Bài tập hóa học: phần Amin - Pdf 18

PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT
2011

1
Created by: Trần Văn Trung

AMIN
DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH
2
+ HCl  RNH
3
Cl (1)
R+16 R+52,5 Tăng 36,5g

+Với Brom: C
6
H
5
NH
2
+ 3Br
2
 C
6
H
2
Br
3
NH

93
= B


m
Muối
= A + B
3.1. Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
3.2. Cho 5,9 gam Propylamin (C
3
H
7
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C
3
H
7
NH
3
Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.

A. 0,85gam. B. 16,3 gam. C. 7,65gam. D. 8,10gam.
3.11. Cho 0,1 mol anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C
6
H
5
NH
3
Cl) thu
được là
A. 25,900 gam . B. 6,475gam. C. 19,425gam. D. 12,950gam
3.12. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br
2
thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gam
3.13. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 88,61 ml. D. số khác .
3.14. Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml B 32ml C 160ml D 320ml

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ: + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: C
x
H


PHN DNG BI TP AMIN - AMINOAXIT
2011

2
Created by: Trn Vn Trung

S mol amin =
2
3
( n
H2O
n
CO2
) v
2
23
n
n
=
2
2
CO
HO
n
n
n =?

+Amin khụng no n chc cú 1 lk ụi (C
n

2
CO
HO
n
n+ Amin thụm: 2C
n
H
2n 5
N + (6n-5)/2 O
2
2nCO
2
+ (2n-5)H
2
O +N
2
3.2.1. t chỏy mt ng ng ca metylamin, ngi ta thy t l th tớch cỏc khớ v hi V
CO2
:V
H2O
sinh ra bng 2:3 Cụng
thc phõn t ca amin l:
A. C
3

7
N B. C
2
H
7
N C. C
4
H
14
N D. C
2
H
5
N
3.2.4. t chỏy hon ton mt amin n chc b 1 thu c CO
2
v H
2
O theo t

l
2
2
CO
HO
=
6
7
. Vy CT amin ú l: A.
C

3
H
6
N B. C
4
H
9
N C. C
4
H
8
N D. C
3
H
7
N
3.2.6. t chỏy hon ton mt amin n chc cha no cú mt liờn kt ụi mch cacbon ta thu c CO
2
v H
2
O theo t l
mol = 6:9. Vy cụng thc phõn t ca amin l cụng thc no?
A. CH
3
NH
2
B. C
4
H
9

C
3
H
7
N.
D.
C
3
H
9
N.
3.2.8. Đốt cháy một amin no đơn chức mạch thẳng ta thu đ-ợc CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol
22
8 11
CO H O
n : n :
. CTCT của
X là :A. (C
2
H
5
)
2
NH B. CH
3
(CH

5
NO
3
. C. C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
NO
2
.
3.2.11. t chỏy hon ton 6,2 gam mt amin no h n chc, cn 10,08 lớt O
2
ktc. CTPT l
A. C
4
H
11
N. B. CH
5
N. C. C
3
H
9
N. D. C
5
H

2
v 10,125g H
2
O. Cụng thc
phõn t l (cỏc khớ o ktc)
A. C
3
H
5
-NH
2
. B. C
4
H
7
-NH
2
. C. C
3
H
7
-NH
2
. D. C
5
H
9
-NH
2
.

. D. C
2
H
8
O
2
N
2
3.2.16. t chỏy hon ton a mol amin no, n chc thu c 13,2g CO
2
v 8,1g H
2
O.Giỏ tr ca a l:
A.0,05 B.0,1 C.0,07 D.0,2
3.2.17. t chỏy hon ton amin no, n chc bc mt ,mch h thu c t l mol CO
2
v H
2
O l 4:7 .Tờn gi ca amin
l:
A.etyl amin B. imetyl amin C.etyl metyl amin D.propyl amin
PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT
2011

3
Created by: Trần Văn Trung

3.2.18. Đốt cháy hồn tồn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít khí CO
2
(đktc).

9
N

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
* Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức C
n
H
2n+1
NH
2
hoặc amin đơn chức là: R-NH
2

Vì đơn chức nên ta ln có nHCl

= nNH
2
+ Với HCl: RNH
2
+ HCl  RNH
3
Cl (1)

Áp dụng CT:
2
RNH
M
=
2
RNH

N.
B.
C
2
H
7
N.
C.
C
3
H
5
N.
D.
CH
5
N.
3.3.2. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Cơng
thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
5
N D. C

2
C.C
3
H
7
NH
2
D.C
4
H
9
NH
2

3.2.5. Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Cơng thức phân tử của X là
A. C
2
H
5
N B. CH
5
N C. C
3
H
9
N D. C
3
H
7
N

3
NH
2
và C
2
H
3
NH
2

C. C
2
H
5
NH
2
và C
2
H
3
NH
2
D. CH
3
NH
2
và CH
3
NHCH
3

→Fe(OH)
3
↓ + RNH
3
+
Cl
-

PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT
2011

4
Created by: Trần Văn Trung

A g  ∆m =
A.36,5
R+61
= B


m
Muối
= A + B
+ Với bazơ NaOH:
H
2
N– R – COOH+ NaOH  H
2
N– R – COONa+ H
2

3
CH(NH
2
)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là. A.
11,2gam. B. 31,9gam. C. 11,1gam. D. 30,9 gam.
3.1.4. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối
thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
3.1.5. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m
đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 0,89 gam. B. 10,3 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.
3.1.6. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng
muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.
3.1.7. Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( NH
2
CH
2
COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành

A. 4,5gam. B. 9,7gam. C. 4,85gam. D. 10gam.


+ aHCl  (ClH
3
N)
a
– R – (COOH)
b


mina
HCl
n
n
= a = số nhóm chức baz (–NH
2
)
3.2.1. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. Glixin
3.2.2.
0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH. Công thức của X có dạng là.
A. (H
2
N)
2
R(COOH)
2
. B. H
2
NRCOOH. C. H
2

=C(CH
3
)CH(NH
2
)COOH
3.2.4. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH
2
và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a
1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A. H
2
N- CH
2
-COOH B. CH
3
- CH(NH
2
)-COOH.C. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH. D. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH

2
COOH
PHN DNG BI TP AMIN - AMINOAXIT
2011

5
Created by: Trn Vn Trung

3.2.6. X là một amino axit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125 M và thu đ-ợc
1,835 g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công
thức nào sau đây là của X ?
A. C
7
H
12
-(NH)-COOH B. C
3
H
6
-(NH)-COOH C. NH
2
-C
3
H
5
-(COOH) D. (NH
2
)
2
-C

R(COOH)
2
. B. H
2
NRCOOH. C. H
2
NR(COOH)
2
. D. (H
2
N)
2
RCOOH
3.2.9. Cho X l mt amino axit. Khi cho 0,01mol X tỏc dng vi HCl thỡ dựng ht 80ml dung dch HCl 0,125M
v thu c 1,835gam mui khan . Cũn khi cho 0,01mol X tỏc dng vi dung dch NaOH thỡ cn dựng 25gam
NaOH 3,2%. Cụng thc cu to ca X l
A. NH
2
C
3
H
6
COOH B. ClNH
3
C
3
H
3
(COOH)
2

)COOH
C. NH
2
-(CH
2
)
6
-COOH D. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)COOH
3.2.11. X l mt amin aamino axit cha 1 nhúmCOOH v 1 nhúm NH
2
. Cho 8,9g X tỏc dng vi dung dch
HCl. Sau ú cụ cn dung dch thỡ thu c 12,55g mui khan. Cụng thc ỳng ca X l
3.2.12. Amino axit X cha 1 nhúmCOOH v 2 nhúm NH
2
. Cho 0,1 mol X tỏc dng ht vi 270ml dung dch
NaOH 0,5M cụ cn thu c 15,4g cht rn. Cụng thc phõn t cú th cú ca X l
A. C
4

dch HCl 1M. Thu c dung dch Y. phn ng ht vi cỏc cht trong dung dch Y cn dựng 300ml dung
dch NaOH 1M. Cụng thc ỳng ca X l DNG 3: T CHY AMINOAXIT
t CTTQ C
x
H
y
O
z
N
t
x: y: z :t =
: : :
12 1 16 14
C O N
H
m m m
m
= nCO
2
: 2.nH
2
O :
16
O
m
: 2.nN
2

)COOH D. Cả B và C
3.3.2. Este X c to bi ancol metylic v

- amino axit A. T khi hi ca X so vi H
2
l 51,5. Amino axit A
l
A. Axit

- aminocaproic B. Alanin C. Glyxin D. Axit glutamic
3.3.3. Hp cht X cú 40,45%C, 7,86%H, 15,73%N

v cũn li l oxi. Khi lng mol phõn t ca X nh hn 100
gam. Bit X tỏc dng c vi hiro nguyờn t. Cụng thc cu to ca X l
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
NO
2

C. HNH
2

NH
2
COOH
CH
2

NH
2

CH
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status