Ôn Thi ToElf - Đề Thi ToElf phần 1 - Pdf 18

class="bi x0 y0 w1 h1"
Updatesofts.com Ebook Team
i

Mc lc
Grammar Review
Grammar ReviewGrammar Review
Grammar Review

1
11
1

1.
1.1.
1.

Danh từ đếm đợc và không đếm đợc (Count noun/ Non
Danh từ đếm đợc và không đếm đợc (Count noun/ Non Danh từ đếm đợc và không đếm đợc (Count noun/ Non
Danh từ đếm đợc và không đếm đợc (Count noun/ Non -

- count noun)


Cách sử dụng another và other.
Cách sử dụng another và other.Cách sử dụng another và other.
Cách sử dụng another và other 7
77
7

Cách sử dụng little, a little, few, a few
Cách sử dụng little, a little, few, a fewCách sử dụng little, a little, few, a few
Cách sử dụng little, a little, few, a few 8
88
8

Sở hữu cách
Sở hữu cáchSở hữu cách
Sở hữu cách

11
1111
11

1) Simple Present 11

2) Present Progressive (be + V-ing) 11

3) Present Perfect : Have + P
II
12

4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing 12

2.
2.2.
2.

Past
PastPast
Past

14
1414
14

1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form 14

2) Near Future 15

3) Future Progressive: will/shall+verbing 15

4) Future Perfect: Whill/ Shall + Have + P
II
16

Sự hòa hợ
Sự hòa hợSự hòa hợ
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
p giữa chủ ngữ và động từp giữa chủ ngữ và động từ
p giữa chủ ngữ và động từ


1717
17

3.
3.3.
3.

Cách sử dụng None và No
Cách sử dụng None và NoCách sử dụng None và No
Cách sử dụng None và No

18
1818
18

4.
4.4.
4.

Cách sử dụng cấu trúc either or (hoặc hoặc) và neith
Cách sử dụng cấu trúc either or (hoặc hoặc) và neithCách sử dụng cấu trúc either or (hoặc hoặc) và neith
Cách sử dụng cấu trúc either or (hoặc hoặc) và neither nor (không mà cũng không)
er nor (không mà cũng không)er nor (không mà cũng không)
er nor (không mà cũng không)


Các danh từ tập thể
Các danh từ tập thểCác danh từ tập thể
Các danh từ tập thể

19
1919
19

7.
7.7.
7.

Cách sử dụng a number of, the number of:
Cách sử dụng a number of, the number of:Cách sử dụng a number of, the number of:
Cách sử dụng a number of, the number of: 21
2121
21


21
2121
21

Đại từ
Đại từĐại từ
Đại từ

24
2424
24

1.
1.1.
1.

Đại từ nhân xng (Chủ ngữ)
Đại từ nhân xng (Chủ ngữ)Đại từ nhân xng (Chủ ngữ)
Đại từ nhân xng (Chủ ngữ)


3.

Tính từ sở hữu
Tính từ sở hữuTính từ sở hữu
Tính từ sở hữu

25
2525
25

4.
4.4.
4.

Đại từ sở hữu
Đại từ sở hữuĐại từ sở hữu
Đại từ sở hữu

27
2727
27

1.
1.1.
1.

Động từ nguyên thể là tân ngữ
Động từ nguyên thể là tân ngữĐộng từ nguyên thể là tân ngữ
Động từ nguyên thể là tân ngữ 27
2727
27

2.
2.2.
2.

Verb
Verb Verb
Verb -


28

4.
4.4.
4.

Các động từ đứng sau giới từ
Các động từ đứng sau giới từCác động từ đứng sau giới từ
Các động từ đứng sau giới từ 28
2828
28

5.
5.5.
5.

Vấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc V
Vấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc VVấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc V
Vấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc V-

-ing dùng làm tân ngữ.
ing dùng làm tân ngữ.ing dùng làm tân ngữ.
ing dùng làm tân ngữ.


31
3131
31

1) Dùng nh một động từ thờng: đợc sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó 31

2) Need đợc sử dụng nh một động từ khiếm khuyết 31

2.
2.2.
2.

Dare
DareDare
Dare
32
3232
32

1) Khi dùng với nghĩa là "dám" 32


To get + P
2
22
2 35
3535
35

2.
2.2.
2.

Get + V
Get + VGet + V
Get + V-

-ing = Start + V
ing = Start + Ving = Start + V
ing = Start + V-

-ing: Bắt đầu làm gì
ing: Bắt đầu làm gìing: Bắt đầu làm gì

4.
4.4.
4.

Get + to + verb
Get + to + verbGet + to + verb
Get + to + verb

35
3535
35

5.
5.5.
5.

Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) =
Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) = Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) =
Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) =
Gradually = dần dần
Gradually = dần dầnGradually = dần dần
Gradually = dần dần
Yes/ No Yes/ No
Yes/ No

36
3636
36

2.
2.2.
2.

Câu hỏi thông báo
Câu hỏi thông báoCâu hỏi thông báo
Câu hỏi thông báo

36
3636
36

Câu hỏi có đuôiCâu hỏi có đuôi
Câu hỏi có đuôi

37
3737
37

Lối nói phụ họa khẳng định và phủ định
Lối nói phụ họa khẳng định và phủ địnhLối nói phụ họa khẳng định và phủ định
Lối nói phụ họa khẳng định và phủ định . 39
3939
39

1.
1.1.
1.

Khẳng định


Câu phủ định
Câu phủ địnhCâu phủ định
Câu phủ định

41
4141
41

Mệnh lệnh thức
Mệnh lệnh thứcMệnh lệnh thức
Mệnh lệnh thức

43
4343
43

Động từ khiếm khuyết

1.

Điều kiện có thể thực hiện đợc ở
Điều kiện có thể thực hiện đợc ở Điều kiện có thể thực hiện đợc ở
Điều kiện có thể thực hiện đợc ở hiện tại
hiện tạihiện tại
hiện tại 45
4545
45

2.
2.2.
2.

Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tạiĐiều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại 45
4545

Một số cách dùng thêm của if 47
4747
47

1.
1.1.
1.

If then: Nếu thì
If then: Nếu thìIf then: Nếu thì
If then: Nếu thì

47
4747
47

2.
2.2.

47
4747
47

4.
4.4.
4.

If was/were to
If was/were to If was/were to
If was/were to

47
4747
47

5.
5.5.
5.

If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờ vào.
If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờ vào.If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờ vào.
If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờ vào


không đợc dùng trong văn viết)

48
4848
48

8.
8.8.
8.

If d have have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt điều kiện
If d have have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt điều kiện If d have have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt điều kiện
If d have have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt điều kiện
không thể xảy ra ở quá khứ
không thể xảy ra ở quá khứkhông thể xảy ra ở quá khứ
không thể xảy ra ở quá khứ

48
4848
48

9.
9.9.
9.

If + AdjIf + Adj
If + Adjective = although (cho dù là)
ective = although (cho dù là)ective = although (cho dù là)
ective = although (cho dù là) 49
4949
49

Cách sử dụng to Hope, to Wish.
Cách sử dụng to Hope, to Wish.Cách sử dụng to Hope, to Wish.
Cách sử dụng to Hope, to Wish. 50
5050
50

1.
1.1.
1.

Điều kiện không có thật ở tơng lai


Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứĐiều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ 50
5050
50

Cách sử dụng thành ngữ as if, as though (gần nh là, nh thể là)
Cách sử dụng thành ngữ as if, as though (gần nh là, nh thể là)Cách sử dụng thành ngữ as if, as though (gần nh là, nh thể là)
Cách sử dụng thành ngữ as if, as though (gần nh là, nh thể là)

52
5252
52

Used to, to be/get used to
Used to, to be/get used toUsed to, to be/get used to
Used to, to be/get used to 53


54
5454
54

2.
2.2.
2.

Loại câu có hai chủ ngữ
Loại câu có hai chủ ngữLoại câu có hai chủ ngữ
Loại câu có hai chủ ngữ

54
5454
54

a) Loại câu giả định ở hiện tại 54

b) Loại câu không thể thực hiện đợc ở hiện tại 55

c) Loại câu không thể thực hiện đợc ở quá khứ 55

Cách sử dụng thành ngữ Would like


57
5757
57

2.
2.2.
2.

Should + Verb in simple form
Should + Verb in simple formShould + Verb in simple form
Should + Verb in simple form 57
5757
57

3.
3.3.
3.

Must + Verb in simple form
Must + Verb in simple formMust + Verb in simple form
Must + Verb in simple form 59
5959
59

2.
2.2.
2.

Could have + P
Could have + PCould have + P
Could have + P
2
22
2
= Lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không)
= Lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không) = Lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không)
= Lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không)
59
5959
59

Updatesofts.com Ebook Team

22
2
= Lẽ ra phải, lẽ ra nên
= Lẽ ra phải, lẽ ra nên = Lẽ ra phải, lẽ ra nên
= Lẽ ra phải, lẽ ra nên 59
5959
59

5.
5.5.
5.

Must ha
Must haMust ha
Must have + P
ve + Pve + P
ve + P
2
22
2
= hẳn là đã
= hẳn là đã = hẳn là đã
= hẳn là đã


Các vấn đề sử dụng should trong một số trờng hợp cụ thể
Các vấn đề sử dụng should trong một số trờng hợp cụ thểCác vấn đề sử dụng should trong một số trờng hợp cụ thể
Các vấn đề sử dụng should trong một số trờng hợp cụ thể
60
6060
60

Tính từ và phó từ
Tính từ và phó từTính từ và phó từ
Tính từ và phó từ

62
6262
62

Động từ nối
Động từ nốiĐộng từ nối
Động từ nối

66
6666
66

2.
2.2.
2.

So sánh hơn kém
So sánh hơn kémSo sánh hơn kém
So sánh hơn kém

66
6666
66

3.
3.3. 68
6868
68

5.
5.5.
5.

So sánh đa bội
So sánh đa bộiSo sánh đa bội
So sánh đa bội

69
6969
69

6.
6.6.
6.


70

8.
8.8.
8.

So sánh giữa 2 ngời hoặc 2 vật
So sánh giữa 2 ngời hoặc 2 vậtSo sánh giữa 2 ngời hoặc 2 vật
So sánh giữa 2 ngời hoặc 2 vật 71
7171
71

9.
9.9.
9.

So sánh bậc nhất
So sánh bậc nhấtSo sánh bậc nhất
So sánh bậc nhất
73

Một số trờng hợp cụ thể dùng Much & Many
Một số trờng hợp cụ thể dùng Much & ManyMột số trờng hợp cụ thể dùng Much & Many
Một số trờng hợp cụ thể dùng Much & Many
74
7474
74

Phân biệt thêm về cách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal/ so với many/ much.
Phân biệt thêm về cách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal/ so với many/ much.Phân biệt thêm về cách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal/ so với many/ much.
Phân biệt thêm về cách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal/ so với many/ much. 76
7676
76

Một số cách dùng cụ thể của more & most
Một số cách dùng cụ thể của more & mostMột số cách dùng cụ thể của more & most
Một số cách dùng cụ thể của more & most
77
7777
77

Cách dùng long & (for) a long time
Cách dùng long & (for) a long timeCách dùng long & (for) a long time

Because, Because of
Because, Because ofBecause, Because of
Because, Because of

80
8080
80

Because of = on account of = due to 80

2.
2.2.
2.

Từ nối chỉ mục đích và kết quả
Từ nối chỉ mục đích và kết quảTừ nối chỉ mục đích và kết quả
Từ nối chỉ mục đích và kết quả 80
8080
81
8181
81

Câu bị động
Câu bị độngCâu bị động
Câu bị động

84
8484
84

Động từ gây nguyên nhân
Động từ gây nguyên nhânĐộng từ gây nguyên nhân
Động từ gây nguyên nhân 87
8787

87

3.
3.3.
3.

To make sb
To make sb To make sb
To make sb do sth = to force sb to do sth
do sth = to force sb to do sthdo sth = to force sb to do sth
do sth = to force sb to do sth 87
8787
87

4.
4.4.
4.

To make sb + P
To make sb + PTo make sb + P
To make sb + P
2
2 2
2

87
8787
87

Updatesofts.com Ebook Team
v

6.
6.6.
6.

To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để ai, cho phép ai làm gì
To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để ai, cho phép ai làm gìTo let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để ai, cho phép ai làm gì
To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để ai, cho phép ai làm gì

88
8888
88

7.
7.7.
7.

To help sb to do sth/do sth = Giúp ai l
To help sb to do sth/do sth = Giúp ai lTo help sb to do sth/do sth = Giúp ai l
To help sb to do sth/do sth = Giúp ai làm gì
àm gìàm gì
àm gì

89
8989
89

1.
1.1.
1.

That và which làm chủ ngữ của câu phụ
That và which làm chủ ngữ của câu phụThat và which làm chủ ngữ của câu phụ
That và which làm chủ ngữ của câu phụ 89
8989
89

2.
2.2.
2.

That và which làm tân ngữ của câu phụ
That và which làm tân ngữ của câu phụThat và which làm tân ngữ của câu phụ
That và which làm tân ngữ của câu phụ
Whom làm tân ngữ của câu phụWhom làm tân ngữ của câu phụ
Whom làm tân ngữ của câu phụ 89
8989
89

5.
5.5.
5.

Mệnh đề phụ bắt buộc và không bắt buộc.
Mệnh đề phụ bắt buộc và không bắt buộc.Mệnh đề phụ bắt buộc và không bắt buộc.
Mệnh đề phụ bắt buộc và không bắt buộc 90
9090
90

1) Mệnh đề phụ bắt buộc 90

2) Mệnh đề phụ không bắt buộc 90

8.8.
8.

Whose = của ngời mà, của
Whose = của ngời mà, của Whose = của ngời mà, của
Whose = của ngời mà, của con mà.
con mà.con mà.
con mà. 91
9191
91

9.
9.9.
9.

Cách loại bỏ mệnh đề phụ
Cách loại bỏ mệnh đề phụCách loại bỏ mệnh đề phụ
Cách loại bỏ mệnh đề phụ

93
9393
93

11.
11.11.
11.

P
PP
P
1
11
1
đợc sử dụng để rút ngắn những câu dài
đợc sử dụng để rút ngắn những câu dài đợc sử dụng để rút ngắn những câu dài
đợc sử dụng để rút ngắn những câu dài 94
9494
94

Cách sử dụng

1.1.
1.

That dùng với t cách là một liên từ (r
That dùng với t cách là một liên từ (rThat dùng với t cách là một liên từ (r
That dùng với t cách là một liên từ (rằng)
ằng)ằng)
ằng) 96
9696
96

2.
2.2.
2.

Mệnh đề that
Mệnh đề thatMệnh đề that
Mệnh đề that
98
9898
98

2.
2.2.
2.

Dùng với động từ.
Dùng với động từ.Dùng với động từ.
Dùng với động từ.

98
9898
98

3.
3.3.
3.

9999
99

5.
5.5.
5.

Câu giả định dùng với it + to be + time
Câu giả định dùng với it + to be + timeCâu giả định dùng với it + to be + time
Câu giả định dùng với it + to be + time 100
100100
100

Lối nói bao hàm
Lối nói bao hàmLối nói bao hàm
Lối nói bao hàm

102
102
102102
102

3.
3.3.
3.

Both and
Both andBoth and
Both and

103
103103
103

Cách sử dụng to know, to know how.
Cách sử dụng to know, to know how.Cách sử dụng to know, to know how.
Cách sử dụng to know, to know how
105
105105
105

2.
2.2.
2.

Although/Even though/Though = Mặc dầu
Although/Even though/Though = Mặc dầuAlthough/Even though/Though = Mặc dầu
Although/Even though/Though = Mặc dầu 105
105105
105

3.
3.3.
3.

However + adj + S + linkverb = dù có đi chăng n 106
106106
106

Một số các động từ đặc biệt khác
Một số các động từ đặc biệt khácMột số các động từ đặc biệt khác
Một số các động từ đặc biệt khác 108
108108
108

Sự phù hợp về thời động từ
Sự phù hợp về thời động từSự phù hợp về thời động từ
Sự phù hợp về thời động từ 109
109109 113
113113
113

Cách sử dụng các phân từ ở đầu mệnh đề phụ
Cách sử dụng các phân từ ở đầu mệnh đề phụCách sử dụng các phân từ ở đầu mệnh đề phụ
Cách sử dụng các phân từ ở đầu mệnh đề phụ
114
114114
114

Phân từ dùng làm tính từ
Phân từ dùng làm tính từPhân từ dùng làm tính từ
Phân từ dùng làm tính từ 117
117117
117


117
117117
117

Câu thừa
Câu thừaCâu thừa
Câu thừa

118
118118
118

Cấu trúc câu song song
Cấu trúc câu song songCấu trúc câu song song
Cấu trúc câu song song 119
119119
119


Động từ với hai tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
122
122122
122

Sự đảo ngợc phó từ
Sự đảo ngợc phó từSự đảo ngợc phó từ
Sự đảo ngợc phó từ 123
123123
123

1.
1.1.
1.

Một số các dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu
Một số các dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câuMột số các dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu
Một số các dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu

2.
2.2.
2.

Loại bỏ những câu trả lời mang tính rờm rà:
Loại bỏ những câu trả lời mang tính rờm rà:Loại bỏ những câu trả lời mang tính rờm rà:
Loại bỏ những câu trả lời mang tính rờm rà: 126
126126
126

3.
3.3.
3.

Phải chắc chắn rằng tất cả các từ trong câu đợc chọn đều phải phúc vụ cho nghĩa của bài,
Phải chắc chắn rằng tất cả các từ trong câu đợc chọn đều phải phúc vụ cho nghĩa của bài, Phải chắc chắn rằng tất cả các từ trong câu đợc chọn đều phải phúc vụ cho nghĩa của bài,
Phải chắc chắn rằng tất cả các từ trong câu đợc chọn đều phải phúc vụ cho nghĩa của bài,
đặc biệt là các ngữ động từ.
đặc biệt là các ngữ động từ.đặc biệt là các ngữ động từ.
đặc biệt là các ngữ động từ.


127

Những từ dễ gây nhầm lẫn
Những từ dễ gây nhầm lẫnNhững từ dễ gây nhầm lẫn
Những từ dễ gây nhầm lẫn 128
128128
128

Phụ lục: m
Phụ lục: mPhụ lục: m
Phụ lục: một số những từ dễ gây nhầm lẫn khác:
ột số những từ dễ gây nhầm lẫn khác:ột số những từ dễ gây nhầm lẫn khác:
ột số những từ dễ gây nhầm lẫn khác:
130
130130
130

Giới từ
Giới từGiới từ
Giới từ

138
138138
138

Updatesofts.com Ebook Team
1

Grammar Review
Grammar ReviewGrammar Review
Grammar Review

Một câu trong tiếng Anh bao gồm các thành phần sau đây

SUBJECT
SUBJECT SUBJECT
SUBJECT -

- VERB AS PREDICATE
VERB AS PREDICATE VERB AS PREDICATE
VERB AS PREDICATE -

- COMPLEMENT

chủ ngữ và quyết định việc chia động từ. Vì là động từ nên chúng liên quan
đến những vấn đề sau:
1.
1.1.
1. Danh từ đếm đ
Danh từ đếm đDanh từ đếm đ
Danh từ đếm đợc và không đếm đợc (Count noun/ Non
ợc và không đếm đợc (Count noun/ Non ợc và không đếm đợc (Count noun/ Non
ợc và không đếm đợc (Count noun/ Non -

- count noun)
count noun)count noun)
count noun) Danh từ đếm đợc:
Danh từ đếm đợc:Danh từ đếm đợc:
Danh từ đếm đợc: Dùng đợc với số đếm, do đó nó có hình thái số ít, số
nhiều. Nó có thể dùng đợc với "a"
"a" "a"
"a" và "the"
"the""the"
"the".
Danh từ không đếm đợc:
Danh từ không đếm đợc:Danh từ không đếm đợc:
Danh từ không đếm đợc: Không dùng đợc với số đếm, do đó nó không có
hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng đợc với "a",


Danh từ "time"
"time" "time"
"time" nếu dùng với nghĩa là "thời gian"
"thời gian""thời gian"
"thời gian" là không đếm đợc nhng
khi dùng với nghĩa là "thời đại"
"thời đại""thời đại"
"thời đại" hay "số lần"
"số lần" "số lần"
"số lần" là danh từ đếm đợc.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Ancient times (Những thời cổ đại) - Modern times (những thời hiện đại)

Bảng số 1 trang 45 là các định ngữ dùng đợc với các danh từ đếm đợc và
không đếm đợc.
Việc xác định danh từ đếm đợc và không đếm đợc là hết sức quan trọng
và thờng là bớc cơ bản mở đầu cho các bài nghe/ ngữ pháp của TOEFL.
Updatesofts.com Ebook Team
2

Quán từ không xác định
Quán từ không xác định Quán từ không xác định
Quán từ không xác định "a" và
và và
và "an"

y/ a uniform)

Dùng "a"
"a" "a"
"a" trớc danh từ bắt đầu bằng một phụ âm.
Đợc dùng trớc một danh từ không xác định về mặt vị trí/ tính chất/ đặc
điểm hoặc đợc nhắc đến lần đầu tiên trong câu.
Dùng trong các thành ngữ chỉ số lợng nhất định nh: a lot of/ a great de
a lot of/ a great dea lot of/ a great de
a lot of/ a great deal
al al
al
of/ a couple/ a dozen.
of/ a couple/ a dozen.of/ a couple/ a dozen.
of/ a couple/ a dozen.
Dùng trớc những số đếm nhất định thờng là hàng ngàn, hàng trăm nh
a/ one hundred
a/ one hundred a/ one hundred
a/ one hundred -

- a/one thousand.
a/one thousand. a/one thousand.
a/one thousand.
Dùng trớc "half" (một nửa)
"half" (một nửa) "half" (một nửa)
"half" (một nửa) khi nó theo sau một đơn vị nguyên vẹn: a kilo
a kilo a kilo
a kilo
and a half,
and a half, and a half,

Dùng trớc các danh từ số ít đếm đợc. trong các thán từ what a nice day/
what a nice day/ what a nice day/
what a nice day/
such a long life.
such a long life.such a long life.
such a long life.
A + Mr/ Mrs/ Ms + family name = một ông/ bà/ cô nào đó (không quen biết)
A + Mr/ Mrs/ Ms + family name = một ông/ bà/ cô nào đó (không quen biết)A + Mr/ Mrs/ Ms + family name = một ông/ bà/ cô nào đó (không quen biết)
A + Mr/ Mrs/ Ms + family name = một ông/ bà/ cô nào đó (không quen biết)
Updatesofts.com Ebook Team
3

Quán từ xác định "The"
Quán từ xác định "The"Quán từ xác định "The"
Quán từ xác định "The" Dùng trớc một danh từ đã đợc xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc
điểm, vị trí hoặc đợc nhắc đến lần thứ hai trong câu.
The + danh từ + giới từ + danh từ
The + danh từ + giới từ + danh từThe + danh từ + giới từ + danh từ
The + danh từ + giới từ + danh từ
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The girl in blue, the Gulf of Mexico.

Dùng trớc những tính từ so sánh bậc nhất hoặc only


Lu ý:
Lu ý: Lu ý:
Lu ý: Nhng đối với man
man man
man khi mang nghĩa "loài ngời"
"loài ngời""loài ngời"
"loài ngời" tuyệt đối không đợc
dùng "the"
the"the"
the".
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Since man lived on the earth (kể từ khi loài ngời sinh sống trên trái đất
này)

Dùng trớc một danh từ số ít để chỉ một nhóm, một hạng ngời nhất định
trong xã hội.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The small shopkeeper: Giới chủ tiệm nhỏ/ The top offcial: Giới quan chức
cao cấp
The + adj:
The + adj: The + adj:
The + adj: Tợng trng cho một nhóm ngời, chúng không bao giờ đợc
phép ở số nhiều nhng đợc xem là các danh từ số nhiều. Do vậy động từ
và đại từ đi cùng với chúng phải ở ngôi thứ 3 số nhiều.

Ex: The North/ South Pole
(Bắc/ Nam Cực)
Ex:
Ex:
Ex:Ex:
Ex: The East End of London
(Khu đông Lôn Đôn)
*Nhng không đợc dùng THE trớc các từ này nếu nó đi liền với tên
châu lục hoặc quốc gia: West Germany, North America
The +
The + The +
The + tên gọi các đội hợp xớng/ dàn nhạc cổ điển/ ban nhạc phổ thông Ex:
Ex: Ex:
Ex: The Back Choir/ The Philharmonique Philadelphia Orchestra/ The Beatles.

The +
The + The +
The + tên gọi các tờ báo (không tạp chí)/ tàu biển/ các khinh khí cầu.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The Times/ The Titanic/ The Hindenberg

The +
The + The +
The + họ một gia đình ở số nhiều = gia đình nhà
Ex:
Ex: Ex:

Ex: Ex:
Ex: The patient was released from hospital
.

Nhng nếu đến đó hoặc ra khỏi đó không vì mục đích chính bắt buộc phải
dùng "the".
"the"."the".
"the".
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Students go to the school for a class party.

Ex:
Ex: Ex:
Ex: The doctor left the hospital afterwork
*Lu ý: trong American English hospital và university phải dùng với THE:
Ex:
He was in the hospital (in hospital as a patient).
Ex:
She was unhappy at the university (at the university as a student).
Một số trờng hợp đặc biệt
Go to work = Go to the office.
To be at work
To be hard at work (làm việc chăm chỉ)
To be in office (đơng nhiệm) <> To be out of office (Đã mãn nhiệm)
Go to sea = đi biển (nh những thủy thủ)
Go to the sea = ra biển, thờng để nghỉ
Updatesofts.com Ebook Team
5


Ex: The Rocky Mountains
Trớc tên những vật thể duy nhất
trong vũ trụ hoặc trên thế giới
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The earth, the moon The schools, colleges, universities
+ of + danh từ riêng
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The University of Florida the
the the
the + số thứ tự + danh từ
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The third chapter. Trớc tên các cuộc chiến tranh khu
vực với điều kiện tên khu vực đó
phải đợc tính từ hoá
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The Korean War
(=> The Vie


Ex:
Ex: Ex:
Ex: Lake Geneva Trớc tên một ngọn núi Ex:
Ex: Ex:
Ex: Mount Vesuvius
Trớc tên các hành tinh hoặc các
chòm sao Ex
ExEx
Ex:
: :
: Venus, Mars Trớc tên các trờng này nếu trớc
nó là một tên riêng
Ex:
Ex: Ex:

Trớc tên các lục địa, tỉnh, tiểu
bang, thành phố, quận, huyện Ex:
Ex: Ex:
Ex: Europe, Florida
Updatesofts.com Ebook Team
6

Ex:
Ex: Ex:
Ex: The Constitution, The Magna
Carta Tr−íc tªn c¸c nhãm d©n téc thiÓu

Ex:
Ex: Ex:
Ex: the Indians


 Tr−íc tªn c¸c ngµy lÔ, tÕt
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Christmas, Thanksgiving

Updatesofts.com Ebook Team
7

Cách sử dụng another và other.
Cách sử dụng another và other.Cách sử dụng another và other.
Cách sử dụng another và other.

Hai từ này tuy giống nhau về mặt nghĩa nhng khác nhau về mặt ngữ pháp.

Dùng với danh từ đếm đợc Dùng với danh từ không đếm đợc
another + danh từ đếm đợc số ít =
another + danh từ đếm đợc số ít = another + danh từ đếm đợc số ít =
another + danh từ đếm đợc số ít =
một cái nữa, một cái khác, một
ngời nữa, một ngời khác.
the other + danh từ đếm đợc số ít
the other + danh từ đếm đợc số ít the other + danh từ đếm đợc số ít
the other + danh từ đếm đợc số ít

The other + danh từ không đếm
The other + danh từ không đếm The other + danh từ không đếm
The other + danh từ không đếm
đợc =
đợc = đợc =
đợc = chỗ còn sót lại.

Ex:
Ex: Ex:
Ex: I don't want this book. Please give me another.
(another = any other book - not specific)
I don't want this book. Please give me the other
.
(the other = the other book, specific)

Another
AnotherAnother
Another và other
otherother
other là không xác định trong khi The other
The otherThe other
The other là xác định, nếu chủ
ngữ hoặc danh từ đã đợc nhắc đến ở trên thì ở dới chỉ cần dùng Another
AnotherAnother
Another
hoặc other
otherother
Updatesofts.com Ebook Team
8

Cách sử dụng little, a little, few, a few
Cách sử dụng little, a little, few, a fewCách sử dụng little, a little, few, a few
Cách sử dụng little, a little, few, a few Little + danh từ khô
Little + danh từ khôLittle + danh từ khô
Little + danh từ không đếm đợc = rất ít, không đủ để (có khuynh hớng
ng đếm đợc = rất ít, không đủ để (có khuynh hớng ng đếm đợc = rất ít, không đủ để (có khuynh hớng
ng đếm đợc = rất ít, không đủ để (có khuynh hớng
phủ định)
phủ định)phủ định)
phủ định)
Ex:
Ex: Ex:
Ex: I have little money, not enough to buy groceries.

A little + danh từ không đếm đợc = có một chút, đủ để
A little + danh từ không đếm đợc = có một chút, đủ đểA little + danh từ không đếm đợc = có một chút, đủ để
A little + danh từ không đếm đợc = có một chút, đủ để
Ex:
Ex: Ex:


Quite a few (đếm đợc) = Quite a bit (không đếm đợc) = Quite a lot (cả
Quite a few (đếm đợc) = Quite a bit (không đếm đợc) = Quite a lot (cả Quite a few (đếm đợc) = Quite a bit (không đếm đợc) = Quite a lot (cả
Quite a few (đếm đợc) = Quite a bit (không đếm đợc) = Quite a lot (cả
hai) = rất nhiều.
hai) = rất nhiều.hai) = rất nhiều.
hai) = rất nhiều.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status