ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ 2010 (CÓ ĐÁP ÁN) - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG 2010 (CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng vàng có
bước sóng 0,60 μm thì quan sát được 17 vân sáng (hai đầu đoạn MN là vân sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước sóng
0,48 μm thì số vân quan sát sẽ là
A. 21. B. 33. C. 17. D. 25.
Câu 2: Vận tốc của một dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình
)
6
5,0cos(2
π
ππ
−=
tv
.
Trong đó v tính bằng cm/s, t tính bằng s. Kể từ lúc t = 0, thời điểm gần nhất để vật có li độ x = 2 cm theo chiều
dương của trục tọa độ là
A. t = 2 s. B. t =
3
4
s. C. t = 6 s. D. t =
3
2
s.
Câu 3: Trên trục x

Ox có mmột nguồn phát âm S phát ra âm có tần số xác định và một máy thu M đứng yên. Khi
nguồn âm chuyển động lại gần, máy thu đo được tần số âm là 740 Hz và khi nguồn phát âm ra xa thì máy thu đo
được tần số âm là 620 Hz. Cho biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ của nguồn S luôn không đổi và
bằng
A. 40 m/s. B. 30 m/s. C. 35 m/s. D. 25 m/s.
Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?

Câu 7: Một nguồn âm có công suất P = 1,256 W, sóng âm truyền đi trong không khí. Tại một điểm A cách nguồn
100 m sẽ có mức cường độ âm là bao nhiêu ? Lấy cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
.
A. L
A
= 6 B. L
A
= 7 B. C. L
A
= 8 B. D. L
A
= 9 B.
Câu 8: Dao động điện từ cao tần biến điệu là
A. dao động tổng hợp của hai dao đông : dao động điện từ cao tần và dao động điện của tín hiệu.
B. dao động điện từ cao tần có tần số biến thiên theo quy luật biến thiên của dao động điện tín hiệu.
C. dao động cơ của tín hiệu được biến đổi thành dao động điện qua ống nói.
D. dao động điện từ cao tần có biên độ biến thiên theo quy luật biến thiên của dao động điện tín hiệu.
Câu 9: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 12,5 μH. Biết
biểu thức điện áp trên cuộn dây là u
L
= 10cos(2.10
6
t)V. Xác định giá trị lớn nhất của điện tích trên tụ.
A. 12,5.10
-6

222
86
có khối lượng m
0
= 1g. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm
93,75%. Độ phóng xạ lúc đó là
Trang 1/5 - Mã đề thi 136
A. 3,62.10
11
Bq. B. 3,6.10
13
Bq. C. 3,6.10
11
Bq. D. 3,58.10
13
Bq.
Câu 13: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha,
A. stato có thể là phần cảm hoặc phần ứng.
B. khi từ thông qua cuộn dây nào đó cực đại thì suất điện động cản ứng ở cuộn đó bằng không.
C. khi từ thông qua một cuộn bằng không thì suất điện đông ở hai cuộn còn lại cực đại.
D. dòng điện từ máy phát phải được đưa ra ngoài bằng cách mắc hình sao.
Câu 14: Hạt và phản hạt có thể đồng thời sinh ra từ
A. các phóng xạ. B. các nơtrinô. C. những phôtôn. D. các leptôn.
Câu 15: Chọn phát biểu sai. Một chất điểm dao động điều hòa,
A. khi thế năng tăng thì gia tốc của chất điểm ngược chiều với vận tốc.
B. khi động năng tăng thì lực tác dụng lên chất điểm cùng chiều với vận tốc.
C. trong một chu kì có hai thời điểm để động năng và thế năng của chất điểm bằng nhau.
D. khi qua vị trí cân bằng thì gia tốc của chất điểm đổi chiều.
Câu 16: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 25 Ω, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
FC

P =
. B.
4
0
1
P
P =
. C.
4
3
0
1
P
P =
D.
8
3
0
1
P
P =
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng liên kết riêng?
A. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclon riêng rẽ.
B. Năng lượng liên kết riêng nhỏ nhất là của hạt nhân đơteri.
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân đó càng bền.
D. Năng lượng liên kết riêng lớn nhất là của hạt nhân sắt.
Câu 19: Từ hạt nhân
Ra
226
88

AB
π
=
. Người ta thấy rằng
khi C = C
m
thì điện áp hiệu dụng giữa M và B đạt cực tiểu. Khi đó là U
AN
có giá trị là
A. 60 V. B. 60
2
V. C. 40 V. D. 40
2
V.
Câu 21: Khi các bức xạ đơn sắc truyền từ không khí vào nước thì
A. màu sắc của các bức xạ thay đổi.
B. tần số của bức xạ giảm đi.
C. bước sóng của bức xạ tăng lên.
D. bước sóng của bức xạ càng ngắn bị giảm càng mạnh.
Câu 22: Một ống dây có điện trở R = 50 Ω, hệ số tự cảm L =
π
5,0
3
H được mắc vào nguồn có điện áp u =
200cos(100πt +
6
π
) V. Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 300 W. B. 200 W. C. 150 W. D. 100 W.
Câu 23: Catôt của một tế bào quang điện được làm bằng hợp kim thau (đồng-kẽm). Biết giới hạn quang điện của

4
. B. λ
3
; λ
4
. C. λ
1
; λ
2
; λ
3
. D. λ
1
; λ
2
.
Trang 2/5 - Mã đề thi 136


L, r
M
A
B
C
R


N
Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m và vật có khối lượng m = 100 g, đang dao
động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,01. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng

ω
=
và làm thay đổi điện dung của tụ thì thấy điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực
đại bằng 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lúc đó có giá trị
A. U
L
= U . B. U
L
= U
3
. C. U
L
= U
2
. D. U
L
= U
2
3
.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần năng lượng phát ra từ mặt trời nhiều nhất thuộc về tia hồng ngoại.
B. Nguồn phát tia tử ngoại không thể phát tia hồng ngoại.
C. Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại mạnh hơn tác dụng nhiệt của tia tử ngoại.
D. Tia tử ngoại gây hiện tượng quang điện còn tia hồng ngoại thì không.
Câu 31: Bức xạ nào sau đây có thể làm chất phát quang phát ra ánh sáng màu lam?
A. Bức xạ màu vàng B. Tia hồng ngoại. C. Tia tử ngoại. D. Bức xạ màu lục.
Câu 32: Mạch R-L-C có R là biến trở, Z
c
= 48 Ω và Z

π
thì công suất tiêu thụ của mạch
bằng
A. 400 W. B. 200 W. C. 50 W. D. 25 W.
Câu 35: Thông tin nào sau đây sai khi nói về năng lượng của Mặt Trời ?
A. Nguồn gốc năng lượng Mặt Trời là năng lượng của phản ứng nhiệt hạch.
B. Công suất bức xạ năng lượng Mặt Trời là khoảng 3,9.10
13
W.
C. Tại các trạm vũ trụ ngoài Trái Đất, hằng số Mặt Trời đo được khoảng 1360 W/m
2
.
D. Hằng số Mặt Trời là công suất chiếu vuông góc qua một đơn vị diện tích cách Mặt Trời 1,5.10
11
m.
Câu 36: Xét chất phóng xạ có chu kì bán rã là 8 h. Tại thời điểm ban đầu trong 1 phút người ta đếm được 12800
nguyên tử của chất phóng xạ, thì sau đó 2 ngày số nguyên tử của chất phóng xa trong 1 phút sẽ là
A. 200. B. 3200. C. 1600. D. 400.
Trang 3/5 - Mã đề thi 136
Câu 37: Tần số nhỏ nhất của phôtôn mà nguyên từ hiđrô phát ra ứng với sự chuyển của êlectron từ quĩ đạo
A. L về quĩ đạo K. B. N về quĩ đạo M. C. M về quĩ đạo K. D. M về quĩ đạo L.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia an pha
A. là dòng các hạt nhân hêli phóng ra từ hạt nhân với tốc độ 2.10
7
m/s.
B. ion hóa mạnh không khí, mất năng lượng nhanh nên chỉ đi được 8 cm trong không khí.
C. có động năng lớn nên đâm xuyên mạnh.
D. khi đi qua diện trường hay từ trường đều bị lệch cùng phía với tia bêta cộng, nhưng lệch ít hơn.
Câu 39: Một con lắc lò xo có m = 0,2 kg dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn
2 cm và ở biên trên độ lớn của lực đàn hồi là 2 N. Cơ năng của con lắc là

cmtu
B
)
3
2
cos(
π
ω
+=
. Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ
A. 2 cm. B. bằng 0. C. 1 cm. D. 0,5 cm.
Câu 44: Lực tương tác trong hệ Mặt Trời là
A. tương tác hấp dẫn. B. tương tác điện từ. C. tương tác mạnh. D. tương tác yếu.
Câu 45: Nhận định nào sau đây là không đúng? Một mô tô chạy qua một đoạn đường có hệ thống vạch "hạn chế
tốc độ", xe bị rung mạnh nhất. Khi đó
A. muốn giảm bớt rung người lái xe giảm tốc độ.
B. muốn giảm bớt rung người lái xe tăng tốc độ.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng bằng tần số riêng của khung xe trên lò xo giảm xóc.
D. cường độ lực ngoài tuần hoàn tác dụng lên xe là mạnh nhất.
Câu 46: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m. Tác dụng vào vật ngoại lực tuần hoàn
có biên độ F
0
không đổi. Khi tần số ngoại lực là f
1
= 4 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A
1
. Khi tăng tần số
ngoại lực lên đến giá trị f
2
= 5 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A

tx
π
20cos6
=
(cm). Tốc độ trung bình trong
6
1
chu kì đầu tiên là
A. 1,2π m/s. B. 1,8 m/s. C. 0,4 m/s. D. 0,6π m/s.
Câu 50: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1 m. Nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
= 600 nm và bước sóng λ
2
. Người ta
quan sát được 17 vạch sáng, mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 cm và hai trong ba vạch trùng
nhau nằm ở ngoài cùng. Bước sóng λ
2
bằng
A. 0,48 μm. B. 0,54 μm. C. 0,72 μm. D. 0,24 μm.
Trang 4/5 - Mã đề thi 136
1A 2D 3B 4B 5D 6A 7A 8D 9D 10B 11D 12B 13B 14C 15C 16A 17B 18A 19A 20B
21D 22D 23B 24B 25C 26D 27C 28C 29B 30A 31C 32C 33B 34D 35B 36A 37B 38C 39C 40D
41A 42C 43C 44
A
45D 46C 47D 48B 49B 50A
Trang 5/5 - Mã đề thi 136


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status