Ngữ pháp anh văn cơ bản - Giống của từ - Pdf 18

GIỐNG CỦA TỪ
(Gender)
1. Định nghĩa: Là hình thức biến thể của danh từ để chỉ "tính"-
hay phân biệt giống.
2. Phân loại: Giống được chia thành:
1- MASCULINE GENDER (Giống đực)
Một danh từ chỉ tên một sinh vật giống đực thì thuộc về Giống
đực
Boy, man , father, son, cock, ox
2- FEMINE GENDER (Giống cái)
Một danh từ chỉ tên một sinh vật giống c ái thì thuộc về Giống
cái
Girl, lady, woman , sister,nun, mother
3- COMMON GENDER (Song thuộc)
Một danh từ chỉ tên một sinh vật có thể hoặc giống đực hoặc
giống cái thì thuộc về Giống chung.
Police, person, friend, child, pupil, neighbour
4- NEUTER GENDER (Trung tính)
Một danh từ chỉ tên một vật vô tri vô giác thì thuộc về Vô thuộc
hay Trung tính.
Computer, table, pencil, fan
3. Dương thuộc được phân biệt với âm thuộc bằng mấy cách
sau:
a. Bằng cách đổi khác phần cuối của chữ
- Bằng cách thêm ESS sau danh từ chỉ giống đực. (Không thêm
yếu tố nào khác)
Masculin
e
Translation Feminie Nghĩa
author
baron

đàn bà chưa chồng
ni cô, bà mụ
Animals
Masculin
e
Nghĩa Femini
e
Nghĩa
boar
ox
lợn đực
bò đực
sow
cow
lợn cái
bò cái
c. Bằng cách thêm từ:
- Cho người: man , maid , woman, gentleman, lady, boy, girl.
- Cho người và vật: male and female + Noun
- Cho động vật: he and she
- Cho chim muông: cock; hen (peacock and peahen)
Ví dụ:
Masculine Nghĩa Feminie Nghĩa
man-worker
man-teacher
nam công nhân
thầy giáo
woman-worker
woman-teacher
nữ công nhân


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status