Trường THCS Tịnh Bắc – Chuyên đề PT Bậc hai GV : Nguyễn Đức Nguyên
Chuyên đề Phương trình bậc hai
1. Cho phương trình x
2
- 2(m + 2)x + m + 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = - 3/2
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu.
c) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của pt (1) , tìm giá trị của m để: x1(1 - 2x2) + x2(1 - 2x1) = m
2
2. Cho phương trình x
2
- 2mx + 2m - 1 = 0
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi m.
b) Đặt A = 2(x
1
2
+ x
2
2
) - 5x
1
x
2
+ Chứng minh A = 8m
2
- 18m + 9
+ Tìm m sao cho A = 27
c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia.
3. Cho phương trình x
2
- 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0.
7. Cho phương trình x
2
+ mx + m - 2 = 0.
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x
1
, x
2
sao cho x
1
2
+ x
2
2
đạt giá trị nhỏ nhất.
8. Cho phương trình x
2
- mx + m - 1 = 0.
a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm x1 , x2 với mọi m. Tính nghiệm kép (nếu có) của phương
trình và giá trị m tương ứng.
b) Đặt A = x
1
2
+ x
2
2
- 6x
1
x
2
b
a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m.
b) Cho m = 5, không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức:
A = x
1
2
+ x
2
2
và B = x
1
3
+ x
2
3
c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có các nghiệm đều là số nguyên.
13. Cho phương trình x
2
- 2(m - 1)x + 2m - 4 = 0.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Gọi x
1
, x
2
là 2 nghiệm của phương trình. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x
1
2
+ x
2
2
.
18. Cho phng trỡnh x
2
- 2(m + 2)x + m - 3 = 0.
a) Tỡm m cỏc nghim x1, x2 ca phng trỡnh tha món (2x1 + 1)(2x2 +1) = 8
b) Tỡm mt h thc gia x1 , x2 c lp vi m.
19. Cho phng trỡnh x
2
- 2(m - 3)x - 2(m - 1) = 0.
a) Chng minh rng phng trỡnh cú nghim vi mi m.
b) Chng minh rng phng trỡnh khụng th cú nghim bng - 1
c) Biu th x1 theo x2.
20. Cho cỏc phng trỡnh x
2
+ mx - 1 = 0 (1) v x
2
- x + m = 0 (2). Tỡm m hai phng trỡnh cú ớt
nht mt nghim chung. Tỡm nghim chung ú.
Gii bi toỏn bng cỏch lp PT bc hai
1/ Mt ngi i t TP A n TP B cỏch nhau 60 km., sau ú tr v A. Tỡm vn tc lỳc i . Bit rng thi
gian i v t/g v ( Khụng k t/g ngh ) l 5 h v v/tc lỳc i nhanh hn v/tc v 10 km/h
2/ Mt Ca nụ chy trờn mt con sụng di 30km. T/g ca nụ i xuụi dũng ngn hn t/g ca nụ i ngc dũng
l 1 h 30 phỳt. Tỡm v/tc thc ca ca nụ, bit vn tc ca dũng nc l 5 km/h.
Theo kế hoạch một đội xe cần chuyên chở 120 tấn hàng. Đến ngày làm việc có 2 xe bị hỏng nên mỗi xe
phải chở thêm 16 tấn mới hết số hàng. Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu xe?
3/ Một hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 1m. Nếu tăng thêm cho chiều dài
1
4
của nó, thì
diện tích hình chữ nhật đó tăng thêm 3 m
2
3. Chứng minh ED =
2
1
BC.
4. Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O).
5. Tính độ dài DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm.
Bài 3 Cho đờng tròn (O; R), từ một điểm A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O). Trên đờng thẳng d lấy điểm
M bất kì ( M khác A) kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểm của NP, kẻ tiếp tuyến MB (B là tiếp
điểm). Kẻ AC MB, BD MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB.
1. Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp.
2. Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đờng tròn .
3. Chứng minh OI.OM = R
2
; OI. IM = IA
2
.
4. Chứng minh OAHB là hình thoi.
5. Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng.
Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đờng thẳng
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH. Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH. Gọi HD là đờng
kính của đờng tròn (A; AH). Tiếp tuyến của đờng tròn tại D cắt CA ở E.
1. Chứng minh tam giác BEC cân.
2. Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH.
3. Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đờng tròn (A; AH).
Chứng minh BE = BH + DE.
Bài 5 Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB và điểm M bất kì trên nửa đờng tròn ( M khác A,B). Trên
nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến Ax. Tia BM cắt Ax tại I; tia phân giác của góc
IAM cắt nửa đờng tròn tại E; cắt tia BM tại F tia BE cắt Ax tại H, cắt AM tại K.
1) Chứng minh rằng: EFMK là tứ giác nội tiếp.
2) Chứng minh rằng: AI