Chemistry 140 Fall 2002
1
1
PHA CHẾ HÓA CHẤT
trong phòng kiểm nghiệm
TRƯỜNG ðẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM Tp HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
2
GiỚI THIỆU MÔN HỌC
Giảng viên: ThS. TRƯƠNG BÁCH CHIẾN
Phone: 01686.151.042
Email: [email protected]
truongbachchien2011.co.cc
Chemistry 140 Fall 2002
2
3
Giới thiệu về nội dung môn học
90
THỰC HÀNH tại phòng thí nghiệm
25
Chương 6:
Pha chế dung dịch chuẩn
8-15
5
Chương 5:
Pha chế dung dịch ñệm
7-8
5
Chương 4:
Pha chế dung dịch thuốc
thử hữu cơ
Chemistry 140 Fall 2002
3
5
PHÂN CÔNG
Bài thu hoạch
(ngày 26/02/2011)
TÀI LIỆU GỐC
(bảng pho to)
(nộp ngày 12/03/2011)
Soạn 01 file Word
(nộp qua Email theo quy ñịnh
trước ngày 26/03/2010)
Cách thức nộp file
Hình thức và Nội dung
bài thu hoạch
6
Cách thức nộp file qua mail
• Nickname: lâp mail có tên ñăng nhập theo thứ tự:
Họ và tên sinh viên_mã số SV_tên lớp@
(ñầy ñủ) (chỉ 3 số sau cùng) (là mail ñăng ký)
Ví dụ: [email protected]
@yahoo.com
@gmail.com
@yahoo.com.vn
@
• Bài thu hoạch viết trong word (không dùng WinVista),và ñược save
tên file theo thứ tự: XLSL-lop-ten nguoi.doc
• Bài thu hoạch ñược attack trong thư mail – Không ñược Nén file +
Không ñược chép bài thu hoạch vào lá thư
Chemistry 140 Fall 2002
6
11
Hệ phân tán thô
Ví dụ
Ví dụ
Những hạt ñất sét lơ lửng ở trong nước.
Sữa, dầu mơ ở trong nước.
1.1.1. Khái niệm
Chương 1: Mở ñầu về dung dịch
1.1. Sự ñiện ly trong dung dịch
12
Hệ keo
1.1.1. Khái niệm
Chương 1: Mở ñầu về dung dịch
1.1. Sự ñiện ly trong dung dịch
Chemistry 140 Fall 2002
7
13
Dung dịch phân tử hay dung dịch thực
1.1.1. Khái niệm
Chương 1: Mở ñầu về dung dịch
1.1. Sự ñiện ly trong dung dịch
14
ðịnh nghĩa dung dịch
1.1.1. Khái niệm
Chương 1: Mở ñầu về dung dịch
1.1. Sự ñiện ly trong dung dịch
Chemistry 140 Fall 2002
8
15
ñi
ệ
ệ
n
n
ly
ly
AgCl (s)
18
Phân lọai chất ñiện ly
Chất ñiện ly
Chất ñiện ly mạnh
Chất ñiện ly yếu
Chemistry 140 Fall 2002
10
19
ðộ ñiện ly - α
αα
α
20
Hằng số ñiện ly - K
Chemistry 140 Fall 2002
11
21
Quan hệ α
αα
α - K
Xét sự ñiện ly của chất ñiện ly yếu AB, có ñộ ñiện lý α
αα
α :
]A[
]OH].[B[
K
3
a
+
=
hằng số axít
ðặt pK
a
= -lgK
a
(pK
a
ñược gọi là chỉ số axít)
CH
3
COOH có K
a
= 1,86.10
-5
HCN có K
a
= 7,20.10
-10
pK
a
(CH
3
COOH) = 4,73
14
3
10]].[[
−−+
==× OHOHKK
ba
pK
a
+ pK
b
= 14
Ví dụ
Vậy
24
ACID mạnh
ACID yếu
−=α−=−=
+
a
a
aa
H
pOH −=
( )
bb
ClgpK
2
1
14pH −−=
Tính pH trong các dung dịch baz
26
Dung dịch muối
Muối phát xuất từ acid mạnh và baz mạnh: pH = 7.
Muối phát xuất từ acid mạnh và baz yếu
)lg(
2
1
aa
CpKpH −=
)lg(
2
1
2
MbOH
CpKpKpH −−=
Muối phát xuất từ acid yếu và baz mạnh
)lg(
2
1
2
MaOH
CpKpKpOH −−=
+ 2 CH
3
COOH + 2 OH
-
hay : (CH
3
COO)
2
Ba + (n + 2) H
2
O
[Ba(H
2
O)
n
]
2+
+ 2 CH
3
COOH + 2 OH
-
Chemistry 140 Fall 2002
15
29
1.2.1. Phản ứng thủy phân
Chính xác hơn là:
Phn ng thu phân là phn ng tng
tác gia nhng cht khác nhau (mui,
hydrua, các hp cht oxi, halozen và
thioanhydric) vi nhng ion ca nc,
→ ?
HCl + KOH → ?
32
1.2.3. Hydroxyt lưỡng tính
Hydroxit l
ưỡ
ng tính là hydroxit v
ừ
a có tính acid v
ừ
a có tính
baz,
ch
ẳ
ng h
ạ
n Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Sn(OH)
2
,
Be(OH)
2
, Pb(OH)
2
(M)
Nồng ñộ ñương lượng – C
N
(N)
Nồng ñộ molan – C
m
(M)
Nồng ñộ phần mol – x
Chemistry 140 Fall 2002
18
35
1.1.1. Nồng ñộ phần trăm khối lượng - C (%): biểu diễn
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
100
m
m
%C
dd
ct
×=
Với:
m
ct
- số gam chất tan (g)
m
dd
- số gam dung dịch (g)
C% - nồng ñộ phần trăm của dung dịch
36
1.1.2. Nồng ñộ mol – C
C
N
- nồng ñộ ñương lượng (N)
38
Mối liên hệ các loại nồng ñộ trên ñược cho bởi
các biểu thức:
Trong ñó:
d: khối lượng riêng của dung dịch (g/ml)
M: phân tử lượng của chất tan
ð: ñương lượng gam chất tan (ñlg)
M
d10
%CC
M
×=
C
M
– C%
ð
d10
%CC
N
×=
C
N
– C%
C
N
= z.C
M
Chemistry 140 Fall 2002
21
41
Công thừc chung ñương lượng là:
Trong ñó z là số ñiện tích ñược quy ước như sau:
Ví dụ :
z
M
ð =
Trong acid/baz, z làsố ion H+ hay OH- bị thay thế
trong 1 phân tử axit hay bazơ
H
2
SO
4
+ NaOH → NaHSO4 + H
2
O
ð
H2SO4
= ?
H
2
SO
4
+ 2NaOH → Na
2
SO4 + 2H
2
O
1 phân tử chất ñó
Ví dụ :
2Fe
+3
Cl
3
+ Sn
+2
Cl
2
→
2Fe
+2
Cl
2
+ Sn
+4
Cl
4
n (FeCl
3
) = ? và n (SnCl
2
) = ?
44
• 1. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam
lượng tinh thể C2H2O4.7 H2O , biết C=12; H=1; O=16:
a. 2.61
b. 2.36
c. 2.16
47
• 1. Tính th
ể
tích n
ướ
c c
ấ
t c
ầ
n pha vào 100mL dung d
ị
ch
HCl 20%
(
d= 1,1g/mL)
ñể thu ñượ
c dung d
ị
ch có n
ồ
ng
ñộ
5%; bi
ế
t H=1, Cl=35,5
a. 300mL
b. 380mL
c. 330mL
d. 400mL[C6]
2. Tính th
pha ch
ế
100mL dung d
ị
ch C2H2O4 0,1M, thì
cân
bao nhiêu gam l
ượ
ng tinh th
ể
C2H2O4.7 H2O , bi
ế
t
C=12; H=1; O=16:
2.
ðể
pha ch
ế
100mL dung d
ị
ch C2H2O4 0,1M, thì
cân
bao nhiêu gam l
ượ
ng dung d
ị
ch C2H2O4 20%( d=
1,24g/mL) , bi
ế
t C=12; H=1; O=16:
• 1. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam
lượng tinh thể C2H2O4.7 H2O , biết C=12; H=1; O=16:
a. 2.61
b. 2.36
c. 2.16
d. 2.63
2. ðể pha chế 100mL dung dịch C2H2O4 0,1M, thì cân bao nhiêu gam
lượng dung dịch C2H2O4 20%( d= 1,24g/mL) , biết C=12; H=1; O=16:
a. 4.5
b. 5.4
c. 5.8
d. 4.8
3. Tính khối lượng tinh thể KMnO4 98% theo lý thuyết ñể pha 500mL dung
dịch KMnO4 0,05N . Biết M(KMnO4) = 158dvC
a. 1.3435
b. 0.1533
c. 13.4354
d. 0.1443
Ví dụ :