C
C
á
á
c ph
c ph
é
é
p bi
p bi
ế
ế
n đ
n đ
ổ
ổ
i h
i h
ì
ì
nh h
nh h
ọ
ọ
c
c
Chương 3
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 2/22
Các phép toán cơ sở với ma trận
Cộng, trừ ma trận
Chỉ thực hiện cho hai ma trận cùng bậc
Tính ||A||: Thay các phần tử của [A] bằng các phần phụ đại số
của nó
Phần phụ đại số của phần tử (a
ij
) là:
[M
ij
] được tạo ra nhờ xóa hàng i, cột j của [A].
T
A
A
A
det
1
1
ij
ji
M
1
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 4/22
Ứng dụng biến đổi 2D
Mô hình hóa (modeling)
Định vị và thay đổi kích thước các phần của đối tượng phức tạp
Co dãn (Scaling)
50 150
50
100
x' = x + Tx
y' = y + Ty
x' = x.Sx
y‘ = y.Sy
Sx là thừa số co dãn chiều x
Sy là thừa số co sãn chiều y.
(Tx, Ty) là véc tơ tịnh tiến
y
x
S
S
yxyx
0
0
''
yx
cossin
sincos
'' yxyx
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 10/22
Tọa độ thuần nhất
Các biến đổi cơ sở có cách xử lý khác nhau
Thực tế: Nhu cầu tổ hợp các chuyển đổi cơ sở
Cần cách xử lý nhất quán để dễ dàng tổ hợp
Giải pháp: Sử dụng hệ thống tọa độ thuần nhất (Homogeneous
Coordinates)
Bổ sung thêm một trục W vào điểm 2D: P(x, y, W).
Thí dụ: 2 tập (2,5,3) và (4,10,6) sẽ biểu diễn cùng một điểm.
Nếu W 0, hãy chia cho W để có điểm trong tọa độ Đề các (x/W,
y/W, 1).
Nếu W=0 ta có điểm vô cực.
P' = P + T (tịnh tiến); P' = P. S (co dãn); P' = P.R (xoay)
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 11/22
Tọa độ thuần nhất (tt)
Thay thế các điểm 2D bằng các điểm 3D
với tọa độ cuối có giá trị 1.
=x+T
x
.1
y’=y+T
y
=y+T
y
.1
w’=1
1
010
001
.11''
TyTx
yxyx
100
00
00
.11'' Sy
Sx
yxyx
100
00
100
0cossin
0sincos
)(
R
1
0
0
.11''
fc
eb
đổi gộp
Dịch chuyển 2 lần
Co dãn hai lần
Xoay hai lần
1
+Ty
2
)
S(Sx
1
, Sy
1
).S(Sx
2
, Sy
2
)=S(Sx
1
.Sx
2
, Sy
1
.Sy
2
)
R(
1
).R(
2
)=R(
1
+
2
)
FF
ySyxSx
Sy
Sx
yx
S
S
yx
x
F
, y
F
d)
a) b) c)
x
F
, y
F
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 18/22
Xoay đối tượng quanh điểm cố định (tt)
Vấn đề
Cho trước tam giác ABC, tọa độ chốt (x
F
, y
F
) và góc xoay (a)
Thực hiện biến đổi để có kết quả (d)
Các bước thực hiện
Dịch đối tượng sao cho điểm chốt trùng gốc tọa độ
Thực hiện xoay theo góc cho trước
xyyx
yxyx
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 20/22
Co dãn theo hướng tùy ý
Ma trận biến đổi co dãn cơ bản
Tỷ lệ Sx và Sy áp dụng cho co dãn theo chiều trục x và y
Co dãn theo hướng tùy ý
Thực hiện chuyển đổi gộp: xoay và co dãn
Vấn đề
Cho trước hình vuông ABCD, hãy co dãn nó theo hướng như
biểu diễn trên hình a) và theo tỷ lệ S1, S2.
x
y
S2
S1
(0,1)
(0, 0)
(1, 0)
(1, 1)
(1/2,3/2)
(0,0)
(2, 2)
(3/2,1/2)
a)
18/05/2010 Chương 4. Các phép biến đổi trong đồ họa 2 chiều 21/22
Co dãn theo hướng tùy ý (tt)
Giải pháp
Xoay hướng S1, S2 sao cho trùng với trục x và trục y (góc
xoay )
100
010
001
100
010
001
1
1’
2
2’
3
3’