Ngày soạn: 12/ 01/ 2007
Ch ơng 4 : Soạn thảo văn bản
Tiết 37:
soạn thảo văn bản bằng microsoft word.
Soạn thảo văn bản đơn giản (tiết 1)
I - Mục tiêu
Sau khi học bài này, học sinh nắm đợc một số nội dung sau:
Thao tác khởi động phần mềm soạn thảo văn bản
Các thành phần chính của cửa sổ Word
Các nút lệnh thông dụng
II - Chuẩn bị
GV: Giáo án , SGK
HS : Vở ghi, các kiến thức của bài đã học ở tiết trớc.
III - Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu về văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
? Nêu một số VD về văn bản trong đời
sống.
- Gv nhận xét VD
? Các em đã tự tạo ra đợc một văn bản ch-
a? nếu tạo đợc thì cách tạo nh thế nào?
Ngoài cách truyền thống đó, chúng ta
có thể tạo ra văn bản bằng máy tính.
- Yêu cầu Hs đọc phần này ở SGK
? Microsoft Word là gì ? Do ai phát hành ?
Phạm vi ứng dụng của nó.
- Nhận xét và bổ sung câu trả lời của HS
VD về văn bản:
+ Trang sách
+ Tài liệu
b. Nút lệnh:
? Nút lệnh là gì?
- Gv giới thiệu cho Hs biết một số nút lệnh
- Khi sử dụng các nút lệnh này thì tơng tự
nh sử dụng lệnh New, Open, Save trong
bảng chọn File
Cửa sổ Word có: Các bảng chọn, Nút lệnh,
Thanh công cụ, Con trỏ soạn thảo, Vùng soạn
thảo, Các thanh cuốn
- Bao gồm các lệnh đợc xếp theo từng nhóm
+ File: (New- Mở văn bản trống, Open- Mở
văn bản lu trong máy, Save- Lu văn bản vào
máy...)
+ Edit: (Cut, Copy, Paste...)
+ Insert: (Numbers, Picture...)
+ Format: (Font, Paraghrap...)
- Nút lệnh là biểu tợng của những lệnh thờng
dùng
+ (New): Mở văn bản mới
+ (Open): Mở VB lu trên máy
+ (Save): Lu văn bản vào máy
Hoạt động 4: Củng cố bài
- Gv cho HS đọc phần ghi nhớ(SGK)
- Chốt lại nội dung bài
- HDVN: + Học thao tác khởi động Word
+ Làm BT2 và BT4 - SGK
- HS đọc phần ghi nhớ
Ngày soạn: 12/ 01/ 2007
Tiết 38:
thế nào?
? ở bớc 1: Ngoài sử dụng nút lệnh (Open)
ta có thể sử dụng lệnh nào? (File\ Open)
- Mở văn bản đã lu trên máy:
+ Nháy nút lệnh (Open)
Hộp thoại Open xuất hiện
+ Trong hộp thoại Open, chọn tên văn
bản cần mở
+ Nháy nút Open
- ở bớc 1: Ngoài sử dụng nút lệnh ta có
thể sử dụng lệnh File\ Open
? Dựa vào đâu để em biết tệp tin mình chọn là
tệp văn bản.
- Lấy VD
- Tệp văn bản trong Word có phần mở rộng
là . doc
VD: + BacHo. Doc
+ VinhHaLong. Doc
+ Tin hoc. doc
Hoạt động 3: Tìm hiểu về thao tác l u văn bản
- Gọi HS đọc mục 5 - SGK
? Nêu các bớc lu văn bản vào máy
? ở bớc 1: Ngoài cách dùng nút lệnh, ta có
thể dùng lệnh nào để mở cửa sổ Save as.
- L u ý : Trong quá trình soạn thảo văn bản, em
nên thờng xuyên thực hiện thao tác lu đề
phòng mất điện.
- HS đọc bài
Các bớc lu văn bản vào máy:
- Nháy nút lệnh (Save)
Tiết 39: soạn thảo văn bản bằng microsoft word.
Soạn thảo văn bản đơn giản (tiết3)
I - Mục tiêu
Sau khi học tiết này học sinh nắm đợc:
Các thành phần cơ bản của văn bản
Quy tắc gõ văn bản trong Word
Gõ văn bản chữ Việt
II - Chuẩn bị
GV: Giáo án , SGK
HS : Vở ghi, các kiến thức của bài đã học ở tiết trớc
III - Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ, giới thiệu bài mới
- Gọi 2 HS lên bảng :
- HS1: Nêu thao tác mở văn bản đã lu trong
máy?
- HS2: Nêu thao tác lu văn bản vào máy?
Đặt vấn đề:
Tiết trớc, chúng ta đã đợc làm quen với
một số thao tác cơ bản với văn bản, tiết này,
chúng ta sẽ học cách soạn thảo một văn bản
đơn giản.
- HS1:
+ Nháy nút lệnh (Open)
Hộp thoại Open xuất hiện
+ Trong hộp thoại Open, chọn tên văn
bản cần mở
+ Nháy nút Open
- HS2:
+ Nháy nút lệnh (Save)
+Sử dụng các phím mũi tên, Home, End...
Hoạt động 4: tìm hiểu quy tắc gõ văn bản trong word
- Yêu cầu HS đọc mục 3 - SGK
? Các quy tắc gõ văn bản trong Word nh thế
nào?
- GV lấy VD để HS hiểu
VD1:
+ Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ
+ Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ
- Trong VD trên, câu nào đúng, câu nào sai
quy tắc gõ văn bản?
VD2:
+ Việt Nam (Thủ đô là Hà Nội)
+ Việt Nam( Thủ đô là Hà Nội )
- Trong VD trên, câu nào đúng, câu nào sai
quy tắc gõ văn bản?
Các quy tắc gõ văn bản trong Word:
- Các dấu ngắt câu phải đợc đặt sát vào từ
đứng trớc nó
VD1:
+ Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ (Đ)
+ Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ (S)
- Các dấu mở ngoặc, mở nháy phải đợc đặt sát
vào bên trái kí tự đầu tiên.
Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy phải đợc đặt
sát vào bên phải kí tự cuối cùng
VD2:
+ Việt Nam (Thủ đô là Hà Nội) (Đ)
+ Việt Nam( Thủ đô là Hà Nội ) (S)
- Giữa các từ chỉ có một kí tự trống
Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Nhắc lại quy tắc gõ văn bản và kiểu gõ
văn bản chữ Việt
- HDVN :
+ Làm bài tập 2, 3 - SGK (Trang 74)
+ Đọc lại kiến thức bài 13, 14 để tiết
sau làm bài thực hành
- HS đọc phần ghi nhớ
Ngày soạn: 20/ 01/ 2007
Tiết 40 - 41:
Bài thực hành 6: Văn bản đầu tiên của em
I - Mục đích
HS làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh.
Bớc đầu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản.
II - Chuẩn bị.
GV: Giáo án, phòng máy
HS : Vở ghi
III - Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : khởi động word và tìm hiểu các thành phần trên màn
hình của word
- Gv nhắc lại 2 cách khởi động Word mà
HS đã đợc học
Theo dõi HS mở máy và khởi động Word
- Yêu cầu HS nhận biết các bảng chọn trên
thanh bảng chọn
? Hãy mở bảng chọn File để xem có các
lệnh nào ?
? Xác định các nút lệnh đã học.
nó để xem các phần của văn bản
- Gv giới thiệu các lệnh và nút lệnh liên
quan đến hiển thị văn bản
Yêu cầu Hs dùng lệnh và nút lệnh để xem
sự khác nhau giữa các cách hiển thị
- Giới thiệu cho Hs biết chức năng của các
nút trên thanh tiêu đề.
Yêu cầu Hs thu nhỏ, phóng to, đóng cửa
sổ văn bản và thoát khỏi Word bằng các nút
đó.
+ Kích chuột tại một vị trí bất kỳ trên văn bản
+ Bấm phím mũi tên
+ ấn phím Home, End...
- Dùng thanh cuốn ngang, thanh cuốn dọc để
xem văn bản
- Vào View\Normal, View\Print Layout,
View \ Outline và các nút lệnh tơng ứng để
xem các cách hiển thị văn bản
- Phóng to màn hình: Trỏ chuột vào nút
- Thu nhỏ màn hình: Trỏ chuột vào nút
- Đóng văn bản: Trỏ chuột vào nút
- Thoát khỏi Word: Trỏ chuột vào nút
Hoạt động 4: kết thúc thực hành
- Nhận xét kết quả, thái độ thực hành của
học sinh.
- Yêu cầu Hs tắt máy tính
- HDVN: Đọc trớc bài 15
- Dọn dẹp phòng thực hành
- HS tắt máy, dọn vệ sinh phòng máy
Ngày soạn: 27/ 01/ 2007
+ Gõ chữ:
ă aw
â aa
đ dd
ê ee
ô oo
ơ ow hoặc [
uw hoặc ]
+ Gõ dấu:
Huyền: f
Sắc s
Nặng j
Hỏi r
Ngã x
Xóa dấu z
Hoạt động 2: T ìm hiểu về xóa và chèn thêm văn bản
1. Xóa văn bản:
- Gọi HS đọc mục 1 - SGK
a. Xóa kí tự:
? Có mấy cách để xóa kí tự.
- GV lấy VD
- HS đọc mục 1
- HS trả lời :
Có hai cách : + Dùng phím Backspace
+ Dùng phím Delete
VD:
? Từ VD em hãy cho biết điểm khác nhau
giữa cách dùng phím Backspace và phím
Delete.
- GV nhận xét, kết luận.
+ Gõ nội dung cần chèn vào
- HS trả lời:
Cách di chuyển con trỏ soạn thảo: Dùng
chuột, dùng bàn phím
Hoạt động 3: Tìm hiểu về thao tác chọn phần văn bản
- Yêu cầu HS đọc mục 2 - SGK
? Nêu các bớc chọn phần văn bản.
- GV nhận xét câu trả lời, bổ sung cho hoàn
chỉnh
- HS đọc bài
- HS trả lời:
Các bớc chọn phần văn bản:
+ Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
+ Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần
chọn
Trời nắng
Trời ắng
Trời nng
Dùng phím Backspce
Dùng phím Delete
- GV lấy VD ở SGK để HS dễ hiểu
- Phần đợc chọn có nền màu đen, vì vậy,
chọn phần văn bản ngời ta còn gọi là bôi
đen văn bản
- Bây giờ, muốn xóa phần văn bản Một
nhà sàn đơn sơ em làm nh thế nào?
- GV nhận xét câu trả lời
VD:
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
II - Chuẩn bị.
GV: Giáo án , SGK
HS : Vở ghi, các kiến thức của bài đã học ở tiết trớc
III - Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra Bài cũ, giới thiệu bài mới
- GV gọi HS lên bảng:
HS1: ? Thao tác xóa đoạn văn bản ta làm
nh thế nào.
HS2: ? Nêu các bớc để chọn phần văn bản
- Gọi HS nhận xét
GV nhận xét, cho điểm
GV Đặt vấn đề:
Ngoài các thao tác đã học ở tiết trớc,
trong chỉnh sửa văn bản còn có hai thao tác
quan trọng, đó là: Sao chép và di chuyển
văn bản.
- HS lên bảng trả lời :
HS1 : - Các bớc xóa đoạn văn bản:
+ B1: Chọn phần văn bản cần xóa
+ B2: Nhấn phím Backspace hoặc Delete
- HS2: - Các bớc để chọn phần văn bản
+ B1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
+B2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn
bản cần chọn
Hoạt động 2: T ìm hiểu về sao chép văn bản
- Yêu cầu HS đọc mục Sao chép
? Nêu các bớc sao chép văn bản.
- GV nhận xét, nêu lại các bớc sao chép VB
- Lấy VD minh họa:
- GV nhận xét, nêu lại thao tác di chuyển
VB
- Lấy VD minh họa (SGK)
? Sao chép và Di chuyển văn bản khác nhau
ở điểm nào
- GV nhận xét câu trả lời, bổ sung cho hoàn
chỉnh
- HS đọc bài
- HS trả lời:
Các bớc di chuyển văn bản:
+ B1: Chọn phần VB cần di chuyển
+ B2: Nháy vào nút Cut
+ B3: Nháy vào nút Paste
+ B4: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di
chuyển
- HS trả lời :
+ Sao chép : Không làm mất phần văn bản
gốc
+ Di chuyển : Làm mất phần văn bản gốc.
Hoạt động 4: Củng cố bài
1. Củng cố :
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- GV nhắc lại trọng tâm bài học
2. Hớng dẫn về nhà :
- Trả lời các câu hỏi và bài tập SGK
- HS đọc
Ngày soạn: 03/ 02/ 2007
Tiết 44 - 45:
Bài thực hành 6: em tập chỉnh sửa văn bản