Tĩnh học
Bài 1.1. Cho hệ lực không gian như hình 1.
1. Vector chính khi thu gon hệ lực về A:
a.
2;1;1
A
R
b.
2;1; 1
A
R
c.
1; 2;1
A
R
d.
2; 1;1
A
1; 1; 1
A
M
e. Không có kết quả đúng
3. Gọi O* là điểm đặt của hợp lực. Tọa độ O*:
a.
1 1
* 1; ;
2 2
O
b.
1 1
* 1; ;
2 2
O
c.
1 1
* 1; ;
2 2
b.
2; 1; 1
D
c.
2; 1; 1
D
d.
2;1; 1
D
e. Không có kết quả đúng
5. Ngẫu cản quay tác động vào khung ABCD tại D,
; ;
x y z
e. Không có kết quả đúng
Bài 1.2. Cho cơ cấu như hình 2 có
3
R r
, gọi các vật rắn: trụ kép – vật 1;
thanh AB – vật 2; con trượt B – vật 3;
giá CD – vật 4. Ký hiệu phản lực tương
tác của vật i tác dụng vào vật j tại B là
; .
i j i jx i j y
B B B
Bỏ qua ma sát.
30
0
O
x
yP
Hình
2
Hình 1
x
y
z
E
O
1. Cơ cấu cân bằng khi và chỉ khi:
a.
3
P F
b.
3
P F
c.
2 3
P F
d.
3
2
B F
d.
23x
B F
e.
23
3
x
B F
3. Áp lực của con chạy B lên giá CD (4):
34
N
a.
34 34
3
y
N N F
b.
34 34
3
y
3
y
F
B
c.
32
3
y
B F
d.
32
2
y
F
B
e.
32
2
y
F
B
5. Thành phần phản lực do trụ kép (1) tác dụng lên thanh AB (2):
12
A
e.
12x
A F
6. Cho hệ số ma trượt tại B là
f = 3 / 3
. Khi đó điều kiện của lực F để cơ cấu câ
bằng:
a.
3 4 3
9 9
P F P
b.
2 3 3
9 3
P F P
c.
2 3 4 3
9 9
P F P
d.
2 3 3
9 3
P F P
x
T T P
d.
2 3
9
x
T T P
e.
3
18
x
T T P
Bài 1.3. Cho cơ cấu như hình 3. Con lăn đồng chất trọng lượng Q, bán kính R. Tải E
trọng lượng P, bỏ qua khối lượng khung AOBC, dây mềm quấn con lăn không dãn, bỏ
qua trọng lượng và cản lăn tại I. Cho OA = OB = 2R; BC = 2R/
√
;
0 0
30 ; 60
d.
3
0,
2
I
N Q
e. Không có kết quả đúng
2. Lực căng dây tác động vào con lăn (nhánh CD):
a.
, 0
2
Q
3. Giá trị cho phép của hệ số ma sát trượt f tại I để cơ cấu cân bằng:
a.
1
3
f
b.
1
2 3
f
c.
1
2
f
d.
1 1
2 3 3
f
e. Không có kết quả đúng
4. Phản lực tác động vào khung AOBC tại O:
x
O
a.
5. Phản lực tác động vào khung AOBC tại B:
B
N
a.
2
B
N Q P
b.
2
B
Q
N P
c.
2
2
B
Q
N P
d. Không có kết quả đúng
e.
2
3
B
C
I
Hình 3
6. Điều kiện của P, Q và f để cơ cấu cân bằng
a.
1
;
2
2 3
Q
f P
b.
1
;
4
3
Q
f P
c.
1
;
4
2 3
Q
4
T kN
d.
3 3
T kN
e. Không có kết quả đúng
2. Cho f = 0,4. Lực căng dây T:
a.
2 3
T kN
b.
4 3
T kN
c.
4
T kN
d.
3 3
T kN
0,25 0,5 3 5
y
D T
e. Không có kết quả đúng
4. Cho phản lực tại E là R. Thành phần phản lực
H
y
tác động vào HE:
a.
8
y
H R
b.
4
y
H R
c.
3
y
H R
d.
4
Bài 1.5. Cho cơ hệ như hình 5. Các độ dài AH = HI = IB = IK = KC = CD = a, EC = 3a.
Chọn đánh giá đúng giá trị đại số của các thành phần phản lực tác động vào vật rắn. Cho
2 0
1 2
2 3
F ;F ;M 2 ; 30 .
3
qa qa qa
q
30
o
60
o
B
C
E
DH
I
c.
qaE
x
3
d.
qaE
x
3
34
e. Không có kết quả đúng
2. Thành phần phản lực E
y
tác động vào
dầm DCE tại E:
a.
qaE
y
2
b.
3/10qaE
y
c.
3/8qaE
y
4. Thành phần phản lực A
x
tác động vào khung ABC tại A:
a.
qaA
x
3
3
b.
0
x
A
c.
qaA
x
3
1
d. qaA
x
e. Không có kết quả đúng
5. Thành phần phản lực A
y
tác động vào khung ABC tại A:
a.
11
qaM
A
b.
0
A
M
c.
2
3
32
4 qaM
A
d.
2
3
11
(+)
I
Hình
5
q
Hình 7
A
a
a
a
B
C
D
2
45
9
E
F
G
Bài 1.6. Cho kết cấu chịu lực như hình 6. Biết rằng AB = CD = 2CB = 2a; F = qa. Bỏ qua
trọng lượng của các vật và ma sát trong hệ.
1. Điều kiện của moment M để thanh CD cân bằng:
a.
2
M qa
b.
2
2
M qa
c.
2
2 / 2
M qa
d.
2
2 2
d.
B
N qa
e. Không có kết quả
đúng
3. Khi
2
2 / 2.
M qa
Thành phần p
hản lực A
y
tác động lên thanh AB tại A:
a.
5 / 2
y
A qa
b.
5 2 / 2
B
N qa
c.
2
3
A
M qa
c.
2
2
A
M qa
d.
2
A
M qa
e. Không có kết quả đúng
5. Khi
2
2 2
M qa
. Thành phần phản lực M
A
tác động lên thanh AB tại A:
a.
2
6 2 ; 6 ; 4
F kN F kN F kN
; a =1m.
M
D
B
y
q
x45
0
F = qa
e.
Không có kết quả đúng
2. Thành phần phản lực A
y
tác dụng vào thanh AB:
a.
9
y
A kN
b.
8
y
A kN
c.
6
y
A kN
d.
10
y
A kN
a.
1
3
S kN
b.
1
3,5
S kN
c.
1
3
S kN
d.
1
2
S kN
e. Không có kết quả đúng
5. Ứng lực S
3
tác dụng lên thanh 3:
a.
3
9 3
D kN
c.
6 2
y
D kN
d.
6
y
D kN
e. Không có kết quả đúng