Student''''s Books - Đề Thi ToElf phần 4 potx - Pdf 18

Updatesofts.com Ebook Team
39

Lối nói phụ họa khẳng định và phủ
Lối nói phụ họa khẳng định và phủ Lối nói phụ họa khẳng định và phủ
Lối nói phụ họa khẳng định và phủ
định
địnhđịnh
định 1.
1.1.
1. Khẳng định
Khẳng địnhKhẳng định
Khẳng định Là lối nói phụ họa lại ý khẳng định của ngời khác tơng đơng với cấu trúc
tiếng Việt cũng thế.
Cấu trúc đợc dùng sẽ là so, too.
so, too.so, too.
so, too.
Động từ to be
to be to be
to be đợc phép dùng trực tiếp, động từ thờng dùng với trợ động
từ to do.
to do. to do.
to do. Các động từ ở thời kép (Future, perfect, progressive) dùng với
chính trợ động từ của nó.


be) + too so
so so
so
+ V (
+ V (+ V (
+ V (
be)
be) be)
be)
+ S
+ S+ S
+ S Ex:
Ex: Ex:
Ex: I am
happy, and you are too
I am
happy, and so are you.

affirmative statement +
affirmative statement + affirmative statement +
affirmative statement +

+ auxiliary only + S Ex:
Ex: Ex:
Ex: They will work
in the lab tomorrow, and you will too.
They will work
in the lab tomorrow, and so will you.
affirmative statement +
affirmative statement + affirmative statement +
affirmative statement +
and +
and +and +
and + (single verb except
(single verb except (single verb except
(single verb except
be)
be)be)
be)


S
SS
S
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Jane goes
to that school, and my sister does too.
Jane goes
to that school, and so does my sister.

2.
2.2.
2. Phủ định
Phủ địnhPhủ định
Phủ định Để phụ họa lại ý phủ định của ngời khác, tơng đơng với cấu trúc tiếng
Việt cũng không.
Thành ngữ đợc sử dụng sẽ là either
either either
either và neither.
neither. neither.
neither. Nên nhớ rằng:

S + negative auxiliary or S + negative auxiliary or
S + negative auxiliary or
be + either
be + eitherbe + either
be + either neither +
neither + neither +
neither +
positive auxiliary or
positive auxiliary or positive auxiliary or
positive auxiliary or
be + S
be + Sbe + S
be + S Ex:
Ex: Ex:
Ex: I didn't see Mary this morning, and John
didn't either
I didn't see Mary this morning, and neither
did John.
Lu ý:
Lu ý: Lu ý:
Lu ý: Các lối nói me too

to be - Trợ động từ to do
to do to do
to do của động từ thờng - các trợ động từ ở thời kép. Đặt any
any any
any đằng trớc danh từ để nhấn mạnh trong phủ định. Nên nhớ rằng trong
tiếng Anh của ngời Mỹ thì not any + noun = not a single noun.
not any + noun = not a single noun.not any + noun = not a single noun.
not any + noun = not a single noun. Ex:
Ex: Ex:
Ex: He didn't sell a single magazine yesterday.

Trong một số trờng hợp để nhấn mạnh vào phủ định của danh từ. Ngời ta để
động từ ở dạng khẳng định và đặt no
no no
no trớc danh từ. Lúc đó no = not at all.
no = not at all.no = not at all.
no = not at all.
Một số các câu hỏi ở dạng phủ định sẽ mang hai nghĩa:
Một số các câu hỏi ở dạng phủ định sẽ mang hai nghĩa:Một số các câu hỏi ở dạng phủ định sẽ mang hai nghĩa:
Một số các câu hỏi ở dạng phủ định sẽ mang hai nghĩa: Nhấn mạnh cho sự khẳng định của ngời nói.
Ex:

Negative + comparative (more/ less) = superlative
Negative + comparative (more/ less) = superlativeNegative + comparative (more/ less) = superlative
Negative + comparative (more/ less) = superlative Ex:
Ex: Ex:
Ex: I couldn't agree with you less = absolutely disagree.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: You couldn't have gone
to the beach on a better day = the best day to go to the
beach.
Nhng phải hết sức cẩn thận vì :

Ex:
Ex: Ex:
Ex: He couldn't have been more unfriendly (the most unfriendly) when I met him first.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The surgery couldn't have been more unnecessary
(absolutely unnecessary). Negative even/still less/much less + noun/ verb in simple form:
Negative even/still less/much less + noun/ verb in simple form:Negative even/still less/much less + noun/ verb in simple form:
Negative even/still less/much less + noun/ verb in simple form: không
mà lại càng không.*Lu ý rằng các phó từ này không mang nghĩa phủ định hoàn toàn mà mang
nghĩa gần nh phủ định. Đặc biệt là những từ nh barely
barelybarely
barely và scarcely
scarcely scarcely
scarcely khi đi với
những từ nh enough
enoughenough
enough và only
onlyonly
only hoặc những thành ngữ chỉ sự chính xác.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: She barely make it to class on time: Cô ta đến lớp vừa vặn đúng giờ.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Do you have enough money for the tution fee? Only barely
(Scarcely
enough):Vừa đủ
.
Đối với những động từ nh to think, to believe, to suppose, to imagine + that
to think, to believe, to suppose, to imagine + that to think, to believe, to suppose, to imagine + that
to think, to believe, to suppose, to imagine + that
+ sentense
+ sentense+ sentense
+ sentense. Phải cấu tạo phủ định ở các động từ đó, không đợc cấu tạo
phủ định ở mệnh đề thứ hai.
Ex:

No matter what (whatever) you say, I wont believe you.
Cho dù là mày có nói gì đi chăng nữa, tao cũng không tin.
*Lu ý 2: Các cấu trúc này có thể đứng cuối câu mà không cần có mệnh đề
theo sau:
Ex:
I will always love you, no matter what.
Updatesofts.com Ebook Team
43

MÖnh lÖnh thøc
MÖnh lÖnh thøc MÖnh lÖnh thøc
MÖnh lÖnh thøc

Chia lµm 2 lo¹i: Trùc tiÕp vµ gi¸n tiÕp.
 MÖnh lÖnh thøc trùc tiÕp
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Close the door
E
EE
Ex:
x: x:
x: Please don't turn
off the light.

 MÖnh lÖnh thøc gi¸n tiÕp dïng víi mét sè ®éng tõ to order/ ask/ say/ tell sb/
to order/ ask/ say/ tell sb/ to order/ ask/ say/ tell sb/

shall we
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Let's go out for dinner, shall we

Updatesofts.com Ebook Team
44

Động từ khiếm khuyết
Động từ khiếm khuyếtĐộng từ khiếm khuyết
Động từ khiếm khuyết

Đó là những động từ ở bảng sau và mang những đặc điểm

present tense past tense
Will
Can
May
Shall
must (have to)
would (used to)
could
might
should (ought to) (had better)
(had to)

Không có tiểu từ "to"

Câu điều kiện
1.
1.1.
1. Điều kiện có thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện có thể thực hiện đợc ở hiện tạiĐiều kiện có thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện có thể thực hiện đợc ở hiện tại If + S + simple p
If + S + simple pIf + S + simple p
If + S + simple present
resent resent
resent -

- S + will (can, shall, may) + Verb in simple form.
S + will (can, shall, may) + Verb in simple form. S + will (can, shall, may) + Verb in simple form.
S + will (can, shall, may) + Verb in simple form. Ex:
Ex: Ex:
Ex: If he tries much more, he will improve his English.

2.
2.2.
2. Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tạiĐiều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
you lỗi cơ bản). 3.
3.3.
3. Điều kiện không
Điều kiện không Điều kiện không
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ
thể thực hiện đợc ở quá khứthể thực hiện đợc ở quá khứ
thể thực hiện đợc ở quá khứ If + S + had + P
If + S + had + PIf + S + had + P
If + S + had + P
2
22
2 -

- S + would(could, shoult,might) + have + P
S + would(could, shoult,might) + have + P S + would(could, shoult,might) + have + P
S + would(could, shoult,might) + have + P
2
22
2
could, should sau if Thông thờng các động từ này không đợc sử dụng với if trong câu điều kiện,
tuy nhiên vẫn có ngoại lệ.

If you will/would : Nếu vui lòng
If you will/would : Nếu vui lòngIf you will/would : Nếu vui lòng
If you will/would : Nếu vui lòng. Thờng đợc dùng trong các yêu cầu
lịch sự. Would lịch sự hơn will.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: If you will/would wait for a moment, I will go and see if Mr Conner is here.

If + Subject + Will/Would : Nếu chịu.
If + Subject + Will/Would : Nếu chịu. If + Subject + Will/Would : Nếu chịu.
If + Subject + Will/Would : Nếu chịu. Để diễn đạt ý tự nguyện.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: If he will listent to me, I can help him.
Will
Will Will
Will còn đợc dùng theo mẫu câu này để diễn đạt sự ngoan cố: Nếu nhất
Nếu nhất Nếu nhất

shouldshould
should lên trên chủ ngữ
(Should you find
Should you findShould you find
Should you find)

Updatesofts.com Ebook Team
47

Một số cách dùng thêm của if
Một số cách dùng thêm của ifMột số cách dùng thêm của if
Một số cách dùng thêm của if 1.
1.1.
1. If then: Nếu thì
If then: Nếu thìIf then: Nếu thì
If then: Nếu thì
If should = If happen to = If should happen to diễn
đạt sự không chắc chắn (Xem thêm phần sử dụng should
đạt sự không chắc chắn (Xem thêm phần sử dụng should đạt sự không chắc chắn (Xem thêm phần sử dụng should
đạt sự không chắc chắn (Xem thêm phần sử dụng should
trong một số trờng hợp cụ thể)
trong một số trờng hợp cụ thể)trong một số trờng hợp cụ thể)
trong một số trờng hợp cụ thể) Ex: If you should happen to pass a supermarket, perhaps you could get some
eggs.
(Ngộ nhỡ mà anh có tình cờ ghé qua chợ có lẽ mua cho em ít trứng)
4.
4.4.
4. If was/were to
If was/were to If was/were to
If was/were to Diễn đạt điều kiện không có thật hoặc tởng tợng ở tơng lai.
Ex:
If the boss was/were to come in now (= if the boss came in now), we
would be in real trouble.
Ex:
What would we do if I was/were to lose my job.

Hoặc có thể diễn đạt một ý lịch sự khi đa ra đề nghị
Ex:
If you were to to move your chair a bit, we could all sit down.
(Nếu anh vui lòng dịch ghế của anh ra một chút thì chúng ta có thể cùng ngồi

Ex:Ex:
Ex: If it wasnt/werent for the children, that couple wouldnt have any
thing to talk about.
(Nếu không vì những đứa con thì vợ chồng nhà ấy chả có chuyện gì mà nói)

Thời quá khứ:
Ex:
Ex:
Ex:Ex:
Ex: If it hadnt been for your help, I dont know what we would have
done.
(Nếu không nhờ vào sự giúp đỡ của anh thì tôi cũng không biết là chúng
tôi sẽ làm gì đây)
6.
6.6.
6. Not đôi khi đợc thêm vào những động từ sau if để bày tỏ sự
Not đôi khi đợc thêm vào những động từ sau if để bày tỏ sự Not đôi khi đợc thêm vào những động từ sau if để bày tỏ sự
Not đôi khi đợc thêm vào những động từ sau if để bày tỏ sự
nghi ngờ, không chắc chắn.
nghi ngờ, không chắc chắn.nghi ngờ, không chắc chắn.
nghi ngờ, không chắc chắn. Ex:
Ex:
Ex:Ex:
Ex: I wonder if we shouldnt ask the doctor to look at Mary.

7.
7.7.

văn viết, diễn đạt điều kiện không thể xảy ra ở quá khứvăn viết, diễn đạt điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ
văn viết, diễn đạt điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ Ex:
Ex: If Id have known, Id have told you.
Ex:
Ex: If shed have recognized him it would have been funny.
9.
9.9.
9. If + p
If + pIf + p
If + preposition + noun/verb (subject + be bị lợc bỏ)
reposition + noun/verb (subject + be bị lợc bỏ)reposition + noun/verb (subject + be bị lợc bỏ)
reposition + noun/verb (subject + be bị lợc bỏ) Ex:
Ex: If in doubt, ask for help
(=If you are in doubt
)
Ex:
Ex: If about to go on a long journey, try to have a good nights sleep
(= If you are about to go on )
10.
10.10.
10. If dùng khá phổ biến với một số từ nh
If dùng khá phổ biến với một số từ nh If dùng khá phổ biến với một số từ nh
If dùng khá phổ biến với một số từ nh
any/anyt

If + Adjective = although (cho dù là) If + Adjective = although (cho dù là)
If + Adjective = although (cho dù là) Nghĩa không mạnh bằng although - Dùng để diễn đạt quan điểm riêng hoặc
vấn đề gì đó không quan trọng.
Ex:
His style, if simple, is pleasant to read.
(Văn phong của ông ta, cho dù là đơn giản, thì đọc cũng thú)
Ex:
The profits, if little lower than last years, are still extremely wealthy
(Lợi nhuận, cho dù là có thấp hơn năm qua một chút, thì vẫn là rất lớn.)

Cấu trúc này có thể thay bằng may , but
may , butmay , but
may , but
Ex:
His style may be simple, but it is pleasant to read.

Updatesofts.com Ebook Team
50

Cách sử dụng to Hope, to Wish.
Cách sử dụng to Hope, to Wish.Cách sử dụng to Hope, to Wish.
Cách sử dụng to Hope, to Wish.

2.
2.2.
2. Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tạiĐiều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở hiện tại Động từ ở mệnh đề sau wish
wishwish
wish sẽ chia ở Simple past
Simple pastSimple past
Simple past, to be
to beto be
to be phải chia là were
werewere
were ở
tất cả các ngôi.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: I wish that I had enough time to finish my homework.

3.
3.3.
3. Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứĐiều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ
Điều kiện không thể thực hiện đợc ở quá khứ Động từ ở mệnh đề sau wish

Ex: Ex:
Ex: He wished that he would come to visit me next week.(Future)
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The photographer wished we stood clother than we are standing now. (Present).

*Lu ý 2: Cần phân biệt wish
wishwish
wish (ớc gì/ mong gì) với wish
wishwish
wish mang nghĩa
"chúc"trong mẫu câu: to wish sb smt
to wish sb smtto wish sb smt
to wish sb smt
Ex
ExEx
Ex: I wish you a happy birthday.

*Lu ý 3: và wish mang nghĩa "muốn": To wish to do smt
To wish to do smtTo wish to do smt
To wish to do smt (Muốn làm gì)
Updatesofts.com Ebook Team
51

To wish smb to do smt
To wish smb to do smtTo wish smb to do smt
To wish smb to do smt (Muèn ai lµm g×)

Mệnh đề đằng sau hai thành ngữ này thờng xuyên ở dạng điều kiện không
thể thực hiện đợc. Điều kiện này chia làm 2 thời:
Thời hiện tại: nếu động từ ở mệnh đề trớc chia ở thời hiện tại đơn giản thì
động từ ở mệnh đề sau chia ở quá khứ đơn giản. To be
To be To be
To be phải chia là were
werewere
were ở
tất cả các ngôi.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The old lady dresses as if it were winter even in the summer. (It is not
winter)

Thời quá khứ: Nếu động từ ở mệnh đề trớc chia ở quá khứ đơn giản thì
động từ ở mệnh đề sau chia ở quá khứ hoàn thành.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Jeff looked as though he had seen a ghost. (He didn't see a ghost)

Lu ý:
Lu ý: Lu ý:
Lu ý:
Mệnh đề sau as if, as though
as if, as though as if, as though
as if, as though không phải lúc nào cũng tuân theo qui
luật trên. Nếu điều kiện trong câu là có thật hoặc theo quan niệm của ngời


Phủ định: S + didn't + used to + Verb = S +
Phủ định: S + didn't + used to + Verb = S + Phủ định: S + didn't + used to + Verb = S +
Phủ định: S + didn't + used to + Verb = S + used not to + V
used not to + Vused not to + V
used not to + V.

To be/ to get used to + V
To be/ to get used to + VTo be/ to get used to + V
To be/ to get used to + V-

-ing/ Noun
ing/ Nouning/ Noun
ing/ Noun: Trở nên quen với.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: He is used to swimming every day.

Ex
ExEx
Ex: He got used to American food
*
**
*
Lu ý:
Used to + V
Used to + V Used to + V


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status