể tích oxi (đo cùng điều kiện). Vậy công thức
phân tử của A là
A. C
3
H
6
hoặc C
3
H
8
B. C
3
H
6
hoặc C
4
H
4
C. C
3
H
8
hoặc C
4
H
4
D. b và c đúng
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankin A, B thu được 3,36 lít CO

2
, Cl
2
Câu 39: Cho các chất sau : C
3
H
4
, C
4
H
6
, C
5
H
8
, C
6
H
10
chúng là :
Trường THPT Bình Phú -8-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
A. đồng đẳng nhau khi có cấu tạo tương tự
B. đồng đẳng của nhau
C. những hiđrocacbon không no
D. các chất đồng đẳng của axetylen
Câu 40: Chất không tác dụng với KMnO
4
ở điều kiện thường là
A. Toluen B. Styren C. axetylen D. propylen

, C
2
H
4
, C
2
H
6
có thể dùng
A. KMnO
4
và nước Br
2
B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
và nước Br
2
C. KMnO
4
v à H
2
O D. KMnO
4
và hơi HCl
Câu 44: Để tinh chế khí metan có lẫn C
2
H
4

H
8
, C
4
H
6
, C
3
H
4
C. C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
5
H
8
D. C
2
H
2
, C
4
H
6

?
A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu 48: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan.
Hiđrocacbon này có tên gọi là
A. 2-Metyl but-2 -en B. 3-Metyl but-1-en C. 3-metyl but-2-en D. 2-Metyl but-1-en
Câu 49: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C
2
H
5
OH, thu được
A. etilen. B. đietylete C. etan. D. etanol.
Câu 50: Số đồng phân cấu tạo của ankin C
5
H
8
không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO
3
/NH
3
là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 4,48 lít CO
2
(đkc) và 3,6 gam nước. Giá trị của m

A. 2,8 gam. B. 14,2 gam. C. 8,8 gam. D. 3,0 gam.
HIĐROCACBON THƠM
Câu 1: Cho 2 hợp chất C
6
H

Câu 4: Muốn điều chế 23,55 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần dùng là:
A. 9,36 gam B. 11,7 gam C. 15,6 gam D. 14,625 gam
Câu 5: Số đồng phân thơm tương ứng CTPT C
8
H
10
O vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là:
A. 8 B. 6 C. 9 D. 7
Câu 6: Số đồng phân thơm tương ứng CTPT C
8
H
10
O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với
NaOH là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 7: Trong phân tử benzen :
A. chỉ 6 nguyên tử C nằm cùng trên một mặt phẳng.
B. chỉ 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.
C. cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng, còn 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng khác.
Câu 8: Có bao nhiêu aren có công thức phân tử C
8
H
10
?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9: Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là:
A. dung dịch Na
2
CO

2
Cl. B. o-Cl-C
6
H
4
-CH
3
.
C. p-Cl-C
6
H
4
-CH
3
. D. o-Cl-C
6
H
4
-CH
3
và p-Cl-C
6
H
4
-CH
3
.
Câu 13: Khi cho 1mol stiren phản ứng với H
2
có bột Ni làm xúc tác, đun nóng. Số mol H

15
H
20
B. C
6
H
8
C. C
9
H
12
D. C
12
H
6
Câu 18: Điều chế benzen bằng cách trime hóa hồn tồn 5,6 lit C
2
H
2
(đkc) thì lượng benzen thu được là:
A. 26 gam B. 13 gam C. 6,5 gam D. 52 gam
Câu 19: Đốt 11,7g aren A thu được 8,1g nước.Biết A có khối lượng phân tử <117 và có khả năng làm mất màu
dung dịch KMnO
4
. A là
A. Toluen B. Styren C. Etylbenzen D. Naphtalen
Câu 20: Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác đònh công thức chất trên là
A. C
8
H

3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 2: Đun nóng sec-butyl bromua với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm chính là:
A. butan-2-ol B. but-2-en C. but-1-en D. butan-1-ol
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp X với
M
= 66 gồm: C
3
H
7
OH, C
4
H
7
OH, C
5
H
7
OH thì thể tích CO
2
thu được ở đktc là:
A. 7,84 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít
Câu 4: Số ancol bậc I ứng với CTPT C
5

H
8
O B. C
2
H
6
O C. C
3
H
6
O D. C
4
H
10
O
Câu 6: Đun 4,6 gam ancol etylic trong H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được 1,792 lít etylen (đktc). Hiệu suất của phản
ứng là
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Câu 7: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :
A. 3-metylbutan-1-ol B. 3-metylbutan-2-ol C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol
Câu 8: Phản ứng nào sau đây khơng xảy ra :
A. C
2
H

A. Ancol isobutylic. B. Butan-1-ol. C. 2-metylpropan-2-ol D. Butan-2-ol.
Câu 12: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hiđro. Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO
2
và H
2
O. Biết rằng
OHCO
VV
22
=
(hơi) và số mol O
2
cần dùng gấp 4 lần số mol A. Vậy công thức phân tử của A là :
A. C
3
H
6
O B. C
4
H
8
O.
C. C
2
H
6
O D. C
4
H
10

≥ 170
o
C thu được sản phẩm chính là:
A. 2-metylbut-2-en. B. 2-metylbut-3-en. C. 3-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en.
Câu 15: Một ancol no có công thức nguyên : (C
2
H
5
O)
n
. Công thức phân tử của ancol là
A. C
2
H
5
O B. C
4
H
10
O
2
C. C
6
H
15
O
3
D. C
8
H

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai :
A. Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.
C. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.
D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh.
Trường THPT Bình Phú -12-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 22: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối
lượng phenol có trong dung dịch là:
A. 18,8g B. 1,88g. C. 37,6g D. 3,76g
Câu 23: Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO
3
68% và 250 gam H
2
SO
4
96% tạo axit
picric (phản ứng hoàn toàn). Nồng độ % HNO
3
còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
A. 27,1g B. 5,425g. C. 10,85g. D. 1,085g
A. HCHO B. (CHO)
2
C. OHC-C
2
H
4
-CHO D. OHC-CH
2
-CHO

2
H
6
O B. C
5
H
10
O C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
Câu 26: C
4
H
8
O có số đồng phân ancol mạch hở là:
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 27: Cho các chất: Benzen, Toluen, phenol. Khả năng thế của chúng là:
A. Phenol>Toluen>Benzen B. Toluen>Phenol>Benzen
C. Toluen>Benzen>Phenol D. Sắp xếp khác
Câu 28: Có bao nhiêu ancol tương ứng với công thức C
3
H
8
O

H
5
OH(3), CH
3
COOH(4), C
6
H
5
CH
2
OH(5). Chất
nào tác dụng được với Na và cả NaOH
A. (1), (3) và (4) B. (1), (3), (4) và (5) C. (3) và (4) D. (2), (3), (4) và (5)
Câu 31: Số đồng phân thơm có công thức phân tử là C
7
H
8
O vừa tác dụng với Na,vừa tác dụng với dung dịch
NaOH là:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 32: Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetyl ete thì hầu như không tan. Giải thích nào sau đây
đúng nhất?
A. Phân tử etanol phân cực.
B. Giữa những phân tử Etanol có tạo liên kết hidro, còn giữa các phân tử đimetylete thì không
C. Etanol có khối lượng phân tử nhỏ hơn.
D. Phân tử etanol tạo liên kết hiđro với nước, còn đimetylete thì không
Câu 33: Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H, Br và có 58,4% brom về khối
lượng. Đun nóng A với H
2
SO

Cl, C
2
H
6
B. CH
3
COOH, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH. CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH
Trường THPT Bình Phú -13-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 35: Khi thay thế nguyên tử Brom trong các hợp chất có công thức C
3
H
5

2

A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dẫn xuất halogen phần lớn không tan trong nước
B. Anlylbromua dễ thay thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH hơn so với propylbromua
C. Dẫn xuất halogen của hidrocacbon có công thức dạng C
x
H
y
X
z
(X là F,Cl,Br,I và x,y,z là số nguyên
dương)
D. Khi tách HCl ra khỏi 2-clobutan ta chỉ được 1 sản phẩm là but -2-en
Câu 43: Trộn 0,02mol ancol metylic và 0,01mol ancol X ( có công thức C
x
H
10
O) với 0,1mol oxi rồi đốt cháy
hoàn toàn 2ancol. Sau phản ứng thấy có oxi dư. Nhận định nào về X là đúng?
A. X là ancol no mạch hở có công thức C
4
H
10
O
B. X là ancol no mạch vòng có công thức C
5
H
10

4 đăc
t
0
,
ta được một sản phẩm chất hữu cơ X có tỷ khối hơi
đối với A bằng 1,7. X là
A. metanol B. etanol
C. ancol có công thức C
4
H
10
O D. ancol có công thức C
3
H
8
O
Câu 46: Cho các hợp chất: (1): etylen glicol; (2): axit axetic; (3):butan-1-ol; (4):propan -1,3-diol; (5):butan
-1,2-diol. Các chất hòa tan được kết tủa Cu(OH)
2
là:
A. 1,4,5 B. 1,2,3,4,5 C. 1,2,5 D. 1,5
Trường THPT Bình Phú -14-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 47: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư được 3,36 lit H
2
(đkc). Nếu cho một nửa hỗn
hợp trên tác dụng với brom vừa đủ ta được 9,93gam kết tủa. Phần trăm khối lượng etanol và phenol trong hỗn
hợp đầu là:
A. 79,7 và 20,3 B. 33,8 và 66,2 C. 32,1 và 67,9 D. 66,2 và 33,8
Câu 48: Cho chuổi phản ứng sau: A

2
– CH
2
– CH
2
OH D. CH
2
= CH – CH = CH
2
Câu 49: Etanol tan vô hạn trong nước,trong khi đó đimetyl ete thì hầu như không tan.Giải thích nào sau đây
đúng?
A. Etanol phân cực mạnh
B. Etanol có phân tử khối lớn
C. Phân tử etanol tạo liên kết hidro với nước
D. Giữa những phân tử etanol có tạo liên kết hiđro
Câu 50: Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan.Sục khí CO
2
vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra.Điều đó chứng tỏ
A. Phenol là axit rất yếu,yếu hơn cả axit cacbonic
B. phenol là bazơ mạnh
C. phenol là axit mạnh
D. phenol là một loại ancol đặc biệt
Câu 51: Phát biểu nào không chính xác ?
A. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
B. Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
C. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit
D. phenol có tính axit yếu hơn H
2
CO

H
5
OH. X, Y lần lượt là
A. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
OK B. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
Br
C. C
6
H
5
NO
2
, C
6

A. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O
Trường THPT Bình Phú -15-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
C. CH
4
O và C
2
H
6
O D. CH
4
O và C
3
H

6
H
5
-CH
2
-OH không thuộc loại hợp chất phenol mà thuộc loại ancol thơm
Câu 59: Ancol no,đơn chức , mạch hở có phần trăm khối lượng oxi bằng 26,67%.Công thức phân tử của X là
(cho C = 12; H = 1; O = 16)
A. C
2
H
6
O B. C
4
H
10
O C. C
3
H
8
O D. C
2
H
4
O
2
Câu 60: Cho 14,0 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thì thu được 0,2 gam khí H
2
. Phần
trăm Khối lượng phenol trong hỗn hợp A là

A. etan B. etilen C. etanol D. axetilen
Câu 65: Hoá chất duy nhất để nhận biết Stiren, Toluen, phelol là
A. dung dịch KMnO
4
.B. dung dịch HNO
3
. C. nước clo. D. dung dịch brom.
Câu 66: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai ancol M và N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt
cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO
2
. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và cacbonic
tạo ra là:
A. 2,76g B. 2,48g C. 2,94g D. 1,76g
Câu 67: Khi đốt cháy hoàn toàn 2a mol một ancol no, mạch hở cần dùng 35a mol không khí (gồm 20% O
2

80% N
2
theo thể tích). Công thức của ancol này là:
A. C
3
H
7
OH B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C

3
/NH
3
?
A. xiclopropan. B. axetilen. C. etan. D. eten.
Câu 71: Phản ứng nào dưới đây là đúng:
A. 2C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O → 2C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3
B. C
2
H
5
OH + NaOH → C
2
H
5

2
CH(OH)CH
3
là:
A. 2-metylpent-4-ol B. 4-metylpentan-2-ol C. 4,4-dimetylbutan-2 –ol D. 4-metylpent-2-ol
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO
2
(đkc) và 6,3 gam H
2
O. Thể tích oxi
tham gia phản ứng (đkc) là:
A. 5,6 lít. B. 9,52 lít. C. 6,16 lít. D. 7,84 lít.
Câu 74: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
.
B. không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO
4
.
C. có hai chất tạo kết tủa với AgNO
3
trong NH
3
.
D. cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
.
Câu 75: Cho ankin CH
3
-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là:

A. HOCH
2
C
6
H
4
ONa B. NaOCH
2
C
6
H
4
ONa C. HOC
6
H
4
CH
2
Cl D. HOCH
2
C
6
H
4
Cl
Câu 78: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
A. xiclopropan và xiclopentan. B. etilen và xiclopentan.
C. xiclobutan và propan. D. etilen và xiclopropan.
Câu79 : Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO
2

3
H
7
OH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
Câu 81: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ tự các phản ứng:
A. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước brom.
B. Phản ứng của phenol với Na và nước brom.
C. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH.
D. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và anđehit fomic.
Trường THPT Bình Phú -17-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 82: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO
2
và H
2
O có số
mol theo tỷ lệ 2:1. Công thức phân tử của X là
A. C
6
H
6
. B. C
2
H

2
4.C
2
H
5
-CH
2
-CH=CH(CH
3
)
2
A. 2, 3, 4 B. 1, 3 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 4
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp thu được 8,4 lít CO
2
(đkc).
Công thức phân tử của 2 anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
. B. C
4
H
8
và C
5

-CH
2
-Br B. CH
3
-CH
2
-Mg-Cl C. CH
3
-CO-Cl D. Cl-CH
2
COOH
Câu 87: Cho các dẫn xuất halogen sau : (1) C
2
H
5
F ; (2) C
2
H
5
Br ; (3) C
2
H
5
I ; (4) C
2
H
5
Cl. Thứ tự giảm dần nhiệt
độ sôi của các dẫn xuất halogen trên là
A. (1),(2),(3),(4). B. (3),(2),(4),(1). C. (1),(4),(2),(3). D. (4),(3),(2),(1).

A. 53,2%. B. 26,6%. C. 46,2%. D. 27,2%.
Câu 91: Số đồng phân ancol bậc II ứng với công thức phân tử C
5
H
12
O là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 92: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Na, NaOH, dd Br
2
B. dd Br
2
, HCl, Na C. Na, dd Br
2
, CO
2
D. Na, NaOH, CO
2
Câu 93: X là dẫn xuất điclo của một ankan trong đó clo chiếm 62,83% về khối lượng. Thuỷ phân hoàn toàn X
trong dung dịch NaOH loãng thu được ancol Y. Biết rằng Y tác dụng được với Cu(OH)
2
tạo dung dịch trong
suốt màu xanh da trời. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH
2
Cl-CH
2
Cl B. CH
2
Cl-CHCl-CH

5
OH
Trường THPT Bình Phú -18-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 95: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: C
4
H
9
Br, đun nóng X với dung dịch KOH trong etanol thu
được 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học). Tên thay thế của X là
A. sec-butyl bromua. B. butyl bromua. C. 1-brombutan. D. 2-brombutan.
Câu 96: Đun hỗn hợp hai ancol no, đơn với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3
ete có số mol bằng nhau. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công thức hai ancol là
A. C
3
H
5
OH và CH
3
OH. B. CH
3
OH và C
3
H

H
4
-CH
2
Cl. B. HO-C
6
H
4
-CH
2
ONa .
C. NaO-C
6
H
4
-CH
2
OH D. HO-C
6
H
4
-CH
2
OH.
Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được CO
2
và nước có tỉ lệ mol lần lượt là 4 :5. Công
thức phân tử và số lượng đồng phân của X là
A. C
4

6
H
5
OH + NaHCO
3
B. C
6
H
5
OH + NaOH → C
6
H
5
ONa + H
2
O
C. C
6
H
5
OH + Na → C
6
H
5
ONa + H
2
D. 2C
6
H
5

đặc ở 170
o
C thu
được hỗn hợp hai anken và 5,58 gam nước, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol là
A. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH. D. C
3
H

8
O.
Trường THPT Bình Phú -19-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
C. CH
4
O và C
2
H
6
O. D. C
3
H
8
O và C
4
H
10
O.
Câu 108: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Phenol là dẫn xuất hidroxi mà nhóm OH đính với nguyên tử C của vòng benzen.
B. Phenol có tính axit nhưng không làm đổi màu quì tím.
C. Sản phẩm chính khi cho but-2-en tác dụng với H
2
O (H
+
,t
o
) là butan-2-ol.
D. Ancol thơm là đồng đẳng của phenol.

2
C(OH)CH
2
CH
3
D. CH
2
=CH(CH
3
)CH
2
CH
3
Câu 109: Bậc của ancol isobutylic là
A. bậc I. B. bậc 0. C. bậc III. D. bậc II.
Câu 110: Ancol nào dưới đây khi tác dụng với CuO, đun nóng tạo ra sản phẩm chính là xeton (mạch C không
đổi) ?
A. (CH
3
)
3
COH B. C
6
H
5
CH
2
OH C. CH
3
CHOHCH

2
H
5
Cl.
C. C
2
H
5
Cl > C
2
H
5
OH > CH
3
-O-CH
3
. D. C
2
H
5
OH > CH
3
-O-CH
3
> C
2
H
5
Cl.
Câu 112: Chỉ ra phản ứng sai trong các phản ứng sau

C. CH
3
CH
2
Cl + NaOH
0
t
→
CH
3
CH
2
OH + NaCl
D. CH
3
CH
2
Br + KOH
0
tane ol
t
→
CH
2
= CH
2
+ KBr + H
2
O
Câu 113: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

Br có số ĐPCT là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 118:Có mấy dẫn xuất C
4
H
9
Br khi td với dd KOH+etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra anken duy nhất ?
A. 3. B. 2. C. 1 D. 4
Trường THPT Bình Phú -20-
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 119 :Khi cho ankan X tác dụng với clo thu được dx monoclo Y trong đó clo chiếm 33,33 % về khối lượng.CTPT
của Y là
A. C
5
H
11
Cl. B. C
4
H
9
Cl C. C
3
H
7
Cl. D. C
2
H
5
Cl
Câu 120: Đun nóng 3,57(g) hỗn hợp A gồm C

10
O. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của A?
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 123: Ancol X có cơng thức cấu tạo
CH
3
CH
2
CH
2
CHOH
CH
3
Tên của X là
A.3-metylbutan -2-ol B.2-metylbutan-2-ol. C.pentan-2-ol. D.1-metylbutan-1-ol.
Câu 124: Khi tách nước từ một chất X có cơng thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả
đồng phân hình học). CTCT thu gọn của X là
A. (CH
3
)
3
COH. B. CH
3
CH
2
CH

H
7
OH và C
4
H
9
OH. C C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
2
H
5
OH
Câu 127: Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Đốt cháy m g hỗn hợp X thu được 4,4g
CO
2
và 2,7g H
2
O. Gía trị của m là:
A. 2,4g. . B. 3,2g. C. 4,6g D. 2,3g.

H
10
O
2
có bao nhiêu đồng phân ancol đa chức có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 131: Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Natri dư tạo ra 3,36 l H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy X sinh ra CO
2
và H
2
O
theo tỉ lệ mol H
2
O : CO
2
là 4:3.CTCT ancol X là:
A.CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH B.CH
3
-CHOH-CH
3

C. C
3
H
8
O D. C
3
H
8
O
3
Câu 134: Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử , độ tan trong nước của các ancol
A. tăng dần. B. khơng đổi. C. giảm dần. D. biến đổi khơng theo quy luật.
Câu 135: Khi tách nước ancol X tạo được anken Y. Tỉ khơí hơi của X so với Y bằng 10/7. Cơng thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
O
.
B. CH
4
O. C. C
3
H
8
O. D. C
4
H
10
O.

Câu 140: Ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo chứa vòng benzen?
A. 4. B. 5 C. 6. D.7
Câu 141: Cho 7,6 g hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lit khí hidro
(đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì sẽ hòa tan được 2,45 gam Cu(OH)
2
. CTPT ancol là:
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O C. CH
4
O D. C
4
H
10
O
Câu 142: Sục khớ CO
2
vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:

H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 147: Chia m g hh 2 ancol là đđ của ancol metylic thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2,24
lit khí CO
2

H
5
OH và C
4
H
7
OH D.C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
Câu 151: Hòa tan hoàn toàn 16 gam ancol etylic vào nước được 250 ml dung dịch , cho biết khối lượng riêng của ancol
etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Dung dịch ancol có độ là:
A. 8
0
B. 5,12
0
C. 6,4
0
D. 12
0
Câu 152: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết
tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là
A. 225 gam. B. 112,5 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.
Câu 153: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1
mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

sau phn ng, thu c hh cht rn khan cú khi lng l
A. 4,90 g B. 6,84 g C. 8,64 g D. 6,80 g
Cõu 155: Tỡm phỏt biu sai: Trong tt c cỏc ng phõn thm cú cựng CTPT l C
7
H
8
O thỡ cú:
A 3 ng phõn td vi dd NaOH. B. 4 p tỏc dng c vi Na kim loi.
C. 4 p va td vi Na va td vi NaOH D. 1 ng phõn khụng td vi Na cng khụng td vi dd NaOH.
.Cõu 156: Cú bn hp cht: benzen, ancol erylic, dd phenol v axit axetic. nhn bit 4 cht ú cha trong 4 l mt
nhón, cú th dựng cỏc thuc th theo trỡnh t sau:
A. CaCO
3
, nc brom, Na B. nc brom, qu tớm, Na C. NaOH, axit HBr, Na D. a, b u c
Cõu 157: Cú 4 hp cht sau: I) Phenol II) ancol etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic
Tỡnh axit tng dn theo th t no sau õy?
A. I < II < IV < III B. II < I < IV III C. IV < III < II < I D. II < I < III < IV
Cõu 158: Mt hn hp X gm phenol v 2 ancol no n chc (s ngt cacbon trong hai ancol gp ụi nhau). Chia 15,7
gam hn hp X thnh hai phn bng nhau:
- phn 1: cho phn ng vi Na d thu c 2,218 lit H
2
(27
o
C v 740mmHg).
- phn 2: phn ng va vi 50ml ddNaOH 0,5M.
Xỏc nh CTPT ca hai ancol trong hh X ?
A. CH
3
OH v C
2

Cõu 160: Mt ancol (X) khi un núng khong 170
0
C cú xỳc tỏc H
2
SO
4
c ch thu c mt olefin duy nht. Nhn xột
no sau õy ỳng.
A. X l ancol no n chc, mch h. B. X l mt ancol no, n chc, bc mt, mch h.
C. X l mt ancol n chc D. X l mt ancol khụng no, n chc bc mt
Cõu 161: S ng phõn cú th cú ca C
4
H
9
Br.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Cõu 162: Sn phm chớnh thu c khi cho 3-clo but-1-en tỏc dng vi HBr cú tờn thay th l:
A. 1-brom-3-clobutan B. 2-brom-2-clobutan C. 3-clo-2-brombutan D. 2-brom-3-clobutan
Cõu 163: Cho 7,6 gam mt ancol cú cụng thc phõn t dng C
n
H
2n
(OH)
2
tỏc dng vi lng d Na, thu c 2,24 lớt H
2
( ktc). Vy cụng thc ca ancol trờn l:
A.C
2
H

OH(X),CH
3
C
6
H
4
OH(Y),C
6
H
5
CH
2
OH(Z).Cp cht no l ng ng canhau.
A. Z v X B. X v Y C. Y v Z D. C X,Y v Z.
Cõu 166: Dùng nhóm hoá chất nào trong số các nhóm hoá chất sau có thể nhận biết từng chất lỏng : butan-1,4-điol
etylen glicol ; butylmetyl ete đựng trong các lọ riêng biệt ?
A. dd KOH , Cu(OH)
2
B. CuO , Na C. Cu(OH)
2
, Na D. dd HCl , Cu(OH)
2
Cõu 167: t chỏy hon ton mt ancol X thu oc 2,688 lớt khớ CO
2
ktc v 2,88 gam H
2
O. Ly cựng mt lng
ancol trờn cho tỏc dng vi lng Na d thy cú 448 ml khớ thoỏt ra ( ktc). Cụng thc ca ancol X l:
A. C
3

, isoC
5
H
12
, C
4
H
9
OH, C
3
H
7
OCH
3
. Cht cú nhit sụi cao nht l :
A. C
4
H
10
B. isoC
5
H
12
C. C
4
H
9
OH D. C
3
H

O. X tác dụng với Na nhng không tác
dụng với NaOH. Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 174:Cho dãy chuyển hóa điều chế sau: Toluen

+
0
2
,/ tFeBr
X

+ caoptdacNaOH ,/
0
Y

+
HCl
Z. Z là chất nào:
A. Benzyl clorua B. o-metylphenol và p-metylphenol C. m-metylphenol D. o-clo toluen và p-clotoluen
Cõu 175: Cho 15,6 gam hn hp 2 ancol n chc, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng ht vi 9,2 gam Na, thu
c 24,5 gam cht rn. Vy 2 ancol ú l:
A. C
3
H
5
OH v C
4
H
7
OH B. C


CH
3
CH
2
OH + NaCl B.CH
3
CH
2
Br + KOH CH
2
= CH
2
+ KBr
+H
2
O .C.CH
3
CH
2
Br + Mg
ete

CH
3
CH
2
MgBr D.CH
3
CH

H
5
OH vaứ C
3
H
7
OH C. CH
3
OH vaứ C
3
H
7
OH D. Taỏt caỷ ủeu sai
Cõu 178:
tỏi to phenol t dung dch natri phenolat ta khụng th dựng cht no ?
A. CO
2
B. CH
3
COOH C. HCl D. C
2
H
5
OH
Cõu 179:
Mt ancol no a chc X mch h cú n nguyờn t cacbon v m nhúm hiroxyl trong phõn t. Cho 7,6g X phn
ng vi Na (d) thu c 2,24 lớt khớ bay ra ( ktc). Biu thc liờn h gia n v m l :
A. 7m + 1 = 11n. B. 7m = 11n + 1. C. 7n + 1 = 11m. D. 7n = 11m + 1.
Cõu 180:
Với mỗi mũi tên là một pứ và các sản phẩm đều là sản phẩm chính thì sơ đồ chuyển hóa nào sau đây sai ?

5
ONa
C. C
2
H
5
OH C
4
H
6
C
4
H
8
C
4
H
9
Cl CH
3
- CH
2
CH(CH
3
) - OH
D. C
2
H
5
OH C

A. Etilen B. Etanal(CH
3
CHO) C. Metan D. Glucoz
Cõu 183:
t chỏy hon ton 5,8 gam hp cht hu c A thu c 2,65 gam sụa, 2,25 gam H
2
O v 12,1 gam CO
2
. Bit
trong phõn t ca A ch cha 1 nguyờn t Oxi. Vy cụng thc phõn t ca A l:
A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5
ONa C. C
7
H
7
OH D. C
7
H
7
ONa
Cõu 184:
t chỏy hon ton a gam hn hp hai ancol thuc dóy ng ng ca ancol etylic thu c 70,4 gam CO
2

2
OH
Trng THPT Bỡnh Phỳ -24-
t
0
C
2
H
5
OH
Hóa học hữu cơ 11 KHTN 2009-2010
Câu 186:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no kế nhau trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ số mol CO
2
và số mol H
2
O sinh ra lần lượt là 9: 13. Phần trăm số mol của mỗi ancol trong hỗn hợp X (theo thứ tự ancol có số
cacbon nhỏ, ancol có số cacbon lớn) là:
A. 40% , 60% B. 75% , 25% C. 25% , 75% D. Đáp số khác.
Câu 187:
Chia m gam hỗn hợp hai rượu thành hai phần bằng nhau.
-Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc).
-Phần 2:Đehiđrat hoá hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu được bao nhiêu gam H
2
O
A. 0,36g B. 0,9g C. 0,54g D. 1,8g
Câu 188:
Đun 140g hỗn hợp 3 rượu (ancol) no đơn chức với đặc ở 140 độ C thu được hỗn hợp các ete có số mol

Câu 71: Cho 4,5g anđehit fomic tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư. Khối lượng Ag tạo thành là :
A. 43,2g B. 64,8g C. 34,2g D. 172,8g.
Câu 72: Cho 10gam dung dịch fomon tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thấy xuất hiện 54g kết tủa.
Nồng độ % của dung dịch này là:
A. 37,0%. B. 37,5% C. 39,5%. D. 75%
Câu 73: Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t
o
thu được lượng anđehit axetic với hiệu suất 80 % là
A. 6,6g B. 8,25g C. 5,28g D. 3,68g
Câu 74: Cho 1,74g một anđehit no, đơn chức, phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
sinh ra 6,48g bạc
kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là ?
Trường THPT Bình Phú -25-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status