Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Tun 1
Ngy son:
Ngy ging:
Chơng 1: làm quen với tin học và máy tính điện tử.
T1. Thông tin và tin học.
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS bớc đầu làm quen với khái niệm thông tin.
+ Giúp HS hiểu về các hoạt động thông tin trong đời sống hàng ngày của con ngời.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
Lớp 6C Vắng:
2) Ki m tra b i c :
- Kim tra dùng hc sinh
3) N i dung b i m i :
Trong cuc sng hng ngy ca chúng ta có rt nhiu mi quan h : quan h gia
ngi vi ngi, gia ngi vi vt. hiu bit nhau ta phi trao i vi nhau bng ngôn
ng, ch vit ó l thông tin.
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
2. Hoạt động thông tin của con ngời.
- Thông tin có vai trò rất quan trọng với
cuộc sống của con ngời.
- Chúng ta tiếp nhận, lu trữ, trao đổi và
xử lý thông tin.
-> Hoạt động thông tin là quá trình xử
lý, lu trữ và truyền (trao đổi) thông tin.
- Hoạt động thông tin diễn ra nh một nhu
cầu thờng xuyên và tất yếu của con ngời.
- Trong hoạt động thông tin, xử lí thông
tin đóng vai trò quan trọng nhất, nó đem
lại sự hiểu biết cho con ngời để đa ra
những quyết định cần thiết.
4) C ng c :
- Nhn mnh ni dung quan trng trong bi.
- HS nhc li nhng ni dung quan trng ó.
5) H ng d n v nh :
- Hc k các vn va hc trong bi ny.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang 2
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Tun
Ngy son:
Ngy ging:
T2. Thông tin và tin học. (Tiếp)
I. Mc tiờu bi ging :
+ Tiếp tục giới thiệu cho HS biết đợc các hoạt động thông tin của con ngời, mô hình xử lý
thông tin.
+ HS nắm đợc thế nào là hạot động thông tin và tin học, sự quan trọng của tin học đối với đời
sống con ngời.
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
- VD: thực hiện phép tính: 3 x 5 = 15
+ Thông tin vào: 3 x 5
+ Thông tin ra: 15
- Mô hình quá trình xử lý thông tin:
+ Thông tin vào: thông tin trớc xử lí.
+ Thông tin ra: thông tin nhận đợc sau
xử lí.
* Ho t ng 2
- GV: con ngời tiếp nhận thông tin nhờ
những đâu ? Em hãy nêu các ví dụ.
- HS: nhờ tai, mắt: xem TV, đọc báo,
nghe đài
- GV: Em có thể nhìn đợc những vật rất
nhỏ nh vi trùng, các vì sao trên bầu trời
không ?
- Với sự phát triển của tin học và sự ra
đời của máy tính đã hỗ trợ cho con ngời
rất nhiều lĩnh vực trong đời sống.
3. Hoạt động thông tin và tin học.
- Hoạt động thông tin của con ngời đợc
tiến hành nhờ các giác quan và bộ não để
con ngời tiếp nhận, xử lí và lu trữ thông
tin thu nhận đợc.
-Tuy nhiên các khả năng của con ngời
đều có hạn chính vì vậy con ngời đã sáng
tạo ra các công cụ và phơng tiện để phục
vụ nhu cầu hàng ngày: kính thiên văn,
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
2) Ki m tra b i c :
- HS1: Cho biết mô hình quá trình xử lí thông tin ?
- HS2: Nhiệm vụ của tin học và máy tính điện tử là gì ?
3) N i dung b i m i :
- Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật, ngày nay con ngời đợc tiếp xúc với rất nhiều
dạng thông tin, mỗi dạng thông tin đều đợc biểu diễn dới nhiều hình thức khác nhau -> chúng ta
vào bài học hôm nay.
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
* Ho t ng 1
- GV: chúng ta tiếp nhận thông tin nhờ
những bộ phận nào trên cơ thể ?
- HS: nhờ thính giác (tai), thị giác (mắt)
1. Các dạng thông tin cơ bản.
- Thông tin quanh ta rất đa dạng và
phong phú và đợc chia thành nhiều loại.
- Thông tin trong tin học gồm có 3 dạng
chính.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang 5
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
-VD: Những ngời bị khiếm thính dùng
các cử chỉ, nét mặt, cử động của bàn tay
để thể hiện những gì muốn nói.
4) C ng c :
- Nhn mnh ni dung quan trng trong bi.
- HS nhc li nhng ni dung quan trng ó.
5) H ng d n v nh :
- Hc k các vn va hc trong bi ny.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang 6
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Tun
Ngy son:
Ngy ging:
T4. thông tin và biểu diễn thông tin. (Tiếp)
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS nắm đợc quá trình biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử, vai trò của biểu diễn thông tin.
+ HS biết đợc đơn vị biểu diễn thông tin trong mát tính.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết định
đối với mọi hoạt động thông tin nói chung
và quá trình xử lí thông tin nói riêng.
* Ho t ng 2
- GV: Việc biểu diễn thông tin có tuỳ
thuộc vào đối tợng sử dụng thông tin đó
không ?
- VD: Đối với những ngời khiếm thị ta
không thể dùng hình ảnh, chữ viết bình th-
ờng để cho họ biết các thông tin -> Chữ
nổi.
- Đóng: 1
- Mở: 0
- Các thông tin đợc lu giữ trong máy tính
đợc gọi là gì ?
- Máy tính đóng vai trò là công cụ trợ giúp
con ngời trong hoạt động thông tin. Để
đảm bảo hoạt động, máy tính cần phảI có
những yếu tố nào ?
2. Biểu diễn thông tin trong máy tính.
- Thông tin đợc biểu diễn bằng nhiều cách
khác nhau nên việc lựa chọn dạng biểu diễn
thông tin tuỳ thuộc theo mục đích và đối t-
ợng dùng tin có vai trò rất quan trọng.
- Thông tin trong máy tính cần đợc biểu
diễn dới dạng phù hợp.
- Đơn vị biểu diễn thông tin trong máy tính
là dãy Bit (hay dãy nhị phân).
- Bit bao gồm 2 kí hiệu 0 và 1, biểu diễn 2
trạng thái đóng hoặc mở các tín hiệu, các
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
2) Ki m tra b i c :
- HS1: Em hãy nêu vai trò của việc biểu diễn thông tin ?
- HS2: Thông tin đợc biểu diễn trong máy tính dới dạng nào ?
3) N i dung b i m i :
Cỏc em bit chỳng ta ang sng v lm vic trong thi i ca hin i hoỏ, t ng hoỏ
thỡ mỏy tớnh in t cú tm quan trng nh th no, ng dng ca nú ra sao, nú giỳp chỳng ta
nhng vic gỡ trong cuc sng bi hc hụm nay.
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
* Ho t ng 1
- GV: Em có thể thực hiện đợc phép tính
lớn một cách đơn giản và dễ dàng không ?
- Quá trình lu giữ thông tin đem lại cho
con ngời những lợi ích gì ?
- Máy tính có khả năng làm việc cao,
không nghỉ, một điều mà con ngời cha thể
làm đợc.
1. Một số khả năng của máy tính.
HONDA cũng sử dụng máy tính để láp ráp
các bộ phận, thiết kế cac mẫu sản phảm
mới.
- Ta có thể tìm hiểu các thông tin trên thế
giới thông qua Internet.
- mạng máy tính là nhiều máy tính đợc liên
kết lại với nhau.
2. Có thể dùng máy tính điện tử vào những
việc gì ?
- Thực hiện các tính toán: với khả năng tính
toán nhanh và rất chính xác, máy tính có thể
thực hiện đợc những phép tính rất lớn.
- Tự động hoá các công việc văn phòng:
Máy tính đợc dùng để lập lịch làm việc,
soạn thảo, in ấn, trình bày văn bản nh các
công văn, lá th, bài báo hoặc đợc dùng
làm công cụ thuyết trình trong các hội nghị.
- Hỗ trợ công tác quản lí: nhờ có máy tính
mà các thông tin liên quan đến con ngời, tài
sản, các kết quả trong lao động và học tập
sẽ đợc tập hợp và lu giữ lại trong máy tính
để phục vụ nhu cầu quản lí của các cơ quan,
xí nghiệp.
- Công cụ học tập và giải trí: Ta có thể dùng
máy tính để học toán, ngoại ngữ
- Điều khiển tự động và trở thành Robot:
Máy tính có thể đợc dùng để điều khiển tự
động các dây truyền sản xuất, láp ráp ô tô,
xe máy
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến:
Giáo án Tin 6
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS nắm đợc mô hình làm việc của qua trình xử lí thông tin trong đời sống.
+ Giúp cho HS biết đợc cấu trúc chung của một máy tính điện tử gồm những bộ phận nào.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
Lp 6C: Vng :
2) Ki m tra b i c :
- HS1: Em hãy nêu một số khả năng u việt của máy tính ?
- HS2: Kể tên một vài ví dụ mà máy tính có thể trợ giúp cho con ngời ?
3) N i dung b i m i :
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
* Ho t ng 1
- GV: cho biết mô hình của quá trình xử lí
thông tin đã đợc học ?
- GV: Em hãy cho biết khi giặt quần áo
em thực hiện những công việc nào ?
- Để thực hiện phép nhân: 3 x 5 = 15 ta
phải trải qua những bớc làm nào ?
- GV: Máy tính điện tử có mặt ở rất nhiều
nơi với nhiều chủng loại: máy tính để bàn
(Desktop), máy tính xách tay (Laptop),
máy tính nhỏ nh lòng bàn tay (PalmTop)
hay các máy tính trạm dùng để vận hành
máy móc
- Dựa vào mô hình xử lí thông tin của máy
tính, theo em cấu trúc của máy tính gồm
những bộ phận nào ?
- Để lu giữ thông tin trong máy tính cần có
thêm bộ phận nào ?
- Để giải bài toán:
Tìm x: 3x - 6 = 21 ta cần phảI thực hiện
những bớc nào?
3x = 21 + 6
=> 3x = 27
=> x = 27/3
=> x = 9
- Quá trình ta thực hiện qua các bớc 1, 2, 3
để tìm đợc giá trị của x đợc gọi là chơng
trình.
- GV: Trong cơ thể chúng ta, bộ phận nào
là quan trọng nhất, điều khiển mọi hoạt
động của con ngời ?
2. Cấu trúc chung của máy tính điện tử.
- Máy tính ngày nay rất đa dạng và phong
phú.
- Tuy nhiên tất cả đền đợc xây dựng trên cơ
sở một cấu trúc chung do nhà toán học Von
Neumann đa ra.
T7. Máy tính và phần mềm máy tính.
I. Mc tiờu bi ging :
+ Giúp cho HS biết đợc cấu trúc chung của một máy tính điện tử gồm những bộ phận nào, các bộ
phận đó dùng để làm gì.
+ HS nắm đợc các đơn vị đo thông tin trong máy tính và các thiết bị vật lí kèm theo.
+ HS hiểu thế nào là phần mềm, vì sao cần phải có phần mềm máy tính.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
Lp 6C: Vng :
2) Ki m tra b i c :
- HS1: Cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm những bộ phận
nào ?
- HS2: Máy tính hoạt động đợc là nhờ có thiết bị nào ?
3) N i dung b i m i :
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
* Ho t ng 1
- GV: Bộ phận nào là quan trọng nhất
trong máy tính ?
13
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
- GV: ta nhập dữ liệu vào máy tính nhờ
những thiét bị nào ?
- Các dữ liệu đợc đa ra ngoài nhờ các thiết
bị nào ?
- Còn đợc gọi là thiết bị ngoại vi.
- Giúp máy tính trao đổi thông tin với bên
ngoài, đảm bảo giao tiếp với ngời sử dụng.
- Gồm 2 loại:
Thiết bị nhập dữ liệu: bàn phím, chuột,
máy quét
Thiết bị xuất dữ liệu: Màn hình, máy in,
loa
* Ho t ng 2
Mô hình hoạt đông 3 bớc của máy tính
Thông tin, các chơng trình -> Xử lí và lu
giữ -> văn bản, âm thanh, hình ảnh.
2. Máy tính là 1 công cụ xử lí thông tin.
- Các thiết bị máy tính có mối liên hệ chặt
chẽ với nhau nhờ quá trình xử lí thông tin và
theo sự chỉ dẫn của các chơng trình.
* Ho t ng 3
- GV: chơng trình là gì ?
- HS: là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh
hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực
hiện.
- Nếu không có phần mềm thì chúng ta
phím,
chuột)
Xử lí và lu
giữ (CPU)
Output
(màn hình,
máy in)
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Tun 5
Ngy son:
Ngy ging:
T8. Bài thực hành 1:
Làm quen với một số thiết bị máy tính
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân (loại máy tính thông
dụng nhất hiện nay).
+ HS biết cách bật/ tắt máy tính và bớc đầu làm quen với bàn phím và chuột.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
- Màn hình máy tính có cấu tạo tơng tự nh
màn hình Tivi.
- Chúng ta nghe đợc các âm thanh của bài
hát nhờ có thiết bị nào ?
- Đĩa mềm dùng để sao chép dữ liệu có
dung lợng nhỏ từ máy tính này sang máy
tính khác.
- Màn hình: Hiển thị kết quả hoạt động của
máy tính và các giao tiếp giữa ngời và máy tính.
- Máy in: Thiết bị dùng để đa dữ liệu ra giấy.
- Loa: Dùng để đa âm thanh ra ngoài.
- ổ ghi CD/DVD: thiết bị dùng để ghi dữ
liệu ra các đĩa CD ROM/ DVD.
d, Các thiết bị lu trữ dữ liệu.
- Đĩa cứng: là thiết bị lu trữ dữ liệu chủ yếu
của máy tính, có dung lợng lớn.
- Đĩa mềm: có dung lợng nhỏ.
- Đĩa quang, Flash (USB)
* Ho t ng 2
- GV: Hớng dẫn HS cách khởi động máy
tính.
- HS: Tiến hành khởi động máy theo hớng
dẫn của giáo viên.
2. Bật CPU và màn hình.
- Bật công tắc trên thân CPU.
- Bật công tắc trên màn hình.
- Quan sát quá trình khởi động của máy tính.
* Ho t ng 3
4) C ng c :
- Nhắc nhở sửa sai trong quá trình thực hành.
- HS thu dọn ghế và máy tính.
5) H ng d n v nh :
- Ôn lại các nội dung đã thực hành.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang
16
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
- Xem trớc bài: Luyện tập chuột.
Tun 5
Ngy son:
Ngy ging:
Chơng 2: Phần mềm học tập
T9: Luyện tập chuột.
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS nắm đợc chuột máy tính là gì, vì sao cần phải có chuột máy tính.
+ Hớng dẫn HS các thao tác sử dụng chuột máy tính.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho, phòng máy tính để thực hành.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
mặt gồ ghề đợc không ?
- HS: xem các hình vẽ minh hoạ các thao
tác sử dụng chuột máy tính trong SGK.
- Thao tác nháy đúp chuột giúp ta mở các
chơng trình đợc cài đặ trong máy tính.
1. Các thao tác chính với chuột.
a, Chuột máy tính là gì ?
- Chuột là công cụ quan trọng của máy tính.
- Thông qua chuột ta có thể thực hiện các
lệnh điều khiển hoặc nhập dự liệu vào máy
tính nhanh và thuận tiện.
- Chuột máy tính đợc phát minh năm 1968
nhờ một kĩ s ngời Mỹ, ban đầu có tên là:
Thiết bị định hớng vị trí X-Y trên màn
hình.
b, Các thao tác sử dụng chuột.
- Cách cầm chuột: Đặt úp bàn tay phải lên
con chuột, ngón tay trỏ đặt vào nút trái
chuột, ngón tay giữa đặt vào nút phải chuột,
các ngón tay còn lại cầm chuột để di
chuyển.
- Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển chuột
trên một mặt phẳng, các ngón tay không
nhấn bất cứ nút chuột nào.
- Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột rồi
thả tay ra.
- Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải
chuột rồi thả tay ra.
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2 lần liên
tiếp nút trái chuột.
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
Lp 6C : Vng :
2) Ki m tra b i c :
+ HS1: Chuột máy tính là gì ?
+ HS2: Nêu các thao tác sử dụng chuột máy tính ?
3) N i dung b i m i :
Hot ng ca giáo viên v hc sinh Hot ng ca hc sinh
* Ho t ng 1
- GV: Hớng dẫn HS các thao tác với chuột
máy tính.
- HS: nhắc lại các thao tác sử dụng chuột
máy tính.
2. Luyện tập sử dụng chuột với phần
mềm Mouse Skills.
- Sử dụng phần mềm Mouse Skills sđể luyện
tập các thoa tác với chuột.
- Phần mềm bao gồm 5 mức:
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang
19
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
- HS theo dõi SGK và hớng dẫn của GV để
biết cách thực hiện thao tác sử dụng chuột
với phần mềm Mouse Skills.
- Trong mỗi mức sẽ đợc thực hiện 10 lần
các thao tác luyện tập chuột, các bài tập sẽ
khó dần lên.
- Phần mềm sẽ tính tổng số điểm đạt đợc
sau khi thực hiện xong tất cả các mức
- Luyện tập các thao tác theo từng mức.
- Khi thực hiện xong 1 mức, phần mềm sẽ
xuất hiện thông báo kết thúc, nhấn phím bất
kì để chuyển sang mức tiếp theo.
- Có thể nhấn phím N để chuyển sang mức
tiếp theo mà không cần thực hiện hết 10
thao tác luyện tập tơng ứng.
- Nháy chuột vào nút Try Again để thực
hiện lại.
- Chọn Quit để thoát khỏi phần mềm.
4) C ng c :
- Nhắc lại các nội dung chính đã học.
- HS thu dọn ghế và máy tính.
5) H ng d n v nh :
- Luyện tập các thao tác sử dụng chuột máy tính.
- Xem trớc nội dung bài: Học gõ mời ngón.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang
20
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
Tun .
Ngy son:
Ngy ging:
T11: học gõ mời ngón.
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS nắm đợc bàn phím máy tính là gì, các khu vực của bàn phím máy tính.
+ HS hiểu đợc khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím, hàng phím nào là quan trọng nhất,
chức năng của một số phím đặc biệt.
+ HS hiểu đợc ích lợi của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón và t thế ngồi khi gõ phím.
+ Hớng dẫn HS luyện tập cách đặt tay trên bàn phím và gõ các hàng phím.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang
21
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
đã mã hoá sẽ đợc gửi đến máy tính sau đó
đợc xử lí vào đa kết quả ra màn hình.
- GV: Cho HS xem mô hình của bàn phím.
- HS: Theo dõi bàn phím máy tính và các
khu vực của bàn phím.
- Hàng cơ sở: A, S, D, F, G, H, J, K, L
- Hàng trên: Q, W ,E ,R ,T ,Y ,U ,I ,O, P
- Hàng dới: Z, X, C, V, B, N, M
- Hàng số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0
- Vì sao lại gọi F và J là 2 phím có gai ?
- GV: 8 phím chính trên hàng cơ sở là
những phím nào ?
- HS: đó là các phím: A, S, D, G, H, K, L, ;
- Phím cách là phím dài nhất trên bàn
phím.
phím ,,,
+ Khu vực các phím điều khiển: nằm ngay
phía trên khu vực các phím mũi tên.
+ Khu vực phím số: nằm bên phải của bàn phím.
+ Khu vực các phím chức năng: gồm các
phím F1, F2
b, Khu vực chính của bàn phím.
* Gồm 5 hàng phím:
- Hàng phím cơ sở: nằm ở vị trí thứ 3 từ dới
lên.
- Hàng phím trên: nằm phía trên hàng cơ sở.
các văn bản trên giấy, đợc thực hiện trên
một bàn phím tơng tự nh bàn phím máy tính
hiện nay.
- Gõ bàn phím bằng 10 ngón tay sẽ có các
lợi ích:
+ Tốc độ gõ nhanh hơn.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang
22
Trờng THCS Tân Lập - Lục Ngạn - Bắc Giang
Giáo án Tin 6
những lợi ích gì ? + Gõ chính xác hơn.
+ Tác phong làm việc chuyên nghiệp với
máy tính.
4) C ng c :
- Nhắc lại các nội dung chính đã học.
5) H ng d n v nh :
- Luyện tập gõ bàn phím bằng mời ngón.
Tun .
Ngy son:
Ngy ging:
T12: học gõ mời ngón. (t2)
I. Mc tiờu bi ging :
+ HS nắm đợc bàn phím máy tính là gì, các khu vực của bàn phím máy tính.
+ HS hiểu đợc khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím, hàng phím nào là quan trọng nhất,
chức năng của một số phím đặc biệt.
+ HS hiểu đợc ích lợi của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón và t thế ngồi khi gõ phím.
+ Hớng dẫn HS luyện tập cách đặt tay trên bàn phím và gõ các hàng phím.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho, phòng máy tính để thực hành.
nào ?
- HS: đặt ở vị trí các phím xuất phát.
- HS theo dõi các hình ảnh trong SGK,
thực hành ngay trên bàn phím.
- GV: hớng dẫn HS cách gõ các phím bằng
cách mở một phần mềm soạn thảo bất kì
cho HS luyện tập gõ 10 ngón.
- HS gõ các phím trên các hàng theo mẫu
trong SGK.
- Sử dụng ngón út của bàn tay trái hoặc
phải để nhấn giữ phím Shift kết hợp gõ các
phím tơng ứng để gõ các chữ hoa.
VD: Shift + a -> A
4. Luyện tập.
a, Cách đặt tay và gõ phím.
- Đặt các ngón tay lên hàng phím cơ sở.
- Nhìn thẳng vào màn hình, không nhìn
xuống bàn phím.
- Gõ phím nhẹ nhng dứt khoát.
- Mỗi ngón tay chỉ gõ 1 số phím nhất định.
- Các ngón tay nằm ở vị trí xuất phát là các
phím trên hàng cơ sở.
b, Luyện gõ các phím hàng cơ sở.
- Các ngón tay phụ trách các phím ở hàng
cơ sở:
+ Bàn tay trái:
Ngón út: A
Ngón áp út: S
Ngón giữa: D
Ngón trỏ: F
hc.
II. Ph ng ti n v cách th c :
a. Phng tin thc hin
+ GV: Giáo án, ti liu tham kho, phòng máy tính để thực hành.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b. Cách thc tin hnh :
+ Ly HS lm trung tâm.
+ Nêu vn , gi m, din ging v các phng pháp khác.
III. Ti n trình gi d y :
1) n nh t ch c l p :
Lp 6A : Vng :
Lp 6B : Vng :
Lp 6C: Vng :
2) Ki m tra b i c :
+ HS 1: Bàn phím máy tính có mấy khu vực, là những khu vực nào ?
- Bàn phím đợc chia làm 5 khu vực:
Khu vực chính;
Giáo viên: Nguyễn Hồng Giang
25