Bài tập về phản ứng oxi hóa khử - Pdf 18

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1) Phân biệt các khái niệm sau đây. Cho ví dụ: Phản ứng oxy hóa khử – Phản ứng trao đổi.Quá trình oxy hóa-
Quá trình khử. Chất oxy hóa – Chất khử.
2) Hãy xác đònh số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
a) H
2
S, S, H
2
SO
3
, SO
3,
H
2
SO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, SO
4
2-
, HSO
4
-
.
b) HCl, HClO, NaClO
2

.
3) Hãy xác đònh số oxy hoá của N trong :
NH
3
N
2
H
4
NH
4
NO
4
HNO
2
NH
4
+
.
N
2
O NO
2
N
2
O
3
N
2
O
5

2
H
4
O
2
.
5) Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau : Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, CrO
3
, K
2
Cr
2
O
7
, Cr
2
(SO
4
)
4
.
6) Viết sơ đồ electron biểu diễn các quá trình biến đổi sau và cho biết quá trình nào là quá trình ôxihóa, quá trình

→ N
0
.
c) Mn
+2
→ Mn
+4
→ Mn
+7
→ Mn
0
→ Mn
+2+.
.
d) Cl

→ Cl
0
→ Cl
+7
→ Cl
+5
→ Cl
+1
→ Cl
-
.
7) Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
A. Dạng cơ bản:
a) P + KClO

+ HNO
3
→ CO
2
+ NO + H
2
O.
e) H
2
S + HClO
3
→ HCl +H
2
SO
4
.
f) H
2
SO
4
+ C
2
H
2
→ CO
2
+SO
2
+ H
2

→ MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O.
d) Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O.
e) FeCO
3
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4

O + H
2
O.
h) FeSO
4
+ H
2
SO
4
+ KMnO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
i) KMnO
4
+ HCl→ KCl + MnCl
2

+KOH → KCl + KClO
3
+ H
2
O.
c) NO
2
+ NaOH→ NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O.
d) P+ NaOH + H
2
O → PH
3
+ NaH
2
PO
2
.
D. Dạng phản ứng nội oxi hoá khử (các nguyên tố thay đổi SOH nằm trong cùng 1 chất):
a) KClO
3
→ KCl + O
2
.
b) KMnO

+ O
2
→ Fe
2
O
3
+ SO
2
.
b) FeS
2
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O.
c) As
2
S
3
+ HNO
3

2
SO
4
→ Fe(NO
3
)
3
+ S + H
2
O.
c) M + HNO
3
→ M(NO
3
)
n
+ NO + H
2
O.
d) M
x
O
y
+ HNO
3
→ M(NO
3
)
n
+NO + H

→ CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O.
4. Fe
3
O
4
+ H
2
→ Fe + H
2
O.
5. NO
2
+ O
2
+ H
2
O→ HNO
3
.
6. Ag + HNO
3
→ AgNO
3
+ NO

)
2
+ N
2
+H
2
O.
10. Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+N
2
O + N
2
+H
2
O.
11. MnO
2
+ HCl → MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O.
12. KClO

7
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+H
2
O.
15. Cl
2
+KOH → KCl + KClO + H
2

3
+ NO + H
2
O.
19. NaNO
2
→ NaNO
3
+ Na
2
O + NO.
20. CuS+ HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ NO + S +H
2
O.
21. FeCu
2
S
2
+ O
2
→ Fe
2
O
3

O → FeCl
2
+ HCl + H
2
SO
4
.
24. O
3
+ KI + H
2
O → KOH + O
2
+ I
2.

25. KMnO
4
+ HNO
2
+ H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
+ MnSO
4

2
+ H
2

29. CrI
3
+ KOH + Cl
2
→ K
2
CrO
4
+ KIO
4
+ KCl + H
2
O.
30. HNO
3
→ NO
2
+ O
2
+ H
2
O.
31. KMnO
4
+ Na
2

+ H
2
C
2
O
4
+H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ CO
2
+ H
2
O.
34. CH
3
OH +KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ HCOOH + K

4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O.
37. NaClO
2
+ Cl
2
→ NaCl + ClO
2
.
2
38. K
2
Cr
2
O
7
+ NaNO
2
+H
2

2
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O.
40. KHSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O.
9) Thế nào là hoá trò và số oxi hoá của nguyên tử của một nguyên tố ? Viết công thức cấu
tạo của clorua vôi và 2–cloetan, cho biết hóa trò và số oxi hóa của mỗi nguyên tử trong
các phân tử này.
10) Nêu qui tắc xác đònh số oxi hóa.
11) Đònh nghóa phản ứng oxi-hóa khử, chất oxi–hóa, chất khử.

c) KBrO
3
+ KBr + H
2
SO
4
 K
2
SO
4
+ Br
2
+ H
2
O
d) FeS + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
e) As
2

 S + MnSO
4
+ M + D
7) Hãy cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa–khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a) K
2
S + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
 S + Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
b) Fe

2
+ KMnO
4
+ H
2
O  K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4

e) K
2
S + KMnO
4
+ H
2
SO
4
 S + MnSO
4
+ K
2
SO
4

O + H
2
O
h) K
2
Cr
2
O
7
+ KI + H
2
SO
4
 Cr
2
(SO
4
)
3
+ I
2
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
i) FeSO
4

S + HNO
3
(loãng)  Cu(NO
3
)
2
+ CuSO
4
+ NO + H
2
O
l) FeS
2
+ HNO
3
 NO + SO
4
2-
+ …
m) FeBr
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 …
n) Fe
x

CO
3
b) Na + dd AlCl
3
c) Zn + dd FeCl
3
d) Fe(NO
3
)
2
+ dd AgNO
3
3
e) Ba(HCO
3
)
2
+ dd ZnCl
2
f) CaC
2
+ H
2
O 
g) K + H
2
O  H
+

h) CH

O 
m) FeO + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ NO + …
n) FeSO
4
+KMnO
4
+H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ …
o) As

SO
4
+ MnSO
4
+ CO
2
+ H
2
O
q) CuSO
4
+ KI  CuI + … + …
r) CuFeS
2
+ O
2
+ SiO
2
 Cu + FeSiO
3
+ …
s) FeCl
3
+ KI  FeCl
2
+ KCl + I
2
t) AgNO
3
+ FeCl

w) FeSO
4
+ HNO
3
 NO + …
x) Fe
3
O
4
+ HCl 
y) Ca(OH)
2
dung dòch, dư + NH
4
HCO
3

z) FeSO
4
+ HNO
3
 NO + A + B + D
9) Các chất và ion dưới đây có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Al, Cl
2
, S, SO
2
, Fe
2+
, Ag
+

/Cu ; Al
3+
/Al ; Fe
3+
/ Fe
2+
; 2H
+
/H
2
; Fe
2+
/Fe. Hãy sắp xếp các cặp theo
thứ tự tăng dần khả năng oxi hóa của các dạng oxi hóa. Dẫn ra phương trình phản ứng minh họa sự sắp xếp đó.
13) Dự đoán các phản ứng sau có xảy ra không ? Viết phương trình phản ứng nếu có
a) Cu + FeCl
3

b) SnCl
2
+ FeCl
3

14) Cho biết 4 cặp oxi hóa–khử sau Fe
2+
/Fe ; Fe
3+
/ Fe
2+
; Cu

2
và Mn
4+
bò khử thành Mn
2+
,
Mn
+7
bò khử thành Mn
+2
, Cr
+6
bò khử thành Cr
+3
và O
3
thành O
2
.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
16) Cho dung dòch CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, MgSO
4

3
tác dụng
với dung dòch H
2
SO
4
được khí. Cho các khí A, B, C tan trong dung dòch NaOH. Nêu nhận xét về tính oxi hóa
khử của mỗi khí trong phản ứng với dung dòch NaOH.
19) Viết các phương trình của Cu, CuO với H
2
; dung dòch H
2
SO
4
loãng ; dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng; dung dòch
AgNO
3
; dung dòch HNO
3
loãng.
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status