Bài tập về Giới hạn dãy số- Giới hạn Hàm số- Hàm số liên tục doc - Pdf 18

Giới hạn dãy số
*Các giới hạn thường gặp:
limC = C ; lim= 0 α > 0 ; lim = 0 ; limq
n
= 0 |q| < 1
*Các phép toán giới hạn :
lim(u
n
± v
n
) = limu
n
± limv
n
;

lim(u
n
.v
n
) = limu
n
;
limv
n
lim =
*Các đònh lý về giới hạn:
Đònh lý 1: Một dãy số tăng và bò chặn trên thì có giới hạn
Một dãy số giảm và bò chặn dưới thì có giới hạn
Đònh lý 2: Cho 3 dãy số (u
n

1n2n
3n2
3
3
+−


f)lim() g) lim
3.Tính các giới hạn sau:
a) lim b) lim() c) lim)
d) lim) e) lim
f) lim g) lim
13n
1n3nnn
2
3
23
+
++++
h) lim i) lim()
j) lim n() k) lim(
nn2n
3 23
−−
)
l) lim m) lim(1 + n
2
– )
n) lim
4.Tính các giới hạn

n
) bò chặn trên bởi 1 và là dãy số tăng
b)Suy ra (u
n
) có giới hạn và tính giới hạn đó
6.Tìm các số hữu tỉ sau :
a) 2,1111111 b)1,030303030303 c)3,1515151515
7.Tính lim(1 – ).(1 – ).(1 – )…(1 – )
8. Cho dãy (x
n
) thỏa 0 < x
n
< 1 và x
n+1
(1 – x
n
) #
Chứng minh rằng: dãy số (x
n
) tăng. Tính limx
n

9. Cho dãy (x
n
) thỏa 1 < x
n
< 2 và x
n+1
= 1 + x
n

n +1
=
a) Chứng minh rằng u
n
< 3 ∀ n
b)Chứng minh rằng: (u
n
) tăng và bò chặn trên
c) Tính limu
n
Giới hạn hàm số
*Các phép toán về giới hạn hàm số
[ ]
x a x a
x a
lim f (x) g(x) limf(x) lim g(x)
→ →

± = ±
[ ]
x a x a
x a
lim f (x).g(x) lim f (x).lim g(x)
→ →

=
x a
x a
x a
lim f (x)

f (x)
→ →
= = ∞

Nếu
x a x a
1
lim f (x) thì lim 0
f (x)
→ →
= ∞ =

Đònh lý 4:
x 0
sinx
lim 1
x

=

x 0
x
lim 1
sinx

=

x 0
sin kx
lim 1



c)
4x4x
x2x
lim
2
2
2x
++
+
−→
d)
2x3x
1xxx
lim
2
23
1x
+−
+−−

e)
9x8x
9x3x5x
lim
24
23
3x
−−

+−
−→
i)
1x
xx5x4
lim
2
56
1x

+−

k)
1x
1x
lim
n
m
1x



m,n∈N
2.Tính các giới hạn sau:
a)
x4
35x
lim
4x


x2x
lim
2x
−+
−+

f)
x51
x53
lim
4x
−−
+−


g)
3x3
2x3x2
lim
1x
+
+−+
−→
h)
3x4x
4x7x2
lim
23
1x
+−

lim
1x
+−
−+

m)
1x
1x1x
lim
2
1x

−+−
+

n)
1x
2x3x
lim
2
3
1x

−−

o)
1x
x3x3x
lim
32


d)
2
3 2
0x
x
1x1
lim
−+

e)
4x5x
x4x
lim
2
3
4x
+−
−+

f)
9x
5x10x2
lim
2
3
3x

−++
−→

g)
3 5
4
4
x 1
(1 x )(1 x)(1 x )(1 x )
lim
(1 x)

− − − −

h)
n
2
x 1
x nx n 1
lim
(x 1)

− + −

4.Tính các giới hạn sau:
a)
x2
x3sin
lim
0x→
b)
x2sin
x5



g)
2
0x
x
xcos1
lim



h)
x6sin
xcosxsin3
lim
6
x

π

i)
x8sin
xcosxsin
lim
4
x

π

j)

(lim
0x

π

n)
xsin
xcos12
lim
2
0x
+−

o)
2
0x
x
x2cos.xcos1
lim


p)
xtg
x2cosxsin1
lim
2
0x
−+

q)

3
x 0
tgx s inx
lim
x


c)
2
x 0
1 cosx
lim
tg x


d)
x
2
cosx
lim
x- /2
π

π
e)
x
2
lim(1 cos2x)tgx
π



π
i)
x
lim x.sin
x
→∞
π
 
 ÷
 
j)
2
x 0
2 1 cosx
lim
tg x

− +
k)
x 0
1 sin 2x 1 sin 2x
lim
x

+ − −
l)
x
lim(sin x 1 sin x )
→∞

+
+
−→

b)
2 2
x 2
1 1
lim
x 3x 2 x 5x 6

 
+
 ÷
− + − +
 
c)
x4x
)x3x)(1x(
lim
3
2
x
+
+−
∞→
d)
1x2
x3xx
lim

i)
)3x7x1x2x(lim
22
x
+−−−−
+∞→
i)
2
2
x
x x 2 3x
lim
4x 1 x 1
→∞
+ + +
+ − +
j)
2 2
x
9x x 1 4x 2x 1
lim
x 1
→∞
+ + − + +
+
h)
2
3
3
x

x
+

∞→
b)
)1xxx(lim
22
x
+−−
∞→
c)
x
1
sinxlim
2
0x

d)
3x2x
x2cos3xsin
lim
2
x
+−
+
∞→

e)
1x
xxcos5

x
lim(x 3x x )
→∞
+ −
j)
(
)
3
2 3
x
lim x 1 x 1
→∞
+ − −
7.Tìm 2 số a,b để
a)
0)bax1xx(lim
2
x
=−−++
+∞→
b)
)bax
1x
1x
(lim
2
x
−−
+
+

*Hàm số f(x) gọi là liên tục trên khoảng (a;b) nếu nó liên tục tại mọi điểm
x
o
∈ (a;b)
*Hàm số f(x) gọi là liên tục trên đoạn [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng
[a;b]

x a x b
lim f (x) f (a) và lim f (x) f (b)
+ −
→ →
= =
Các đònh lý:
Đònh lý 1:Các hàm số đa thức,hữu tỉ,lượng giác là các hàm số liên tục trên
tập xác đònh của chúng
Đònh lý 2:Tổng,hiệu,tích,thương của những hàm liên tục là một hàm liên
tục
Đònh lý 3:Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn
tại ít nhất một số c ∈ (a;b) sao cho f(c) = 0
Hệ quả:Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương
trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm trên khoảng (a;b)
1.Xét sự liên tục của các hàm số sau:
a) f(x) = x
2
+ x – 3 b)f(x) = b)f(x) =
2.Xét sự liên tục của các hàm số sau:
a) f(x) =




= 2
3
c) f(x) =
sin x
khi x 1
x 1
khi x 1
π






−π =

tại x
o
= 1
d) f(x) =
2
2
x 3x 2
khi x 1
x 1
x
khi x 1
2

− +

f) f(x) =
3
3
x khi x 0
2
x 1 1
khi x 0
1 x 1

+ ≤



+ −



+ −

tại x
o
= 0
g) f(x) =
3
2
1 cosx
khi x 0
sin x
1
khi x 0

= 2
3.Tìm a để các hàm số sau liên tục tại x
0
a) f(x) =



≥+
<−+
1 xkhi a2x
1 x khi 1x2x3
2
tại x
0
= 1
b) f(x) =





=


−+
1 xkhi a
1 x khi
1x
3x2x
2

a khi x 0
x 2

− − +
<





+ ≥

 +
tại x
o
= 0
4.Xét sự liên tục của các hàm số sau:
a) f(x) =



−≥−
−<−−
2 xkhi x 1
2 x khi 7x3x
2

b) f(x) =



1
ax + khi x 2
4

+ −
>








b) f(x) =
sin(x )
3
khi x
1 2cos x 3
a khi x
3
π



π





2
khi basinx
2
x khi xsin2
b) f(x) =





>−
≤≤+
<
3 xkhix 4
3x1 khi bax
1 x khi x
2
6. Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:
a) x
3
– 2x – 7 = 0 b) x
5
+ x
3
– 1 = 0
c) x
3
+ x
2
+ x + 2/3 = 0 d) x

+ 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)
e) 2x
2
+ 3x – 4 = 0 có 2 nghiệm trong khoảng (– 3;1)
f)* x
5
– 5x
4
+ 4x – 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (0;5)
8. Cho 3 số a,b,c khác nhau .Chứng minh rằng phương trình
(x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) = 0
Có 2 nghiệm phân biệt
9*.Cho f(x) = ax
2
+ bx + c thoả mãn : 2a + 6b + 19c = 0
Chứng minh rằng phương trình ax
2
+ bx + c = 0 có nghiệm trong [0;]
9*.Cho f(x) = ax
2
+ bx + c thoả mãn : 2a + 3b + 6c = 0
a)Tính a,b,c theo f(0), f(1) ,f(1/2)
b)Chứng minh rằng ba số f(0), f(1) ,f(1/2) không thể cùng dấu
c)Chứng minh rằng phương trình ax
2
+ bx + c = 0 có nghiệm trong (0;1)
10*.Cho f(x) = ax
2
+ bx + c thoả mãn : = 0
a)Chứng minh rằng af() < 0 với a ≠ 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status