Các chất độc hại có trong phẩm màu doc - Pdf 18


1. Mai Trường Nam
2. Trần Chí Hùng
3. Hồ Thị Thùy Trang
4. Huỳnh Bích Phương
5. Nguyễn Thị Thanh Phương
6. Nguyễn Trường Hận
7. Bùi Thị Thanh


Làm chú ý, bắt mắt người mua.

Ảnh hưởng tốt đến phẩm chất.

Tăng khẩu vị.

Có 2 loại phẩm màu:
Ngoài ra còn có môt sô màu vô cơ khác

Màu thiên nhiên được chiết suất, chế
biến từ các nguyên liệu hữu cơ.

Chia làm 3 nhóm chính:
1. Antoxian có màu đỏ và màu xanh lam.
2. Carotinoit có màu vàng.
3. Clorofin sắc tố xanh lá cây
1. Antoxian
1.1. Nguồn gốc

Màu đỏ nhiều trong các loại rau,quả
có màu từ đỏ đến tím như: quả nho,

Liều dùng: 0,1 mg/kg

Các polyphenol thuộc nhóm
atoxian làm vitamin P có hoạt tính
 nâng cao giá trị dinh dưỡng

Antoxian chống oxy hóa cao
,chống oxy hóa thực phẩm,chống
viêm, ngừa bệnh tim…
2. Carotinoit
2.1. Tính chất:

Màu vàng và da cam nằm trong nhóm
các hydrocacbon không no mạnh.

Không tan trong nước, tan trong dung
môi hữu cơ.

Bền với thay đổi pH của môi trường
và chất khử, không bền với ánh sáng.

Nhóm Carotinoit gồm khoảng 65 – 70
các chất màu.

2.2. Ứng dụng:

Là chất nhuộm màu vàng:
1. Anntao E 160(B) từ hạt quả mận
châu Mỹ
2. E100 từ củ nghệ.

3.2. Tính chất:

Nhiệt độ và axit làm màu xanh bị mất
 màu xanh oliu.

Tác dụng với kiềm nhẹ, kiềm thổ 
màu xanh đậm.

Tác dụng vơi:
1. Fe thì cho màu nâu.
2. Sn và Al thì cho màu xám.
3. Cu cho màu xanh xám.
4. Curcumin

Curcumin có màu vàng da cam,
có thể thu được chất này từ củ
nghệ và có thể đạt được nồng độ
99%.

Curcumin được dùng trong sản
xuất bột cà ri, mù tạt, nước dùng
bột canh và các sản phẩm sữa.

Ký hiệu E100i.

Liều dùng: 0,1 mg/kg khối lượng
cơ thể.
5. Riboflavin

Vitamin B2, màu vàng da cam.


Caramen được dùng cho các sản
phẩm dấm, rượu vang, bia, rượu táo,


Liều dùng: 100 mg/kg
8. Polyphenol đã bị oxy hóa

Màu nâu đậm,

Thu chất được tổng hợp từ chè
đen

Sư dụng cho nhiều sản phẩm
như nước uống, thịt, cá, bánh,
kẹo.

Liều dùng: không hạn chế
Ưu- khuyết điểm

Chất màu thiên nhiên không độc

Đáp ứng tiêu chuẩn y tế

Bảo vệ sức khỏe

Tăng cường sức khỏe.

Độ bền kém,


3
O
9
S
2


Là dẫn xuất của AXIT PYRAZOL CACBOXYLIC

Dùng trong sản xuất bánh kẹo, thực phẩm tráng miệng, mứt,
rượu,…

Liều dùng: 7,5 mg/ kg
2. QUINOLEIN
VÀNG

Có công thức C
18
H
9
NNa
2
O
8
S

Ký hiệu E104.

Dùng trong công nghệ sản xuất bánh kẹo, thực phẩm tráng
miệng, mứt , rượu,…


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status