ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề: TTLTĐH 9
A. PHẦN CHUNG cho tÊt c¶ thÝ sinh (40 c©u: Tõ c©u 01 ®Õn c©u 40)
Câu 1: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N. Biết hai điểm này
cách nhau một khoảng
2/
và đối xứng nhau qua nguồn. Pha dao động của sóng tại hai điểm đó:
A. Lệch pha
3/2
B. Vuông pha C. Cùng pha D. Ngược pha
Câu 2: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn:
A. Phụ thuộc vào khối lượng vật B. Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý
C. Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu D. Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng vật
Câu 3: Sử dụng một hiệu điện thế xoay chiều )(cos
0
VtUu
và 3 dụng cụ gồm điện trở R, tụ điện C, cuộn dây thuần cảm
L. Khi mắc lần lượt hai đoạn mạch nối tiếp RC hoặc RL vào u thì cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp lệch pha
nhau
Câu 7: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình dao động lần lượt:
)310sin(2
1
tx cm, )610cos(
2
tx cm. Phương trình dao động tổng hợp:
A. )3210sin(
tx cm B. )310sin(
tx cm C. )310sin(
tx cm D. )3210sin(
T
693
,
0
. Tỉ số giữa độ lớn cực đại, cực tiểu của
lực đàn hồi xuất hiện trong quá trình vật dao động là 1,5. Lấy
2
/10 smg , 10
2
. Biên độ dao động của con lắc:
A.
cm
8
,
2
B.
cm
4
,
2
C.
cm
2
,
3
D.
cm2
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng m
49,0
1
và
2
.
Trên màn quan sát, trong một khoảng rộng đếm được 29 vân sáng, trong đó có 5 vân cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân
trung tâm) và hai trong năm vân nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết trong khoảng rộng đó số vân sáng của
1
nhiều hơn
số vân sáng của
2
là 4 vân. Bước sóng
2
:
A. m
56,0
2
B. m
A.
31
, ff B.
32
, ff C.
321
,, fff D.
21
, ff
Câu 16: Một khung dây đang quay đều trong từ trường quay đều. Nếu giảm mô men cản đến một giá trị xác định khác không
thì khung sẽ:
A. Quay nhanh dần và sau đó quay đều với tốc độ góc bằng tốc độ góc của từ trường quay
B. Quay nhanh dần và sau đó quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
C. Quay nhanh dần đều và sau đó quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
D. Quay đều ngay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng cơ?
A. Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền B. Không có tính tuần hoàn theo không gian
C. Có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ D. Có tính tuần hoàn theo thời gian
Câu 18: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng, sau đó giảm. Như vậy ban đầu mạch phải có:
A. RZ
L
B.
CL
ZZ
C.
CL
ZZ
Câu 22: Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương trình: )210cos(
tAu . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó dao động của các phần tử môi trường lệch pha nhau 3
là 2m. Vận tốc truyền sóng:
A. 30m/s B. 120m/s C. 80m/s D. 60m/s
Câu 23: Hai con lắc đơn A, B cùng khối lượng vật treo, chiều dài
AB
ll 2
, ở cùng một nơi trên trái đất. Kích thích để hai con
lắc dao động điều hòa với biên độ góc tương ứng rad
A
1,0
, rad
B
05,0
. Tỉ số cơ năng dao động
BA
WW :
A. 4 B. 8 C. 16 D. 2
Câu 24: Rađon Rn
3,0
1
và m
4,0
2
vào một tấm kim loại đặt cô lập thì thấy vận tốc
ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra ứng với hai bức xạ trên là
1
v và
2
v . Giới hạn quang điện của kim loại
m
545,0
0
. Tỉ số
21
vv :
A. 1,5 B. 2 C. 3 D. 2,5
Câu 27: Chiếu một bức xạ có bước sóng m
45,0
Cõu 28: Cho bit chu k bỏn ró ca C
14
6
l 5730 nm (mt nm cú 365ngy). Khi lng ca mu C
14
6
nguyờn cht cú
phúng x 10Ci l:
A. 0,448g B. 4,48g C. 0,224g D. 2,24g
Cõu 29: Mt mch LC ang dao ng in t t do, cun dõy cú t cm
mHL 1
. Khi hiu in th hai u t in l
Vu 4
1
thỡ cng dũng in trong mch mAi 2
1
; khi hiu in th hai u t in l Vu 2
2
thỡ cng dũng in
trong mch mAi 4
2
. Tn s gúc dao ng ca mch:
A.
6
4/1
D.
4
Cõu 33: t hiu in th xoay chiu ))(6100cos(
0
VtUu
vo hai u mt on mch RLC ni tip, t C cú in
dung thay i c. Khi hiu in th hiu dng hai u ca t C t cc i thỡ thy hiu in th tc thi hai u RL sm
pha hn
C
u l 32
. Biu thc cng dũng in tc thi trong mch:
A. AtIi )3100cos(
0
B. AtIi )3100cos(
0
Cõu 37: t hiu in th xoay chiu )(100cos2120 Vtu
vo hai u mt on mch RLC ni tip, in tr R cú th
thay i c. Thay i
R
thỡ giỏ tr cụng sut cc i ca mch
WP 300
. Tip tc iu chnh R thỡ thy vi hai giỏ tr ca
in tr
1
R v
2
R m
21
5625,0 RR
thỡ cụng sut tiờu th trờn on mch l nh nhau. Giỏ tr ca
1
R :
A.
20
B.
28
C.
32
D.
,
1
C.
kV
875
,
1
D.
kV
575
,
1
Cõu 39: Chn kt lun sai khi núi v cỏc bc x:
A. Tia hng ngoi phỏt ra bi mi vt cú nhit ln hn 0K
B. Phi nng, da b rỏm nng l do tỏc dng ca ng thi ca c tia hng ngoi v t ngoi
C. Tia t ngoi b nc v thy tinh hp th mnh
D. Tia X cú th dựng cha bnh
Cõu 40: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc vi hai ngun phỏt súng ti A v B cựng tn s f, vn tc truyn súng trờn
mt nc l v thỡ khong cỏch gn nht gia hai im dao ng vi biờn cc i v cc tiu trờn on AB l:
A. )4( fv B. fv C. )2( fv D. )8( fv
B. Phần Riêng: Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Chiếu bức xạ có tần số f
1
vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của
quả cầu là V
1
1
Wbt
. Biết cuộn sơ
cấp có 1500
1
N vòng. Bỏ qua điện trở các cuộn dây. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 40V. Số vòng
dây cuộn thứ cấp:
A. 400vòng B. 200vòng C. 300vòng D. 250vòng
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách hai nguồn là
cmAB 8
. Hai sóng truyền đi có bước sóng
cm2
. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách
cmAB 2
, khoảng
cách ngắn nhất giữa giao điểm C của xx’ với đường trung trực của AB đến điểm dao động với biên độ cực tiểu là:
A. 0,56cm B. 0,5cm C. 1cm D. 0,64cm
Câu 45: Trong sự phóng xạ: ThHeU
230
90
4
2
234
8
C.
MeV
7
,
7
D.
MeV
2
,
7
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có màu đỏ và màu lam. Vân trung
tâm sẽ có màu:
A. Tím B. Vàng C. Xanh thẫm D. Đỏ thẫm
Câu 47: Khi con ruồi và con muỗi cùng bay, ta chỉ nghe được âm vo ve phát ra từ con muỗi là vì:
A. Trong một giây con muỗi đập cánh lên xuống nhiều hơn
B. Trong một giây con ruồi, con muỗi đập cánh lên xuống như nhau nhưng do cánh của ruồi lớn hơn
C. Khi bay con muỗi có bộ phận riêng phát ra âm thanh
D. Trong một giây con ruồi đập cánh lên xuống nhiều hơn
Câu 48: Hạt nhân Po
210
84
đang đứng yên phóng xạ ra hạt
và biến đổi thành hạt nhân bền X, đồng thời tỏa ra năng lượng W
dưới dạng động năng các hạt tạo thành. Lấy khối lượng các hạt nhân đo bằng u xấp xỉ bằng số khối. Động năng hạt nhân X
ngay sau phân rã:
A. 0,01W B. 0,085W C. 0,019W D. 0,02W
Câu 49: Một lăng kính tam giác cân tại A, có góc chiết quang
0
3
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Các hạt leptôn không phải cấu tạo từ tổ hợp các hạt quac B. Trong tương tác điện từ, các hạt mang điện trao đổi phôtôn.
C. Hạt sơ cấp và phản hạt của nó cùng khối lượng nghỉ D. Hạt êlectron cấu tạo từ tổ hợp các hạt quac
Câu 54: Khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có bước sóng m
4,0
là bao nhiêu? Cho
Jsh
34
10.625,6
, smc /10.3
8
.
A.
kg0
B.
kg
34
10.552,0
C.
kg
35
C. W16
D. W160
Câu 56: Một đĩa tròn đồng chất bán kính
mR 1
, khối lượng kgm 20
, bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục qua tâm,
vuông góc với mặt đĩa từ trạng thái đứng yên nhờ lực
NF 10
tiếp tuyến với đĩa, vuông góc với trục quay. Gia tốc của một
điểm nằm ở mép ngoài của đĩa sau thời gian
st 5
từ khi có lực tác dụng là:
A. 25,5m/s
2
B. 25,02m/s
2
C. 26,03m/s
2
D. 25,8m/s
2
Câu 57: Một nguồn âm đứng yên, phát ra âm có tần số Hzf 500
10.367,1 tấn B.
17
10.367,1 tấn C.
14
10.567,1 tấn D.
17
10.567,1 tấn
Câu 59: Một thanh kim loại đồng chất, dài
m
l
2
,
1
, khối lượng kgm 5
, quay quanh trục đi qua trung điểm, vuông góc với
thanh. Gắn thêm vào một đầu của thanh một vật kgm 4
1
. Mô men quán tính của hệ:
A.
2
64,2 kgm B.
2
32,1 kgm C.
2
84,1 kgm D.
2
04,2 kgm