ĐỒ ÁN: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ doc - Pdf 18

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA TOÁN – TIN HỌC
  

MÔN:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐỒ ÁN:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
KÍ TÚC XÁ
GVHD: ThS. NGUYỄN GIA TUẤN ANH
NHÓM THỰC HIỆN:
LÊ THỊ HOA - 0511098
BÙI THỊ NGA – 0511164
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
TP.HỒ CHÍ MINH, THÁNG 6/2008
MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
LỜI NÓI ĐẦU 3
LỜI CẢM ƠN 4
I. Mục tiêu phạm vi đề tài 5
1. Mục tiêu 5
2. Phạm vi đề tài 5
3. Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II. Phân tích: 8
1. Phát hiện thực thể: 8
2. Sơ đồ tổ chức quản lí kí túc xá: 11
3. Mô hình ERD: 12
4. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ: 13
5. Mô tả quan hệ: 14
6. Mô tả tổng kết: 21

của chúng em sẽ không tránh khỏi những sai sót. Mong thầy thông cảm và góp ý
thêm cho chúng em để đồ án được hoàn chỉnh hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
4
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
I.Mục tiêu và phạm vi đề tài
1. Mục tiêu:
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá nhằm tin học hóa việc quản lý
sinh viên, tạo mối quan hệ mật thiết giữa sinh viên và nhà trường.
2.Phạm vi:
Đồ án được thực hiện trong phạm vi giới hạn của môn phân tích thiết kế hệ
thống và mục tiêu đã nêu trên.
3.Phân tích hiện trạng hệ thống:
BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
Phiếu số……………….
PHIẾU BÁO ĐIỆN NƯỚC
Ngày……Tháng……Năm 200…
PHÒNG………
TSSV:………Nội trú:……… Tạm trú:…………
Tên SP TSSV
T.Thụ
Định
mức
CS
Đầu
CS Cuối T.Thụ Vượt
mức
Đơn
giá
Thành

Ca:…………………………………………………………………………
STT MANV Thời gian giao ca Ghi chú
Người giao ca Người nhận ca
Khi nhân viên bảo vệ quản lý việc ra vào của sinh viên,cho phép sinh viên bảo lãnh
người thân đến thăm.Mỗi ngày gồm hai nhân viên bảo vệ thay ca nhau trực.
6
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ
BIÊN LAI THU LỆ PHÍ

Mẫu:
Số:………………………………
Ký hiệu:………………………….
Ngày……… Tháng……… Năm……
Họ tên sinh viên: Lớp:……………………
Khóa Hệ đào tạo:……………
Nội dung thu:
Số tiền thu:
Viết bằng chữ:
Người nộp tiền Người nhận tiền
(Kí,ghi rõ họ tên) (Kí,ghi rõ họ tên)
Hằng năm sinh viên có nhiêm vụ phải đóng tiền lệ phí cho ban quản lý.
BAN QUẢN LÝ KÍ TÚC XÁ Số:
……………………
BIÊN LAI THẾ CHÂN TÀI SẢN
Họ và tên người nộp tiền:…………………… Phòng:………………………
Số tiền nộp:……………………………………….
Lý do nộp: TIỀN THUẾ CHÂN TÀI SẢN NĂM HỌC 200…200…
Ngày… Tháng….Năm……
Kế toán Thủ quỹ

phòng với nhau
 TENPHG:tên phòng
 TRPHG:Trưởng phòng

5/Thực thể:PHONG_HC
− Mỗi thực thể cho biết thông tin về phòng làm việc của nhân viên
− Các thuộc tính:
 MPHC:Mã phòng hành chính là thuộc tính khóa

6/Thực thể:PHONG_O
− Mỗi thực thể cho biết thông tin về phòng ở của sinh viên
− Các thuộc tính:
8
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
 MSPHO:Mã số phòng ở là thuộc tính khóa
7/ Thực thể: NHANVIEN
− Mỗi thực thể cho biết thông tin về nhân viên
− Các thuộc tính:
 MANV:Mã số nhân viên là thuộc tính khóa dùng để phân biệt nhân
viên khác
 HOTENNV:Họ và tên nhân viên
 GIOITINH: Giới tính
 DIACHI:Địa chỉ
 SDT:Số điện thoại

8/ Thực thể:NV_HC
− Mỗi thực thể cho biết vai trò của từng nhân viên trong phòng hành
chính
− Các thuộc tính:
 MSNVHC:Mã số nhân viên hành chính

 DIACHI:Địa chỉ

13/Thực thể:HOATDONG
− Mổi thực thể cho biết thông tin về những hoạt động mà sinh viên tham
gia
− Các thuộc tính:
 MHDONG:Mã số hoạt động là thuộc tính khóa phân biệt các hoạt
động
 TENHD:Tên hoạt động
 TGTCHUC:Thời gian tổ chức

14/Thực thể:CHUCVU
− Mỗi thực thể cho biết chức vụ của nhân viên và sinh viên(nếu có)
− Các thuộc tính:
 MSCV:Mã số chức vụ là thuộc tính khóa phân biệt giũa các loại
chức vụ
 TENCV:Tên chức vụ

15/Thực thể:THANNHAN
− Mỗi thực thể cho biết mối quan hệ của sinh viên với gia đình
− Các thuộc tính:
 MSSV:Mã số sinh viên là thuộc tinh khóa cho biết thân nhân đó họ
hàng với sinh viên nào
 TENTN:Tên thân nhân
 DIACHI:Địa chỉ
 QUANHE:Quan hệ
10
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
2.Sơ đồ tổ chức quản lí kí túc xá:
Nhận xét:

Quan hệ SINHVIEN
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1 MSSV Mã số sinh
viên
SN B 7 PK
2 HOTENSV Họ tên sinh
viên
CD B 50
3 DIACHI Địa chỉ CD B 50
4 SDT Số điện thoại SN B 10
5 TRUONG Trường CD B 50
6 PHONG Phòng SN B 3
7 GIOITINH Giới tính CT B 5
8 NGAYSINH Ngày sinh N B 15
9 NOISINH Nơi sinh CD B 50
Tổng 233
- Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 900
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối tiểu: 900*233(Byte) = 209,7 KB
Kích thước tối đa: 1000*233(Byte) = 233 KB
2)Quan hệ NHANVIEN
-Khối lượng:
Quan hệ NHANVIEN
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL

Kích thước tối đa: 20*10 = 0,2KB
5)Quan hệ PHONG:
Quan hệ PHONG
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai MGT Số RB
Quan hệ NV_HC
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số byte RB
1 MSNVHC Mã số nhân
viên hành
chính
CT B 10 PK
Tổng 10
Quan hệ NHANVIEN_BAOVE
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1 MSNVBV Mã số nhân viên
bảo vệ
CT B 10 PK
Tổng 10
15
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
DL byte
1 MAPHG Mã số phòng SN B 3 PK
2 TENPHG Tên phòng CT B 3

1 MSPHO Mã số phòng

CT B 3 PK
Tổng 3
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 100
Số dòng tối đa: 190
Kích thước tối tiểu: 3*100 = 0,3KB
Kích thước tối đa: 190*3 = 0,57KB
8)Quan hệ TRUONG:
Quan hệ TRUONG
16
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai
DL
MGT Số
byte
RB
1 MSTRG Mã số trường CT B 10 PK
2 TENTRUONG Tên trường CD B 40
3 DIACHI Địa chỉ CD B 40
Tổng 90
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 2
Số dòng tối đa: 6
Kích thước tối tiểu: 2*90 = 0,180KB
Kích thước tối đa: 6*90 = 0,54KB
9)Quan hệ HOATDONG :
Quan hệ HOATDONG
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
đầu
4 TGKT Thời gian kết
thúc
N B 10
Tổng 50
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu:900
Số dòng tói đa:1000
Kích thước tối tiểu:900*50(Byte)=45KB
Kích thước tối đa:1000*50(Byte)=50KB
11)Quan hệ HOADON:
Quan hệ HOADON
MGT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1 MAHD Mã số hóa đơn CT B 10 PK
2 MAPHG Mã phòng CT B 4 FK
3 TTIEN Tổng tiền SN B 10
Tổng 24
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu:105
Số dòng tối đa:200
Kích thước tối tiểu:24*105(Byte)=2,52KB
Kích thước tối đa:24*200(Byte)=4,8KB
12)Quan hệ CHUCVU:
Quan hệ CHUCVU
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loai

Số dòng tối đa: 5000
Kích thuóc tối tiểu: 97*900(Byte) = 83.7KB
Kích thước tối đa: 5000*97(Byte) = 485KB
14)Quan hệ SV_NOITRU:
Quan hệ SINHVIEN_NOITRU
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Loại DL MGT Số byte RB
1 MSSVNT Mã số sinh
viên nội trú
CT B 7 PK
Tổng 7
-Khối lượng:
Số dòng tối tiểu: 800
Số dòng tối đa: 950
Kích thước tối tiểu: 800*7 = 5600(Byte)
Kích thước tối đa: 950*7 = 6650(Byte)
15)Quan hệ SV_TAMTRU:
19
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
Quan hệ SINHVIEN_TAMTRU
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
RB
1 MSSVTT Mã sinh viên
tạm trú
CT B 7 PK
Tổng 7

9 PHONG_O 3 0,57KB
10 TRUONG 90 0,54KB
11 HOATDONG 42 0,42KB
12 HOPDONG 50 50KB
13 DONGIA 24 4,8KB
14 CHUCVU 20 1,02KB
15 THANNHAN 97 485KB
B:Tổng kết thuộc tính:
ST
T
Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 MSSV Mã số sinh viên SINHVIEN
2 HOTENSV Tên sinh viên SINHVIEN
3 DIACHI Địa chỉ SINHVIEN,NHANVIEN,TRUONG,
THANNHAN
4 SDT Số điện thoại SINHVIEN,NHANVIEN
5 MAPHG Phòng SINHVIEN,PHONG
6 MSTRG Trường SINHVIEN,TRUONG
7 MSSVNT Mã số sinh viên nội
trú
SV_NOITRU
8 MSSVTT Mã số sinh viên tạm
trú
SV_TAMTRU
9 MANV Mã số nhân viên NHANVIEN
10 HOTENNV Tên nhân viên NHANVIEN
11 MSNVHC Mã số nhân viên
hành chính
NHANVIEN_HC
12 MSNVBV Mã số nhân viên

Output: Thông tin về tất cả nhân viên trong ban quản lý ký túc xá
Table liên quan: NHANVIEN
2.Ô xử lý Cập nhật của form Thông tin sinh viên:
Tên xử lý:Cập nhật
23
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
Form:Thông tin sinh viên
Input:
Output:Xuất thông tin về tất cả sinh viên ở trong ký túc xá
Table liênquan SINHVIEN

3.Ô xử lý Thêm của Thông tin sinh viên
24
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý kí túc xá
Tên xử lý:Thêm
Form:Thông tin sinh viên
Input:MSSV,HOTENSV,DIACHI,SDT,NGAYSINH,NOISINH,GIOITINH,MACV
Output:Thông báo kết quả về thông tin sinh viên có thêm vào thành công không
Table liên quan: SINHVIEN
4.Ô xử lý Thêm của form Quản lý nhân viên
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status