Tuần 20 Ngày soạn:......................
Tiết 39 Ngày dạy:........................
Chương IV SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 13
LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
I Mục đích – yêu cầu:
- HS biết được vai trò của PM soạn thảo văn bản, biết Microsoft Word là PM soạn thảo văn bản, nhận
biết các biểu tượng của Word và biết thực hiện các thao tác khởi động Word
- HS nhận biết và phân biệt được các thph cơ bản của cửa sổ Word: thanh bảng chọn, các nút lệnh trên
thanh công cụ
- Hiểu được vai trò của các bảng chọn và các nút lệnh, sự tương đương về tác dụng của các nút lệnh trên
thanh công cụ và lệnh tương ứng trong bảng chọn, biết mở bảng chọn, chọn các lệnh trong bảng chọn và
cách sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ.
- Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã được lưu và lưu văn bản, kết thúc chương trình Word.
II Chuẩn bò:
- GV: Bài giảng trên Power Point
- HS: chuẩn bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
GV đặt vấn đề để giới thiệu sự tiện lợi của việc sử dụng PM Word để soạn thảo văn bản và
giới thiệu sơ lược về các PM Ofiice của Microsoft
Hoạt động 1:Giới thiệu văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
Phương pháp: giảng giải, vấn đáp, trực quan
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
? Nêu một số văn bản mà em các
biết?
? Các em có thể tạo ra văn bản
không?
? Ngoài cách truyền thống là tạo văn
bản bằng giấy và viết thì ngày nay người
Cách 2: Start > All Programs >
Microsoft Office 2003 > Micrposoft
Office Word 2003
Hoạt động 3: Giới thiệu cửa sổ Word
Phương pháp: Giảng giải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV giới thiệu cửa sổ Word
? Khi nhấp vào File hiện ra 1 bảng thì gọi tên
là gì?
? Nếu nhấp vào Format thì gọi là?
? Kể một số lệnh trong bảng chọn Insert?
Phát biểu
Phát biểu
Phát biểu
3. Cửa sổ Word
a) Bảng chọn
- Được sắp xếp theo
nhóm lệnh
- Để thực hiện 1 lệnh
nào đó thì nhấp chuột vào
tên bảng chọn có chứa
lệnh đó và chọn lệnh
VD: Như bảng chọn File
gồm những lệnh liên quan
tới tập tin như đóng, mở,
lưu,…
Những lệnh đơn giản sẽ được tạo thành nút
lệnh nằm ở dưới thanh menu
? Biểu tượng tương đương với lệnh gì trong
HS lắng nghe, phát
Cách 1:
Cách 2: File > Open
Hoạt động 5: Lưu văn bản
Phương pháp: Giảng giải, trực quan
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS tự soạn thảo trên Word họ
và tên của mình
Cho HS mở cửa sổ My computer để
tạo thư mục họ và tên của học sinh
trong ổ đóa D: hoặc E:
GV thao tác cho HS xem quá trình
lưu tập tin vào đúng thư mục <họ tên
học sinh> với tên tập tin là tam.doc
Quan sát sự thay đổi trên thanh tiêu
đề để biết tập tin đã được lưu chưa?
Ghi vở
Thực hiện
Thực hiện
Quan sát
Quan sát
5. Lưu văn bản
Cách 1:
Cách 2: File > Save
Lưu ý: Phần mở rộng mặc nhiên của
chương trình Word là .doc
MR:
+ Nếu có chỉnh sửa (đánh thêm, xoá,
…) và nhấp thì tập tin gồm có phần
mới đánh vào được lưu đè lên tập tin cũ
với tên không thay đổi
- Nêu lệnh dùng để lưu tập tin?
- Lệnh dùng để mở tập tin?
- Tạo tập tin mới?
3. Bài mới
GV giới thiệu cách soạn thảo văn bản và các thành phần của văn bản
Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản
Phương pháp: Giảng giải, vấn đáp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
1. Các thành phần của văn bản
? Kí tự là gì? Cho biết từ CHO
LACH có mấy kí tự?
Phát biểu Kí tự: là chữ cái, chữ số, kí hiệu,…
? Dòng là gì? Cho biết hình trong
sách trang 71 có mấy dòng?
Phát biểu Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên
cùng 1 đường ngang từ lề trái sang lề
phải là 1 dòng
? Cho biết hình trong trang 71 có
mấy đoạn?
Trong chương trình Word muốn
xuống hàng nhấn phím nào?
Phát biểu
Phát biểu
Đoạn: Tập hợp nhiều câu liêu tiếp
không có xuống hàng
? Trang là gì? Cho biết giới hạn
của trang? Phát biểu
Trang: Phần văn bản trên một trang in
được gọi là trang văn bản
Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo
Phát biểu
Phát biểu
Phát biểu
* Các phím hỗ trợ
Các phím mũi tên
Home: con trỏ về đầu dòng
End: con trỏ về cuối dòng
Page Up: Lật lên 1 trang
Page Down: Lật xuống 1 trang
Back space: xoá kí tự bên trái con trỏ
Space bar: khoảng cách giữa các từ
Delete xoá kí tự bên phải con trỏ
Dặn dò:
- Học kỹ bài 13
- Xem trước quy tắc gõ văn bản
- Học trước bảng gõ trang 74
Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................................
Tuần 21 Ngày soạn:......................
Tiết 41 Ngày dạy:........................
Bài 14
SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
I Mục đích – yêu cầu:
- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bẳng Word
- Biết cách gõ văn bản tiếng việt
II Chuẩn bò:
- GV: Kế hoạch giảng dạy
- HS: Chuẩn bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
thì phải sử dụng font đúng quy
đònh mới hiển thò tiếng Việt
• VNI phải chọn font chữ có
VNI- …….
• Unicode phải chọn Times
New Roman, Arial,…
GV cho HS ghi bảng dấu vào
trong tập
Lắng nghe, phát biểu
và cho ví dụ
Ghi vở và học thuộc
lòng 1 kiểu gõ
Bảng gõ
VNI TELEX
sắt 1 s
huyền 2 f
hỏi 3 r
ngã 4 x
nặng 5 j
â 6
oo, aa, ee
û 7
ow, uw
ê 8
aw
- 9
dd
GV cho HS soạn thử trong văn
bản với nội dung sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ
bằng cách viết dấu tuỳ ý (VNI, TELEX)
3. Bài mới
Hoạt động 1: Khởi động và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word
Phương pháp: Vấn đáp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Ghi nội dung yêu
cầu lên bảng
Cho HS khởi động
máy
GV hướng dẫn sơ
lược và cho HS tự thực
hiện
Quan sát HS làm
thực hành
Gọi HS nêu cách tạo
file mới bằng nút lệnh
và bằng lệnh trong
bảng chọn
Gọi HS nêu cách mở
file cũ bằng nút lệnh và
1. Khởi động Word (bằng 2 cách)
2. Mở bảng chọn View
3. Mở bảng chọn Format
4. Phân biệt các thanh công cụ của Word bằng
cách vào View > Toolbar và nhấp vào dấu
để bỏ chọn và xem thanh công cụ đó có
tên là gì?
( Ghi vào vở tên 3 thanh công cụ cần bật khi
soạn thảo trên Word )
5. Mở 1 trang tính mới bằng 2 cách (nhấp vào
- Lưu file
- Thoát khỏi trang hiện hành
- Thoát khỏi chương trình Word
3. Bài mới
Mở file Bien dep. doc
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thò văn bản
Phương pháp: giảng giải, thực hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
MR: GV giới thiệu các phím
xoá Backspace và Delete
VD: TINHỌC
Quan sát
Lắng nghe
1. Di chuyển con trỏ chuột hoặc các phím
trên bàn phím để sửa lỗi bài biển đẹp
> 100% là ?
< 100% là gì?
Quan sát
Phát biểu
2. Phóng to, thu nhỏ màn hình soạn thảo
bằng cách thay đổi hiển thò trong
GV thực hiện thao tác Quan sát , ghi vở 3. Sử dụng thanh cuốn để xem các phần
khác nhau của văn bản
GV thực hiện thao tác HS quan sát, ghi vở 4. Hiển thò văn bản ở các chế độ khác
nhau:
View > Normal
View > Print Layout
View > Outline
GV thao tác HS quan sát, ghi vở 5. Thu nhỏ, phóng to, trả về kích thước
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá, sao chép và di chuyển các phần văn bản.
II Chuẩn bò:
- GV: hướng dẫn trực tiếp trên máy phần chỉnh sửa văn bản
- HS: đọc trước bài 15
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho văn bản thể hiện ớ các chế độ xem khác nhau
- Phóng to, thu nhỏ màn hình soạn thảo
3. Bài mới
Hoạt động 1: Xoá và chèn thêm văn bản
Phương pháp: giảng giải, vấn đáp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV thao tác và cho ví dụ trực quan
về cách xoá và chèn thêm văn bản
VD: Tn Học
Chèn thêm chữ i trước chữ n
Đặt con trỏ sau chữ i
Nếu nhấn phím Delete thì kq như
thế nào? Cho biết chức năng của phím
Delete?
Tương tự cho biết chức năng của
phím Backspace?
Vậy cách xoá đoạn?
Quan sát
Phát biểu
Phát biểu
Phát biểu
Phát biểu
1. Xoá và chèn thêm văn bản
- Đọc trước bài thực hành 6 trang 83/84
- Học kỹ bài
Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Tuần 23 Ngày soạn:......................
Tiết 45 Ngày dạy:........................
Bài 15
CHỈNH SỬA VĂN BẢN (tt)
I Mục đích – yêu cầu:
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản như xóa, sao chép, di chuyển các phần văn bản
II Chuẩn bò:
- GV: Bài soạn giảng
- HS: Chuẩn bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Phím Delete và Backspace giống và khác nhau như thế nào?
- Thao tác chọn hết văn bản trong file
- Thao tác chọn một đoạn văn bản
3. Bài mới
Hoạt động 1: Sao chép
Phương pháp: giảng giải, trực quan
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV thực hiện thao tác cho HS xem
phần sao chép văn bản
Gọi HS nêu các thao tác lại
Gọi HS khác nhắc lại các bước vừa
thực hiện
Hoạt động 3: Bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Gọi HS trả lời và cho điểm Phát biểu Bài tập 1: Nêu sự giống nhau và khác
nhau về chức năng của phím Delete và
phím Backspace
Dặn HS làm bài tập về nhà Bài tập 2 + Bài tập 3: về nhà làm
Bài tập 4: Thực hiện ngay tại lớp
Gọi 2 học sinh lên chấm điểm
Bài tập 4:
Dặn dò:
- Học kỹ bài
- Đọc bài đọc thêm 7
Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Tuần 23 Ngày soạn:......................
Tiết 16 Ngày dạy:........................
BÀI THỰC HÀNH SỐ 6
I Mục đích – yêu cầu:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản và kó năng gõ văn bản
tiếng Việt
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng
các chức năng sao chép
II Chuẩn bò:
- GV: bài soạn giảng
- HS: Chuẩn bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bước sao chép đoạn văn bản
Rút kinh nghiệm:............................................................................................................................................
Tuần 24 Ngày soạn:......................
Tiết 47 Ngày dạy:........................
BÀI THỰC HÀNH SỐ 6 (tt)
I Mục đích – yêu cầu:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản và kỉ năng gõ
văn bản tiếng Việt
II Chuẩn bò:
- GV: Bài soạn giảng
- HS: Chẩun bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách chuyển từ chế độ viết chèn sang viết đè và ngược lại?
3. Bài mới
Hoạt động 1: Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản
Phương pháp: trực quan
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV cho HS ghi nội dung
thực hành
Quan sát và hướng dẫn
HS thực hành
Ghi vở
Thực hiện
Di chuyển đoạn “Lại đến . . . rắc lên” lên trước
đoạn “rồi một ngày . . . bò ướt.”
Lưu lại văn bản trên với tên cũ
Hoạt động 2: thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung
- Mở file mới
- Gõ bài trăng ơi (trang 85) với những yêu cầu sau:
? Đònh dạng có làm thay đổi nội dung
văn bản không?
Quan sát, ghi vở
Phát biểu
Đònh dạng văn bản không làm thay
đổi kiểu dáng, vò trí của các kí tự, các
đoạn văn bản và các đối tượng khác
trên trang
? Có mấy loại đònh dạng?
? Nêu cách chọn 1 từ, 1 đoạn văn bản
Phát biểu
Phát biểu
Đònh dạng gồm 2 loại: Đònh dạng kí
tự và đònh dạng đoạn văn bản
Hoạt động 2: Đònh dạng kí tự
Phương pháp: Giảng giải, trực quan, vấn đáp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV cho HS ghi vở Ghi vở Đònh dạng kí tự làm thay đổi dáng vẻ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
của một hay một nhóm kí tự
GV thực hiện thao tác cho HS quan
sát cách thay đổi font chữ, font size, font
style, Font color
Quan sát và thực
hiện
a) Sử dụng các nút lệnh
GV thao tác cho HS quan sát và rút ra
nhận xét Nhận xét: Muốn
đònh dạng đoạn văn
bản hay kí tự thì đầu
- Biết các nội dung đònh dạng đoạn văn
- Thực hiện được các thao tác đònh dạng đoạn văn bản cơ bản
II Chuẩn bò:
- GV: Bài soạn giảng
- HS: Chuẩn bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bước để đònh dạng Font chữ?
- Nêu lệnh dùng để đònh dạng Font chữ?
- Tạo kiểu chữ đậm?
- Tạo kiểu chữ gạch chân?
- Tạo kiểu chữ nghiêng?
- Tạo chữ vừa đậm, vừa nghiêng, vừa gạch chân?
- Bỏ tạo chữ đậm?
3. Bài mới
Hoạt động 1: Đònh dạng đoạn văn
Phương pháp: giảng giải, trực quan, vấn đáp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
GV thực hiện thao tác căn lề phải,
lề trái, căn giữa và căn đều hai phía
cho một đoạn văn cho HS quan sát
GV giới thiệu các tính chất của
đoạn văn bản
GV nhắc nhở HS phần lưu ý
Quan sát
Đònh dạng văn bản là thay đổi các tính
chất sau đây của đoạn văn bản:
- Kiểu căn lề
- Vò trí lề của cá đoạn văn bản so
ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (tt)
I Mục đích – yêu cầu:
- Thực hiện các thao tác đònh dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph
II Chuẩn bò:
- GV: Bài sọan giảng
- HS: Chuẩn bò bài trước
III Tiến trình giảng dạy:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Nêu chức năng của các nút lệnh sau:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
3. Bài mới
Hoạt động 1: Đònh dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
Phương pháp: Giảng giải, trực quan
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Trong hộp thoại Paragraph dùng để
tăng hay giảm khoảng cách giữa các
đoạn văn bản và thiết đặt khoảng cách
thụt lề dòng đầu tiên của đoạn
Chọn khoảng cách đến đoạn văn
Before hoặc After
Khoảng cách giữa các dòng trong
mục Line Spacing
Quan sát
Phát biểu