217
Hệ số toả nhiệt phía dầu
Mật độ dòng nhiệt phía
ngoài
Hệ số truyền nhiệt
Độ chênh nhiệt độ t.b *
Diện tích bề mặt làm
mát
Diện tích khi kể đến cáu
bẩn
Số lần tuần hoàn của
nớc
Số ống nớc
Hệ số điền đầy mặt sàng
Bớc ống (ngang dòng)
Đờng kính cụm ống
Chiều dài cụm ống
Trọng lợng riêng của
M
q
M
K
t
F
F
z
B
n
ô
3
thành ở phía dầu (có 3 giá trị tính trên)
14,0
M
ct
M
35,05,0
M
Pr
Pr
PrReB/
, trong đó B-
hệ số phụ thuộc D/l; D- đờng kính cụm ống,
l- khoảng cách hai vách (B trong khoảng
0,25- 0,38)
M
(t
M
tb
-t
B
11
1
- ngợc chiều:
v
B
r
M
r
B
v
M
v
B
r
M
r
B
v
M
tt
tt
lg3,2
)tt()tt(
kích thớc cụm ống)
G
B
z
B
/(2825d
2
B
)
Lấy gần đúng ~0,95
Theo mẫu
ô
ô
1
n
s05,1
F/(dn
ô
)
Tra bảng 4 phụ lục
218
dầu ở nhiệt độ t.b
Diện tích lu thông của
dầu
Diện tích lối thông trên
các vách **
c
Eu
p
p
m
2
m
2
độ
m
m
m
N/m
2
N/m
2
G
M
g/(3600
M
M
)
2
1
n
m
s
d
905,01
M
s
1
/b
Tra từ đồ thị 19
14,0
M
ct
M
65,0
)
Pr
Pr
(
Re
mc
g
Eu
M
2
M
1,2 p
* Nếu, ngợc chiều
2
tt
tt
v
B
B
v
B
v
M
v
B
r
B
t
t
tt
tt
P
và
B
M
v
B
r
B
r
M
v
Hệ số tổn thất áp suất
giữa các tầng
Tỉ số nén mỗi tầng
Hệ số thể tích của không
gian có hại
Hệ số tổn thất vì nhiệt
Hệ số tổn thất rò lọt
Hệ số giãn nở
Thể tích công tác xi lanh
cấp I
Tỉ số S/D
1
Thể tích công tác xi lanh
cấp II
Đờng kính xi lanh cấp I
Đờng kính xi lanh cấp
II
Nhiệt độ không khí cuối
quá trình hút
Nhiệt độ trớc sinh hàn
Công suất máy nén
P
0
P
k
Q
a
kW
Vòng quay n chọn nhỏ hơn 1000v/ph, hành
trình S=125-180 mm, đờng kính xi lanh
D<=270 mm
Lấy bằng 1,03 kG/cm
2
Cho trớc
Cho trớc
Chọn 0,9-0,95
z
1z
0
k
P
P
, z- số tầng
tự chọn 0,025- 0,06
chọn từ 0,9- 0,95
0,95- 0,98
1,2- 1,3
)]1(a1[n
Q
1
n/1
21
Bớc ống:
- ngang (dòng khí)
- dọc
Đờng kính qui đổi:
- phía khí
- phía nớc
Hệ số gân
Sản lợng không khí
Nhiệt độ không khí:
- vào
- ra
Nhiệt độ t.b nớc làm
mát
Tốc độ trung bình kh.
khí
áp suất không khí
Nhiệt độ trung bình kh.
khí
Nhiệt dung riêng đẳng
áp
Tốc độ nớc trong ống
Nhiệt lợng trao đổi
Độ chênh nhiệt độ tb
độ nhớt động của nớc
t
s
1
s
2
mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/h
0
C
0
C
0
C
m/s
N/m
2
0
C
kJ/kg.
0
C
m/s
kWh
0
C
m
2
/s
m
0
chọn theo bảng 18, hoặc bảng 13 hoặc
hình 79
Tra theo mẫu hoặc tính d
qđ
=4S/P
Theo mẫu
Bằng nhiệt độ cuối quá trình nén I
Lấy bằng nhiệt độ đầu quá trính nén I
Tự xác định
Chọn 10- 20
Gần bằng cuối cấp I
0,5(t
k
v
+t
k
r
)
Tra bảng 19 phụ lục
Chọn 1-3
G
k
c
kk
(t
Hệ số dẫn nhiệt không
khí
Hệ số toả nhiệt phía khí
Hệ số truyền nhiệt qui
về một đơn vị diện tích
phía nớc
Diện tích bề mặt trao
nhiệt:
- phía nớc
- phía khí
Hệ số diện tích
Thể tích cụm ống
Thiết diện lu thông
không khí
Hệ số thu hẹp lối đi qua
hàng ống
Diện tích mặt cắt bầu
Pr
n
Re
n
t
ct
Pr
ct
Nu
n
n
0
C
N/m
3
m
2
/s
W/m.
0
C
W/m
2
độ
W/m
2
.
0
C
m
2
m
2
m
2
/m
3
m
3
m
2
d
qđk
/
kk
*)
Bảng 19
qdk
kkk
d
Nu
kn
11
1
Q/(t.K)
F
n
.
Theo mẫu, phụ thuộc vào kích thớc ống và
mật độ bố trí (s
1
, s
2
)
F
z
1
z
Eu
p
m
m
m
N/m
2
f
k
/
tuỳ ý, ví dụ hình vuông thì h=b=f
1/2
V/f
l/s
2
h/s
1
hoặc b/s
1
z
1
z
2
**)
g
Euz
k
Re
n
,
trong đó c và n tra trong bảng 14. Các kích thớc quyết định để xác định Re là khoảng
cách các gân, tốc độ tính ở chỗ hẹp nhất; h- chiều cao gân (thờng h=(0,4- 0,8)d, với d
nhỏ thì lấy ở giới hạn trên); t- khoảng cách gân, t=(0,2- 0,4)d. Công thức này phù hợp
với Re=(3- 25).10
3
và d/t=3- 4,8.
Eu=c(h/d)
n
(t/d)
k
Re
u
z,
trong đó kích thớc tính Re là đờng kính ngoài ống, tốc độ ở chỗ hẹp nhất; z- số dãy
ống khí đi qua; c, n, k, u- tra bảng 15.
4. Hình 78, g và i.
Nu=ARe
n
, A và n tra bảng 16 (gồm 15 mẫu); kích thớc để tính Re là
bớc xoắn t của vít (h. 78, g) đối với 15 mẫu, đối với mẫu 16 lấy đờng kính ngoài ống,
tốc độ tính Re lấy ở chỗ hẹp nhất.
Eu=BzRe
m
, nếu Re<3500;
223
)
0,25
l
,
với
l
- hệ số hiệu chỉnh kể đến chiều dài ống. Tra theo bảng 4, tr. 37.
224
B¶ng 8
C¸c kÝch thíc vµ khèi lîng riªng cña bé trao nhiÖt gi÷a c¸c chÊt láng
KiÓu bÒ mÆt trao
nhiÖt
Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt
gi÷a c¸c èng, mm
Sù bè trÝ cña c¸c èng
BÒ mÆt trao nhiÖt
Chó ý
trong 1
m
3
bé
trao
nhiÖt,
m
2
/m
3
1
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,25
503
0,257
2
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,5
349
0,257
èng trßn 5x0,5
2
So le
s
1
/d=1, 4
s
2
/d=1,22
370
0,250
Nh trªn
So le
s
1
/d=1, 3
s
2
/d=1,13
242
0,125
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1, 4
s
2
/d=1,22
184
0,125
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,3
186
0,125
4
s
1
/d=s
2
/d=1,21
152
0,121
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,29
136
0,121
225
TiÕp b¶ng 8
KiÓu bÒ mÆt trao
nhiÖt
Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt
gi÷a c¸c èng, mm
Sù bè trÝ cña c¸c èng
BÒ mÆt trao nhiÖt
Chó ý
trong 1
m
3
bé
/d=1, 25
s
2
/d=1,09
145
0,124
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,19
140
0,124
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,25
126
0,124
èng trßn 17x2
3
So le
s
1
/d=1,18
2
/d=1,24
121
0,0638
èng trßn 18x1
3
So le
s
1
/d=1, 17
s
2
/d=1,01
148
0,119
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1, 22
s
2
/d=1,06
135
0,119
3
Th¼ng hµng
s
1
d
t
=12 mm
ChiÒu réng khe trßn 2
mm
4
So le
s
1
/d=1,28
s
2
/d=1,11
224
0,112
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,21
216
0,112
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/kg
èng trßn 8x1 trong
èng 16x1
3
So le
s
1
/d=1,19
s
2
/d=1,03
220
0,112
ChiÒu réng khe trßn 3
mm
4
So le
s
1
/d=1, 25
s
2
/d=1,09
199
0,112
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
1
/d=1, 22
s
2
/d=1,06
180
0,112
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,17
171
0,112
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,22
155
0,112
èng trßn 10x1 cã
chi tiÕt t¹o rèi kiÓu
d¶i xo¾n vÝt dµy
δ=1,0 mm
3
0,0975
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,4
160
0,0975
èng trßn 17x2 cã
chi tiÕt t¹o rèi kiÓu
d¶i xo¾n vÝt dµy
δ=1,0 mm
3
So le
s
1
/d=1, 18
s
2
/d=1,02
155
0,0560
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1,24
giữa các ống, mm
Sự bố trí của các ống
Bề mặt trao nhiệt
Chú ý
trong 1
m
3
bộ
trao
nhiệt,
m
2
/m
3
trong 1
kg bộ
trao
nhiệt
m
2
/kg
ống tròn 10x1 có
mai so phức tạp
bằng sợi nhôm
d=0,8 mm
3
So le
s
1
/d=1,3
1
/d=s
2
/d=1,4
160
0,11
ống tròn 44x2 có
các vòng tạo rối
5
So le
s
1
/d=1,12
s
2
/d=0,99
65
0,045
Không kể bề mặt vòng
tạo rối
ống tròn 6,5x0,75
có các tấm gân.
Tấm gân đồng dày
0,5 mm
2,5
So le
s
1
/d=1, 38
s
không kể
228
Câu hỏi ôn tập
1. Phơng trình Becnuli cho chất lỏng thực. Biểu thức tính và ý nghĩa vật lí của hệ số Koriolis, trong
trờng hợp nào có thể bỏ qua. Khi xét chuyển động chất lỏng trong ống chuyển động có gia tốc hoặc
chuyển động không dừng của chất lỏng, cần bổ sung thêm thành phần nào vào phơng trình Becnuli.
Nội dung trả lời:
- viết phơng trình cho dòng chất lỏng lí thực trong ống khác với đối với chất lỏng lí tởng là có kể đến
tổn thất áp suất dọc theo dòng chảy;
- đối với chất lỏng thực, do có ma sát giữa các phần tử chất lỏng chuyển động tơng đối với nhau và tổn
thất cơ năng khi va chạm với thành ống nên tốc độ trên thiết diện ống không đều nhau, vận tốc thực tế
tại một điểm trên tiết diện khác với vận tốc trung bình qua tiết diện đó. Viết biểu thức tính hệ số ,
nêu ý nghĩa vật lí và cho biết trong trờng hợp nào thì phải kể đến nó;
- Khi chất lỏng chuyển động trong ống, ống chuyển động có gia tốc hoặc chất lỏng chuyển động không
dừng thì phải kể thêm gia tốc của các lực khối này. Viết công thức tính cho hai trờng hợp.
2. Tổn thất thuỷ lực trong đờng ống, các loại tổn thất và các yếu tố ảnh hởng.
- Tổn thất thuỷ lực là tổn thất cái gì;
- Trình bày hai dạng tổn thất: đờng dài và cục bộ. Mỗi trờng hợp viết công thức tổng quát, giải thích
rõ bản chất, nêu các yếu tố ảnh hởng tới hệ số tổn thất.
3. Khái niệm đồng dạng thuỷ lực. Muốn hai dòng chảy đồng dạng phải đảm bảo các chuẩn đồng dạng
nào.
- Đồng dạng thuỷ lực là sự đồng dạng về hình học, động học và và động lực học ở hai quắ trình thuỷ
lực (ví dụ nh ở hai dòng chảy), giải thích thế nào là đồng dạng đồng dạng về các mặt trên, lấy ví dụ
hai dòng chất lỏng trong hai ống và viết phơng trình cho chúng và minh hoạ;
- Điều kiện cần và đủ để đồng dạng thuỷ lực là đồng dạng về động lực học (khi lực tơng tác lên và
giữa các phần tử chất lỏng ở mọi nơi đồng dạng với nhau thì buộc phải đồng dạng về hình học và
động học), khi đó tỉ lệ các thành phần lực tác dụng lên phần tử chất lỏng ở các điểm tơng ứng là nh
nhau, do đó ngời ta rút ra một số chuẩn đồng dạng, nêu biểu thức một số chuẩn đồng dạng cơ bản và
11. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc xoáy lốc. Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp
thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào.
12. So sánh các bơm cánh về: lu lợng, cột áp, phạm vi sử dụng và các đặc điểm khai thác nh khởi
động, điều chỉnh.
- dùng các đờng đặc tính H(Q), N(Q) để so sánh và kết luận.
13. Khi nào cần ghép các bơm song song. Sự ảnh hởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý
khi ghép các bơm song song.
- Vẽ đặc tính chung các bơm khi ghép, trình bày nguyên tắc xây dựng và qua đó phân tích sự thay đổi
thông số bơm khi làm việc chung.
14. Khi nào cần ghép các bơm nối tiếp. Sự ảnh hởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý khi
ghép các bơm tiếp.
15. Các phơng pháp điều chỉnh lu lợng bơm cánh.
- sơ đồ bố trí, nguyên tắc và xác định điểm làm việc mới của bơm, so sánh với nhau về công suất tiêu thụ.
16. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của bơm phụt. Ưu nhợc điểm và ứng dụng, các thông số cấu tạo,
khai thác cơ bản của bơm.
17. Máy thuỷ lực thể tích (đặc điểm chung, ứng dụng).
18. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm piston. Nguyên nhân, tác hại và biện pháp khắc phục hiện tợng
lu lợng không đều.
19. Hiệu suất của bơm píton. Hiện tợng xâm thực và ảnh hởng.
- hiệu suất =
Q
H
m
, trong đó từng hiệu suất là cái gì, xác định nh thế nào hoặc do cáI gì quyết định;
- các nguyên nhân làm giảm áp suất trong xi lanh bơm trong quá trình hút;
230
36. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy phân li li tâm phản lực.
37. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy phân li kiểu trọng lực- kết tụ.
38. Xác định vành điều chỉnh cho máy phân li li tâm.
231