Đề thi thử trường THPT Lý Tử Tấn - Pdf 17

TRƯỜNG THPT LÝ TỬ TẤN
(Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (14)
Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút.(không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Các chất sau :1.CH
3
NH
2
; 2.C
6
H
5
NH
2
; 3.(CH
3
)
2
NH ; 4.NH
3
;5.(C
6
H
5
)NH được xếp theo chiều tăng dần tính
bazơ là:
A. 4<5<2<1<3 B. 5<2<4<1<3 C. 3<2<1<5<4 D. 2<5<1<4<3
Câu 2 Hoà tan hỗn hợp Ba và Al vào nước dư. Sau phản ứng thu được V lít H
2

Câu 5 Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
với xúc tác axit , thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có
thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. etyl axetat
Câu 6 Cho 6,24 g hỗn hợp các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
tác dụng với HCl . Sau phản ứng thu được 9,75 g FeCl
3

m g FeCl
2
. m là
A. 2,54 g B. 3,81 g C. 3,18 g D. 2,81 g
Câu 7 Oxi hoá 2,02 g hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức kế tiếp bằng CuO dư. Sau phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp hơi Y có tỷ khối so với H
2
là 14,1 . Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH

,SO
4
2-
C. NH
4
+
, Na
+
,Cl
-
,OH
-
,K
+
,CO
3
2-
D. Ba
2+
,NH
4
+
,Cu
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-

H
5
NH
3
Cl, NH
4
Cl, C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
OH, CH
3
C
6
H
4
OH, CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOH, HCHO,
C

C thu được 21,6 g nước và 88,8 g ete có số mol
bằng nhau. Công thức của hai rượu là
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
2
H
5
OH và C
4
H

2
(đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 16 Cho hỗn hợp Zn,Mg,Fe tác dụng với V lít HNO
3
0,2M vừa đủ thu được 0,896 lít (đktc) gồm NO và N
2
O có
tỷ khối so với H
2
là 16,75.Giá trị của V là
A. 1,7 B. 2,2 C. 1,1 D. 3,4
Câu 17 các chất sau:C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
4
, C
6
H
5
NH
2

2
(đktc) và
7,2 g H
2
O. Giá trị của V là
A. 13,44 lít B. 26,88 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 19 Hoà tan 6,32 g hỗn hợp Mg ,Fe, Cu vào 800 ml HNO
3
0,3M thu được khí NO duy nhất và m g Cu không
tan, thêm 200 ml H
2
SO
4
0.2M vào dung dịch để hoà tan vừa hết Cu dư thu được khí NO .Nếu nung 6,32 g hỗn hợp
trên trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 8,4 g hỗn hợp oxit . Khối lượng Mg trong hỗn hợp là
A. 1,2 g B. 2,4 g C. 0,72 g D. 0,48 g
Câu 20 Nung nóng hỗn hợp NaNO
3
và Mg(NO
3
)
2
trong không khí thu được hỗn hợp có tỷ khối so với H
2
là 21,25.
% m của Mg(NO
3
)
2


2
cần dùng hoá chất là
A. HCl B. NH
3
C. HNO
3
D. NaOH đặc
Câu 24 Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
aM thu được dung dịch
có pH=13. Giá trị của a là
A. 0,12M B. 0,1M C. 0,2M D. 0,15M
Câu 25 Cho hỗn hợp hai rượu no, đơn chức tác dụng hoàn toàn với CuO dư nung nóng. Sau phản ứng thu được
hỗn hợp hơi có tỷ khối so với H
2
là 17,25. Công thức của hai rượu là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5

COOH, (2).HCOOH, (3).H
2
CO
3
, (4).C
6
H
5
OH, (5).HCl, (6).HI xếp theo
chiều tăng dần là:
A. 4<3<1<2<5<6 B. 4<3<2<1<5<6 C. 4<3<2<1<6<5 D. 3<4<2<1<6<5
Câu 29 Dãy các chất tác dụng được với O
2

A. Cl
2
,S,Fe, Cu, N
2
, FeO B. Fe
2
O
3
,Zn,P,S,FeO
C. Fe
3
O
4
, Mg, S,C,K D. Fe
3
O

10
D. C
5
H
8

Câu 32 Cho 1,84 g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với 400 ml AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,1M. sau phản ứng thu
được 6,24 g hỗn hợp kim loại.Khối lượng Mg trong hỗn hợp là
A. 0,48 g B. 0.84 g C. 0,72 g D. 0,24 g
Câu 33 Cho phản ứng: 2SO
2
+ O
2
 2SO
3
∆H<O . Phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần.
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm xúc tác C. Tăng áp suất D. Thêm SO
3
vào
Câu 34 Cho phản ứng sau : X + HNO
3
→ Fe(NO
3
)

5
Br,C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH
C. C
6
H
5
Br, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
ONa D. C
6
H
5
NO
2
, C
6

C. C
4
H
6
D. C
5
H
8
Câu 38 các chất sau đây : NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, AlCl
3
, Al
2

6
H
5
OCH
3
, C
6
H
5
COOH. Số chất định hướng
thế vào vị trí ortho và para là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 40 Các phản ứng sau : a, Cu(NO
3
)
2
→ b, AgNO
3
→ c, Ag
2
O→ d, NaCl →
e, K + dd CuCl
2
→ g, Mg + Cu(NO
3
)
2
→ h, KCl → i, FeCl
2



A. 48,45% B. 38,06% C. 54,62% D. 40,16%
Câu 44 Hoà tan 4,97 g hỗn hợp Al,Zn,Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 1,792 lít NO (đktc) . Tổng khối
lượng muối khan tạo thành là
A. 19,85 B. 26,5 g C. 39,7 g D. 40,2 g
Câu 45 Nhựa Phenol fomanđehit được điều chế từ
A. phenol với axit fomic B. phenol và anđehit fomic
C. phenol và rượu metylic D. phenol và axit axetic
Câu 46 Hoà tan 26,8 g hai axit cacboxylic no, đơn chức vào nước thu được dung dịch X. Chia X làm hai phần
bằng nhau.Phần 1 cho tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6 g. Phần 2 cho tác dụng với 300 ml NaOH 1M .
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 21,8 g chất rắn khan. Công thức của hai axit là
A. HCOOH và CH
3
COOH B. HCOOH và C
2
H
5
COOH
C. HCOOH và C
3
H
7
COOH D. CH
3

OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
Câu 48 Các phản ứng sau: a, Fe-C + O
2
+H
2
O → b, Sn-Fe + HCl→ c, Fe + HCl →
e, Fe +O
2
+ H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status