ễN TP HểA 10 PLT-NBK
Câu1.Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi theo chiều nào sau đây?
A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
Cõu1
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc V lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn
hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55.
Câu2. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt
độ thấp thì thu đợc:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
. B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO
3
.
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH d. D. Các phơng án trên đều sai.
Câu3. Cho V lit khí SO
A. 7,945g B. 7,495g C. 7,594g D. 7,549g
Câu8. Cho 115,0g hn hp gm ACO
3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
tỏc dng ht vi dung dch HCl thy thoỏt ra 22,4 lớt CO
2
(ktc).
Khi lng mui clorua to ra trong dung dch l:
A. 142,0g. B. 124,0g. C. 141,0g. D. 123,0g.
Câu9. Mt kim loi M t/d vi dd HNO
3
loóng thu c M(NO
3
)
3
v hh khớ E (N
2
, N
2
O). Khi hũa tan hon ton 2,16g
kim loi M trong dd HNO
3
loóng thu c 604,8ml hh khớ E cú t khi vi H
A. 0,12 mol B. 0,36mol C. 0,4 mol D. 0,24mol
Cõu 13(H A2008): Hũa tan hon ton 20,88 gam mt oxit st bng dung dch H2SO4 c, núng thu c dung dch
X v 3,248 lớt khớ SO2 (sn phm kh duy nht, ktc). Cụ cn dung dch X, thu c m gam mui sunfat khan. Giỏ tr
ca m l :A.48g B.58g C.80g D.72g
Cõu 14(HB2009): Ho tan hon ton 2,9 gam hn hp gm kim loi M v oxit ca nú vo nc, thu c 500 ml
dung dch cha mt cht tan cú nng 0,04M v 0,224 lớt khớ H2 ( ktc). Kim loi M l
A.Ca B.Ba C.Na D.K
Cõu15.Cho khớ CO d i qua ng s ng 16g Fe
2
O
3
thu c hh X gm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hũa tan X bng dd
H
2
SO
4
c, núng d thu c dd Y. Cụ cn dd Y thu c s gam mui khan l:
A.20g B.80g C.40g D.48g
Cõu16.Cho 7,2g kim loi M t/d ht vi dd HNO
3
thu c dd X v 4,48(l) khớ NO
( sn phm kh duy nht ktc). Cho NaOH d vo dd X, lc ly kt ta nung trong khụng khớ n khi lng khụng
có tỉ lệ mol 2 : 3 . Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
, đợc hỗn hợp khí Y .
dX/Y = 0,8 vậy hiệu suất của phản ứng là :
A. 50% B. 70% C. 90% D. 25%
C©u 21. Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn trong O
2
dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO
3
đặc, nóng dư thu được V (lit) NO
2
(sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là:
A. 89,6 L. B. 44,8 L. C. 22,4 L.
D. 30,8 L.
Câu22. Liên kết trong NH
3
là liên kết:
A. Kim loại B. Ion C. Cộng hoá trị không cực D. Cộng hoá trị có cực
Câu23 Khi nhiệt phân cùng một khối lượng KMnO
4
, KClO
3
, KNO
3,
CaOCl
2
với hiệu suất đều là 100%, muối nào tạo
nhiều oxi nhất ?
Câu26. Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra sục qua dung dịch
Pb(NO
3
)
2
dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen. Kết quả nào sau đây đúng ?
A. a =11,95 gam B. a = 57,8 gam C. a = 23,90 gam D. a = 71,7 gam
Câu27. Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết
trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là
A. CuO B. Fe
3
O
4
C. MnO
2
D. Fe
2
O
3
.
Câu28. Hoà tan 58 gam muối CuSO
4
.5H
2
O vào nước được 500 ml dung dịch CuSO
4
. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml
dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là
A. 2,5984 gam B. 1,2992 gam C. 0,6496 gam D. 1,9488 gam
Câu29. Dung dịch chứa 3,25 gam muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với AgNO
2
3d
6
C. (Ar) 4s
1
3d
4
D. (Ar) 3d
3
Câu33. Trong tự nhiên magie có 3 loại đồng vị bền là
24
12
Mg,
25
12
Mg và
26
12
Mg, với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử tương
ứng là 78,99%; 10,00% và 11,01%. Cho rằng giá trị nguyên tử khối của các đồng vị bằng số khối của chúng và số
Avogadro bằng 6,02.10
23
. Số nguyên tử magie có trong 20 gam magie bằng
A. 3,01.10
23
nguyên tử. B. 4,95.10
23
nguyên tử.
C. 7,32.10
.
C. Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của X có lực axit mạnh hơn của Y.
D. Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của T có lực bazơ mạnh hơn của Z.
Câu 35: Oxit B có công thức X
2
O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây ?
A. Na
2
O B. K
2
O C. Cl
2
O D. N
2
O
Câu 36 Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B. Cho B pứ
với dd HNO
3
dư, thì thu được 0,1 mol NO. Giá trị m:
A.15,2 g B. 15,75 g C.16,25 D.17,6g