Bài tập Hóa học vô cơ - Pdf 18

PGS. NGUYỄN ĐỨC VẬN
Nhà xuất bản giáo dục 1983

MỤC LỤC
Phần I – Câu hỏi và bài tập
Đ1. Khí trơ...................................................................................................
Đ2. Hidro......................................................................................................
Đ3. Các Halogen..........................................................................................
Đ4. Oxi.........................................................................................................
Đ5. Lưu huỳnh- Phân nhóm Selen
Đ6. Nitơ- Phot pho.......................................................................................
Đ7.Phân nhóm Asen.....................................................................................
Đ8. Cacbon-Silic..........................................................................................
Đ9. Tính chất của kim loại...........................................................................
Đ10. Kim loại kiềm......................................................................................
Đ11. Kim loại kiềm thổ................................................................................
Đ12. Nhôm...................................................................................................
Đ13. Gecmani – Thiếc – Chì.......................................................................
Đ14. Đồng – Bạc – Vàng.............................................................................
Đ15. Kẽm – Cadimi – Thủy ngân................................................................
Đ16. Crom – Mangan – Sắt .........................................................................
Phần II – Hướng dẫn trả lời
Phần I: Câu hỏi và bài tập
1. KHÍ TRƠ
(He – Ne – Ar – Kr – Xe)
1. Trình bày đặc điểm của khí trơ ?
(Cấu trúc electron, bán kính nguyên tử, năng lượng Ion hóa). Nhận xét và
cho kết luận về khả năng phản ứng của các nguyên tố đó.
2. Nhiệt độ nóng chảy của các khí trơ có các giá trị sau :
He Ne Ar Kr Xe Rn
T

trong khi đó Flo lại tạo ra dễ dàng hơn ?
10. Độ bền với nhiệt độ thay đổi như thế nào trong dãy KrF
4
, XeF
4
và RnF
4
?
11. Viết phương trình các phản ứng sau:
XeF
4
+ KI →
XeF
4
+ KI →
XeF
4
+ H
2

XeF
4
+ Na →

Đ 2.HIĐRO (H)
12.a) Đặc điểm nguyên tử của các đồng vị của Hidro.
b) Tính chất vật lí quan trọng của Hidro nhẹ và ứng dụng của những chất
đó?
c) Tại sao Hidro nhẹ lại có độ khuếch tán lớn?
13. Hidro nhẹ hơn hay nặng hơn không khí bao nhiêu lần? Có thể chuyển Hidro

2
, N
2
, CO ,CuO.
Nêu rõ các điều kiện phản ứng và ứng dụng các phản ứng đó trong thực tế.
20.a) Tại sao khi điều chế khí Hidro bằng phương pháp điện phân nước lại phải
cho thêm dung dịch NaOH hoặc H
2
SO
4
?
b) Có thể thay NaOH bằng KOH, HNO
3
, Na
2
SO
4
,CuSO
4
, CuCl
2
được
không? Lí do?
21.a) Có thể dùng bình chứa khí (Gazomet) để chứa khí Hidro như khí Oxi
được không? Tại sao?
b) Những khí có đặc tính như thế nào có thể tích trữ trong bình chứa khí?
22.a) Trong phòng thí nghiệm, Hidro được điều chế bằng những phương pháp
nào? Phương pháp nào là chủ yếu?
b) Tại sao khi điều chế Hidro bằng cách cho Zn tinh khiết tác dụng với dung
dịch H

4
120
o
NH
3
107
o
H
2
O 104,5
o
C
2
F
2
114
o
NF
3
102
o
F
2
O 101,5
o

Hãy giải thích sự giảm góc hóa trị từ hiđrua đến florua?
33. Hãy nêu nhận xét chung về sự biến thiên tính khử, tính bền, tính axit của
hiđrua cộng hóa trị trong chu kì và trong phân nhóm trong hệ thống tuần
hoàn.

2
I
2
(Kcal/mol) 38 59 46 35
Hãy giải thích Tại sao từ F
2
đến Cl
2
năng lượng liên kết tăng, nhưng Cl
2
đến
I
2
năng lượng liên kết giảm?
39. Phản ứng phân hủy phân hủy phân tử thành nguyên tử X
2
→ 2X của các
halogen ở các nhiệt độ sau:
F
2
Cl
2
Br
2
I
2
(
o
C) 450 800 600 400
Hãy giải thích sự thay đổi độ bền nhiệt của các phân tử halogen.

a) Tại sao khả năng phản ứng của Flo lại lớn hơn Clo?
b) Tại sao trong dung dịch nước Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo
44. Lấy ví dụ để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử của các
halogen thì tính dương điện lại tăng?
45. Bằng phản ứng với hidro hãy chứng minh rằng tính oxi hóa của các
halogen giảm dần từ Flo đến Iot.
46. a) Trình bày các phản ứng khi cho các halogen tác dụng với nước.
b) Flo có khả năng oxi hóa nước giải phóng oxi hóa , các halogen khác có
tính chất này không? Giải thích.
47. a) Tại sao khi cho các halogen tác dụng với kim loại lại tạo ra những hợp
chất ứng với số oxi hóa tối đa của các kim loại đó? Lấy ví dụ để minh họa.
b) Tại sao Flo là chất oxi hóa mạnh nhưng Cu, Fe, Ni, Mg không bị Flo ăn
mòn?
48. a) Tìm dẫn chứng để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử
trong nhóm halogen thì tính khử tăng.
b) Viết các phương trình phản ứng và nêu hiện tượng khi cho khí clo từ từ
đi qua dung dich gồm Kali bromua và Kali iotđua ?
49. Các phương pháp điều chế halogen trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp.
a) Các phương pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?
b) Diều kiện cụ thể của phản ứng?
c) Phạm vi ứng dụng của mỗi phương pháp?
50. a) Bằng cách nào có thể thu được Flo từ HF?
b) Tại sao không thể điều chế Flo bằng phương pháp điện phân dung dịch
nước có chứa ion Florua?
c) Flo là chất oxi hóa mạnh nhưng tại sao khi điều chế Flo bằng phương
pháp điện phân thì thùng điện phân và cực âm lại làm bằng đồng hoặc bằng
thép?
51. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Clo bằng phương pháp cho
KMnO

b) Hãy tính gần đúng khối lượng riêng (g/cm
3
) của các dung dịch HCl khi
hàm lượng HCl là: 12%, 20%, 30%, 32,5%.
56. a) Tại sao axit HF lại là axit yếu trong đó các axit HX của các halogen còn
lại là axit mạnh?
b) Tại sao axit HF lại tạo ra muối axit còn các axit HX khác không có khả
năng đó?
57. a) Tính axit trong dãy từ HF đến HI thay đổi như thế nào? Giải thích
nguyên nhân?
b) Vai trò của HI trong các phản ứng sau đây có giống nhau không?
2FeCl
3
+2HI → 2FeCl
2
+ I
2
+2HCl (1)
Zn+2HI → ZnI
2
+ H
2
(2)
58. a) Tại sao khi cho HCl tác dụng với Sắt hoặc Crom lại tạo ra FeCl
2
, CrCl
2

mà không phải là FeCl
3

b) Tại sao các dung dịch axit Bromhiđric và axit Iodhiđric không thể để
trong không khí? Hãy viết các phương trình phản ứng khi cho Oxi tác dụng
với dung dịch axit halogenhiđric.
63. a) Tại sao hidrohalogenua lại tan rất mạnh trong nước?
b) Khi cho hidro clorua tan trong nước có hiện tượng gì? Tại sao dung dịch
lại có tính axit? Hidro clorua lỏng có phải là axit không?
64. a) Trong phòng thí nghiệm, hidro clorua được điều chế bằng cách nào?
b) Nếu dùng dung dịch H
2
SO
4
loãng và NaCl loãng có tạo ra HCl ?
c) Phương pháp trên có thể dùng để điều chế HBr và HI được không?
65. a) Trong công nghiệp, axit HCl được điều chế bằng phương pháp nào?
b) Phương pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?
c) Có thể vận dụng phương pháp đó cho các axit halogen hiđric khác được
không? Lí do?
66. Trình bày phương pháp điều chế axit HF, HBr, HI. Phương pháp đó dựa
trên những cơ sở lí luận nào?
67. Hãy trình bày những hiểu biết của mình về các halogenua ion: a) Những
nguyên tố nào tạo ra các halogenua ion?
b) Mức độ liên kết Ion trong các halogenua đó?
68. Tính chất của các halogenua Ion .
69. a) Những nguyên tố nào hình thành các halogenua cộng hóa trị?
b) Đặc tính của loại hợp chất đó?
70. So sánh tính bền, tính oxi hóa của các oxit Cl
2
O, ClO
2
, Cl

qua dung dịch nước Javen hoặc dung dịch Ca(OCl)
2
có hiện
tượng gì xảy ra? Giải thích.
76. a) Tại sao nước Clo, nước Javen, Clorua vôi có tác dụng tẩy màu?
b) Từ các chất ban đầu: CaCO
3
, NaCl , bằng nhữngphản ứng nào điều chế
được Clorua vôi? Viết các phương trình phản ứng.
77. Viết phương trình phản ứng khi cho dung dịch nước Clo tác dụng với dung
dịch NaOH, dung dịch KI, dung dịch Natri Thiosunfat.
78. a) Cho các Halogen Cl
2
, Br
2
, I
2
tác dụng với nước, với dung dịch KOH có
những phương trình phản ứng nào xảy ra.
b)Khi cho Cl
2
tác dụng với dung dịch KOH loãng sau đó đun nóng dung
dịch từ từ lên 700
0
C người ta thu được chất gì? Viết các phương trình phản
ứng.
79. Hai chất CaOCl
2
và (CaOCl)
2

3
+ Cl
2
Trong từng cặp, vai trò của các Halogen có mâu thuẫn gì với nhau không?
Giải thích.
82. Cho khí Clo tác dụng với dung dịch KOH loãng nguội, với dung dịch KOH
đặc nóng. Hỏi tỉ lệ thể tích khí Clo phải dùng trong cả 2 trường hợp để thu
được lượng KCl bằng nhau?
83. a, Cho nhận xét về sự biến thiên tính axit trong dãy HClO – HBrO – HIO.
b, Cho một ít axit Clohidric vào nước javen loãng có hiện tượng gì xảy ra?
Thay HCl bằng H
2
SO
4
loãng hay HBr có khác không?
84. So sánh tính bền, tính axit, tính oxi hóa của các oxi axit HClO , HClO
2
,
HClO
3
, HClO
4
. Giải thích về sự biến thiên các tính chất.
85. Viết các phương trình của các phản ứng:
1, MnO
2
+ HCl →
2, KMnO
4
+ HCl →

4
+ …
9, Cl
2
O
5
+ H
2
O →
10,HClO
4
+ P
2
O
5

86. So sánh tính axit, tính bền, tính oxi hóa của các axit halogenic. Lấy ví dụ
minh họa.
87. Bằng phương pháp nào có thể tách được HClO ra khỏi hỗn hợp với HCl?
88. Bằng cách nào có thể điều chế được HClO từ HCl?
89. Từ Kaliclorua bằng phương pháp nào có thể điều chế được Kaliclorat?
91. Từ KClO
3
bằng phương pháp nào có thể điều chế được KClO
4
.
92. Sẽ thu được sản phẩm nào khi cho KClO
3
tác dụng với:
a) HCl

KClO
3
(%)
KClO
4
(%)
t
o
KClO
3
(%)
KClO
4
(%)
0,0
10
15
20
3,2
4,8
-
6,8
0,7
1,1
1,4
-
40
50
60
70

6
được không ?
b) Tại sao H
5
IO
6
dễ dàng tạo ra muối axit ?
c) Tại sao trong tất cả các halogen thì chỉ có Iot là tạo ra axit đa chức?
96. Hãy trình bày vài nhận xét về các hợp chất giữa các halogen. Tính chất cơ
bản của chúng?
97. a) Tại sao số nguyên tử Flo liên kết với các halogen khác tăng dần từ Clo
đến Iot?
b) Tại sao Iot không tạo ra hợp chất với Clo tương tự hợp chất IF
7
?
c) Tại sao chỉ số n trong hợp chất XY
n
(hợp chất giữa các halogen) là những
số lẻ.
Đ 4.Oxi
98. a) Trình bày đặc điểm về cấu trúc nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
VI a? (bán kính nguyên tử, cấu trúc electron, năng lượng Ion hóa, ái lực
electron).
b) Từ những nhận xét đó hãy cho biết trong hai khuynh hướng phản ứng
(oxi hóa – khử) thì khuynh hướng nào là chủ yếu?
99. a) Tại sao mức oxi hóa đặc trưng của Oxi là -2 mặc dù Oxi ở nhóm VI a?
b) Oxi có khả năng thể hiện mức oxi hóa dương không? Lấy dẫn chứng để
minh họa.
100. Hãy trình bày cấu trúc phân tử Oxi theo quan điểm của phương pháp liên
kết hóa trị và phương pháp obitan phân tử. Giải thích tính thuận từ của phân

+
O
2
O
2
--
O
2
2--
.
d
O - O
(A
o
) 1,123 1,207 1,39 1,49
Hãy giải thích sự tăng độ dài liên kết trong dãy trên.
104. Bán kính Ion của các nguyên tố nhóm VI a và các halogen có giá trị sau:
O
2-
S
2-
Se
2-
Te
2-
r(A
o
) 1,40 1,84 1,98 2,21

F

, KMnO
4
bằng phương
pháp nhệt phân.
111. a) Hãy giải thích cơ chế quá trình tạo ra oxi bằng phương pháp điện phân.
b) Tại sao không thể thu được oxi khi điện phân nước nguyên chất?
c) Có thể thu được oxi khi điện phân các dung dịch K
2
SO
4
, KCl, KNO
3
,
KOH, HNO
3
không?
112. Trong công nghiệp oxi được điều chế bằng phương pháp nào? Nguyên tắc
chung của phương pháp đó.
113. Trình bày cấu tạo phân tử ozon.
114. a) So sánh tính chất hóa học của oxi và ozon.
b) Viết phương trình phản ứng giữa oxi và ozon với Ag, PbS, KI. Có nhận
xét gì qua các phản ứng đó?
115. Ozon có thể tồn tại trong không khí có chứa một lượng lớn các khí SO
2
,
CO
2
, HF, NH
3
được không?

123. a) Pehidrol là gì?
b) Tại sao dung dịch loãng H
2
O
2
lại bền hơn dung dịch đậm đặc ?
c) Tại sao khi đun nóng hoặc chiếu sáng dung dịch H
2
O
2
lại bị phân hủy
mạnh?
124. a) Thường dùng những chất nào để ức chế quá trình phân hủy hidro peoxit?
b) Những chất nào thúc đẩy nhanh quá trình phân hủy H
2
O
2
?
c) ứng dụng của hidro peoxit?
125. a) Những bằng chứng nào chứng tỏ rằng hidro peoxit là axit yếu?
b) So sánh bản chất liên kết trong các hợp chất:
H
2
O
2
, Na
2
O
2
, F

trường kiềm. Trong mỗi trường hợp H
2
O
2
thể hiện tính chất gì?
129. Viết phương trình của các phản ứng sau:
1) MgI
2
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4

2) Na
2
O
2
+ KI + H
2
SO
4

3) H
2
O
2

2
O
2
+ NaOH → Na
2
CrO
4
+ …
7) Na
2
O
2
+ Fe(OH)
2
+ H
2
O →
8) Hg(NO
3
)
2
+ H
2
O
2
+ NaOH →
9) Fe + H
2
O
2

tác dụng với H
2
SO
4
loãng thì không có hiện tượng đó?
c) Giải thích cơ chế của quá trình điện phân dung dịch H
2
SO
4
50% để tạo ra
H
2
O
2
?
131. a) Những chất nào có khả năng hấp thụ hơi nước?
b) Nguyên tắc làm khô các chất rắn và chất khí?
c) Trong các chất sau đây chất nào hấp thụ nước mạnh hơn: CaCl
2
, H
2
SO
4
đặc, KOH rắn silicagen, P
2
O
5
? Dựa trren cơ sở nào để dẫn đến kết luận.
Đ 5. Lưu huỳnh – Phân nhóm selen
(S, Se, Te, Po)

159,2
166,1
170,7
172,4
180,5
186,9
191,6
196,0
0,116
225
491
579
866
925
920
857
213,5
221,7
231,5
252,9
253,6
280,1
305,8
572
450
316
146
139
55
23

,
Cl
2
, S theo chiều từ F đến S trong dãy trên tính oxi hóa giảm?
b) Những chất đó có khả năng tương tác trực tiếp với nhau không?
137.a) Đặc điểm về cấu tạo của phân tử H
2
S?
b) Tại sao góc hóa trị HSH = 92
0
, nhưng góc HOH = 105
0
?
c) Tại sao ở điều kiện thường H
2
S là một chất khí nhưng H
2
O lại là chất
lỏng?
d) Tại sao khí H
2
S ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu
cơ?
138.a) Tính chất hóa học của H
2
S ?
b) Tại sao dung dịch nước của H
2
S để lâu trong không khí lại bị vẩn đục?
c) Tại sao trong tự nhiên có nhiều nguồn tạo ra H


4) H
2
S + Br
2
+ H
2
O →
5) H
2
S + I
2

140.viết phương trình của các phản ứng sau:
1) H
2
S + Pb(CH
3
COO)
2

2) Na
2
S +MnSO
4

3) CuSO
4
+ H
2

S ; ZnS ; PbS ; La
2
S
3
c) Hãy giải thích tại sao một số sunfua kể trên lại không bị thủy phân.
142.a) Trong phòng thí nghiệm khí H
2
S được điều chế bằng cách nào?
b) Nguyên tắc chung để diều chế các sunfua kim loại? Dẫn chứng
143.a) Những đặc điểm về cấu tạo phân tử của SO
2
.
b) Cấu tạo của Ion SO
3
2-
? So sánh với cấu tạo của phân tử SO
2
có gì khác
không?
144.a) Cân bằng của dung dịch khí sunfurơ trong nước sẽ chuyển dịch như thế
nào khi cho thêm NaOH hoặc H
2
SO
4
loãng vào dung dịch đó?
b) Trong điều kiện nào tạo ra các muối hidrosunfit, các muối sunfit.
145.a) Tính chất hóa học của SO
2
và của các muối sunfit?
b) Viết phương trình phản ứng của SO

đã điều chế khí SO
2
bằng những cách nào?
b) ứng dụng của SO
2
?
148.a) Cấu tạo phân tử của SO
3
?
b)Tại sao SO
3
lại dễ dàng trùng hợp hóa tạo ra các polime?
c) Tại sao SO
3
lại tương tác mãnh liệt với H
2
O? ứng dụng của phản ứng .
149.a) Oleum là gì? Tính chất của oleum?
b) Tính chất lí hóa của H
2
SO
4
? Tại sao khi pha loãng H
2
SO
4
đặc, người ta
phải cho từ từ từng giọt axit đó vào H
2
O mà không được làm ngược lại?

152.a) Tính chất hóa học của các axit chứa oxi của lưu huỳnh?
b) Tại sao axit peoximonosunfuric lại là axit một nấc mặc dù có 2 nguyên tử
hidro?
c) Tại sao các axit H
2
S
2
O
3
, H
2
S
2
O
4
, H
2
S
2
O
6
, H
2
S
3
O
6
đều là các axit không
bền ?
153.a) Trong các muối của các axit chứa oxi của lưu huỳnh muối nào có tính oxi

.6H
2
O
c) Na
2
SO
4
.10H
2
O
d) FeSO
4
.7H
2
O
e) NaHSO
4
g) Hỗn hợp KHSO
4
và Al
2
O
3
Nếu đun nóng trong khí quyển Nitơ có khác không?
156.a) Các phương pháp điều chế muối sunfat kim loại?
b) Có thể vận dụng những phương pháp nào để điều chế các muối sau đây:
Na
2
SO
4

4
?
158.a) Có thể điều chế muối Fe (II) pesunfat được không? Tại sao?
b) Hãy nêu một phương pháp điều chế SO
2
từ ZnSO
4
.
159. Có thể nung Kali hidrosunfat trong chén bằng sắt được không?
Có những phản ứng nào xảy ra trong quá trình đó?
160.a) Trong 2 muối BaSO
4
và BaSO
3
, muối nào dễ tan trong axit ?
b) Có thể hòa tan CaSO
4
trong axit được không?
c) Muốn tách Na
2
SO
4
ra khỏi hỗn hợp với Ag
2
SO
4
thì làm thế nào?
161.Viết phương trình của các phản ứng sau:
1) Zn + H
2

+ Na
2
S
2
O
3

6) Al + Na
2
S
2
O
3
+ HCl → H
2
S + …
162. Viết phương trình của các phản ứng sau:
1) (NH
4
)
2
S
2
O
3
+ MnSO
4
+ H
2
O → HMnO

4) Na
2
S
4
O
6
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4

5) Na
2
S
5
O
6
+ O
3
+ H
2
O →
6) (NH
4
)
2
S
3

đặc? Có
thể thay thế H
2
SO
4
đặc bằng nước được không?
164.a) Có thể điều chế axit Tiosunfuric bằng phương pháp cho H
2
SO
4
loãng tác
dụng với muối Na
2
S
2
O
3
được không? Lí do?
b) Trong thực tế đã điều chế axit đó bằng cách nào?
165.a) Những muối sau đây thuộc axit nào:
NaHS, NaHSO
3
, K
2
SO
3
, MgSO
4
, K
2

O
6
, Na
2
S
4
O
6
, K
2
S
2
O
4
, Na
2
S
3
O
6
. những axit
ứng với muối đó?
166.a) Lưu huỳnh đã tạo ra những hợp chất nào có chứa các halogen?
b) Sự khác nhau về cấu tạo của các muối Tionyl halogenua SOX
2

sunfuryl halogenua SO
2
X
2

S H
2
Se H
2
Te
E
0
(X + 2H
+
+ 2e = H
2
X) von +1,23 +0,17 -0,40 -0,72
nhưng tại sao chúng có khả năng tồn tại trong dung dịch nước?
171.Tính axit trong dãy SeO
2
– TeO
2
– PoO
2
thay đổi như thế nào? Lấy dẫn
chứng để minh họa.
172.a) So sánh tính axit tính oxi hóa khử của H
2
SO
3
, H
2
SeO
3
và H

SeO
4
+ HCl →
3) H
2
SeO
3
+ KMnO
4
+ KOH →
4) Na
2
SeO
4
+ SO
2
+ H
2
O →
5) Na
2
SeO
3
+ Cl
2
+ H
2
O →
6) Ag
2

O
6
+ …
4) SeO
3
+ I
-
+ H
2
O →
5) SOCl
2
+ Fe → FeCl
2
+ FeS + …
Đ6. Nitơ - Photpho (N - P)
175.a) Hãy nêu các đặc điểm về cấu trúc nguyên tử của nguyên tố nhómVa?
b) Từ những đặc điểm đó hãy cho biết sự biến đổi tính chất hóa học của các
nguyên tố trong nhóm?
176.a) Đặc điểm cấu trúc electron của phân tử N
2
?
b) Nitơ là một nguyên tố không kim loại (với độ điện âm là 3,04) nhưng tại
sao ở điều kiện thường lại kém hoạt động (trơ về mặt hóa học)
c) Trong 2 khuynh hướng phản ứng (oxi hóa và khử) của Nitơ thì khuynh
hướng nào là chủ yếu?
177. Hãy trình bày những nhận xét khái quát về tương tác của các nguyên tố với
Nitơ?
178.a) Trong phòng thí nghiệm Nitơ được điều chế bằng những phương pháp
nào?

b) Từ cấu tạo giải thích nguyên nhân gây ra các đặc tính lí, hóa của NH
3
?
182. Tính chất hóa học của NH
3
. Trong các phản ứng mà NH
3
có thể tham gia
thì phản ứng loại nào dễ xảy ra nhất?
183.a) Tại sao NH
3
không phản ứng với các bazơ?
b) Trong các chất sau đây chất nào có khả năng làm khô được khí NH
3
:
H
2
SO
4
đặc, CaCl
2
khan, P
2
O
5
, KOH rắn.
184. a) Hãy giải thích Tại sao NH
3
dễ dàng phản ứng với nhiều hợp chất vô cơ
có chứa Hidro? HF và H

O ⇌ H
3
O
+
+ NH
2
-
c) Tại sao phân tử CH
4
không có khả năng kết hợp proton như NH
3
185. a) Trong quá trình tổng hợp NH
3
từ N
2
và H
2
được thực hiện trong điều kiện
nào? áp suất và nhiệt độ đã ảnh hưởng đến cân bằng đó như thế nào?
b) Vai trò của xúc tác trong quá trình tổng hợp NH
3
? Có thể thu được NH
3

không khí không tăng nhiệt độ?
c) Trong phòng thí nghiệm NH
3
được điều chế bằng phương pháp nào?
186. Viết phương trình phản ứng khi cho NH
3

2
SO
4
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
HPO
4
, NH
4
H
2
PO
4
, (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
.
b) Từ các phản ứng đó hãy cho nhận xét về khả năng nhiệt phân các muối
Amoni?
c) Khi hòa tan các muối trên trong nước sẽ tạo ra môi trường gì?
189. a) So sánh công thức cấu tạo của Hiđrazin và hidroxylamin? Hai chất đó có

7
+ H
2
SO
4

4) N
2
H
4
. H
2
SO
4
+ CuSO
4
+ NaCl →
5) N
2
H
4
.HCl + SnCl
2
+ HCl → NH
4
Cl + …
191. Viết các phương trình phản ứng sau:
1) NH
2
OH + SeO

2
Cr
2
O
7
+ HCl →
192. Viết phương trình phản ứng khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
1) Hiđrazin sunfat với Iot trong môi trường kiềm
2) Hiđrazin sunfat với Kali Iotdat trong môi trường kiềm.
3) Hiđrazin với Natribromat.
4) Hiđrazin sunfat với Clorua vôi.
193. Viết phương trình phản ứng khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
1) Hidroxilamin với sắt II sunfat trong môi trường axit
2) Hidroxilamin với CuO
3) Hiđrazin với bạc nitrat
4) Hiđrazin với Natri hipobromit.
194. a) Viết phương trình phản ứng :
N
2
H
4
.H
2
O + Se →
Và giải thích tại sao xảy ra quá trình hòa tan Selen mặc dù nguyên tử Nitơ
không thay đổi mức oxi hóa ?
b) Hãy nêu sự khác nhau giữa Hiđrazin sunfat và hidroxilamin sunfat? Giữa
Amoni sunfat và Hiđrazin sunfat?
195. a) Công thức cấu tạo của axit hiđrazoic? Tính chất hóa học cơ bản của nó?
b) Tại sao không thể điều chế được axit Hiđrazoic bằng phương pháp tương

200. Phương pháp điều chế N
2
O? Cơ sở lí luận của phương pháp đó?
b) Tại sao không thể điều chế N
2
O bằng phương pháp điều chế trực tiếp từ
đơn chất N
2
và O
2
c) Một hỗn hợp gồm N
2
O và NO, bằng phương pháp nào có thể tách được
hai khí đó ra khỏi hỗn hợp?
201. a) Cấu hình electron theo thuyết Obitan phân tử của NO? So với cấu hình
của N
2
có gì khác?
b) Hãy xây dựng giản đồ các mức năng lượng gần đúng theo thuyết Obitan
N
-
O
N
:
..
:
..
N
+
N

2
S → N
2
+ …
NO + SO
2
→ N
2
O
+

NO + O
2

NO + Cl
2

NO + KMnO
4
→ MnO
2

KMnO
4
+ NO + H
2
SO
4
→ Mn
2

2
không có khả năng trùng hợp như NO
2
?
206. So sánh cấu hình electron của phân tử NO
2
với phân tử SO
2
, O
3
, ClO
2
,
Cl
2
O, NO
2
-
theo thuyết obitan phân tử. Nêu rõ sự khác nhau cơ bản trong
cấu hình electron của các chất đó?
207. a) Cho nhận xét tổng quát về sự tồn tại của NO
2
và N
2
O
4
khi nhiệt độ thay
đổi từ 200
0
C đến 600

b) Viết phương trình phản ứng khi cho NO
2
tác dụng với CO, SO
2
, O
3
, H
2
O
2
.
Trong mỗi trường hợp NO
2
thể hiện tính chất gì?
c) Viết phương trình phản ứng tác dụng giữa NO và NO
2
với dung dịch
FeSO
4
. So sánh sự khác nhau giữa hai phản ứng đó ?
210. a) N
2
O
3
có thể phản ứng với nước tạo hỗn hợp là axit nitrơ hoặc axit nitric.
Viết phương trình phản ứng và cho biết điều kiện nào xảy ra đối với từng
phản ứng ?
b) Tại sao nói rằng NO
2
là anhiđrit hỗn tạp, nhưng khi cho tác dụng với

+ SO
2
+ H
2
O → NO
3)HNO
2
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
→ NO
4)NaNO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4

5)KNO
2
+ MnO

từ không khí và nước? Viết các
phương trình phản ứng ?
215. a) Tại sao khi điều chế HNO
3
từ Kali nitrat phải dùng H
2
SO
4
đặc và KNO
3

rắn? Trong trường hợp đó tại sao phải đun nóng nhẹ hỗn hợp?
b) Tại sao khi chưng cất dung dịch HNO
3
chỉ thu được dung dịch 70%?
216. a) Nguyên tắc chung xảy ra các phản ứng khi cho HNO
3
tác dụng với các
kim loại và không kim loại? Lấy ví dụ.
b) Dựa vào cơ sở nào để kết luận rằng : khi các chất tác dụng với dung dịch
HNO
3
đặc thường tạo ra khí NO
2
và với HNO
3
loãng thường tạo ra khí NO?
217. a) Viết phương trình phản ứng khi cho HNO
3
đặc và loãng tác dụng với các

đặc tác dụng với HCl đặc? Vai
trò của hỗn hợp đó trong hóa học?
b) Nếu cho HNO
3
đặc tác dụng với HBr, HI có phản ứng như thế không?
c) Tại sao một số kim loại như Platin, vàng, không tan trong axit nhưng lại
tan trong nước cường thủy?
220. Cho ba axit: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
có nồng độ tùy ý, tác dụng với Cu. Hãy
điều chế các muối CuCl
2
, CuSO
4
, Cu(NO
3
)
2
.Nêu các điều kiện cần thiết.
Phản ứng nào xảy ra dễ nhất? Lí do?
221. Người ta có thể điều chế kali nitrat bằng phản ứng trao đổi khi cho NaNO
3

tác dụng với KCl theo phương trình sau:
NaNO
3

. Có thể viết
phương trình thủy phân đó dưới dạng ion được không?
228. a) Photpho đã tạo nên những hợp chất nào? Các chất đó được điều chế bằng
cách nào?
b) So sánh tính chất hóa học của PH
3
và NH
3
?
c) Tại sao PH
3
có cực tính bé, ít tan trong nước, không tác dụng với H
2
O
như NH
3
.
229. Viết phương trình của các phản ứng sau:
1)Ca
3
P
2
+

H
2
O →
2)Ca
3
P

4
O
6
và P
4
O
10
? Sự giống nhau và khác nhau về cấu tạo
của chúng?
b) Viết phương trình của phản ứng khi cho P
4
O
6
tác dụng với H
2
O, với O
2
,
P
4
O
10
tác dụng với H
2
O; HClO, HNO
3
, H
2
SO
4

và Na
3
PO
4
có khác nhau không?
233. Tại sao muối Ag
3
PO
4
lại chỉ kết tủa màu vàng trong môi trường trung tính
hoặc axit yếu, nhưng khong thể kết tủa trong môi trường axit mạnh?
234. Tại sao khi cho muối canxi của axit photphoric tan trong axit axetic và
trong axit Clohiđriclại thu được những sản phẩm khác nhau? Viết các
phương trình phản ứng ?
235. Khi cho KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K..PO
4
tác dụng với AgNO
3
sản phẩm của phản
ứng có khác nhau không? Nguyên nhân?
236. Trong hai muối Ba
3

+ H
2
O →
4) H
3
PO
2
+ AgNO
3
+ H
2
O →
5) H
3
PO
4

→
t
0
Đ 7. phân nhóm asen
( As, Sb , Bi)
238. a) Viết phương trình của các phản ứng khi cho As, Sb, Bi tác dụng với
HNO
3
loãng.
b) Từ các phản ứng đó hãy nêu nhận xét về sự biến thiên tính chất kim loại
từ As đến Bi.
239. Cho nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi từ NH
3

O
3
đến
Bi
2
O
3
? Dẫn chứng?
b) Sự biến thiên tính axit và bazơ và tính khử của các hidroxit X(OH)
3
?
(X=As, Sb, Bi). Dẫn chứng?
c) So sánh tính axit của các axit chứa oxi trong dãy từ As đến Bi?
244. Viết phương trình của các phản ứng khi cho As
4
O
6
tác dụng với O
3
, H
2
O
2
,
FeCl
3
, HNO
3
, K
2

+ KMnO
4
+ H
2
SO
4

247. Viết phương trình của các phản ứng sau đây:
1) AsCl
3
+ SnCl
2

2) As
2
S
3
+ O
2
+ H
2
O → H
3
AsO
4
+ ...
3) As
2
O
3

248. Viết phương trình của các phản ứng sau đây dưới dạng phân tử và ion :
1) As + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
→ H
3
AsO
4
+ ...
2) NaAsO
2
+ I
2
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O → NaH
2
AsO
3

251. a) Hãy giải thích sự hình thành đồng vị cacbon
14
6
C trong khí quyển trái đất
dưới tác dụng của tia vũ trụ?
b) So sánh đặc điểm cấu tạo nguyên tử của hai đồng vị
12
C và
14
C.
252. a) Trình bày đặc điểm cấu tạo của kim cương và than chì ?
b) Từ những đặc điểm đó hãy giải thích tính chất vật lí của hai dạng thù
hình trên?
253. a) Sự hấp phụ là gì? Phân biệt sự hấp phụ và hấp thụ? Nêu dẫn chứng để
minh họa?
b) Nguyên nhân gây ra sự hấp phụ cao của than vô định hình?
254. a) Tại sao than vô định hình có khả năng hấp phụ nhưng kim cương lại
không có khả năng đó?
b) Than hoạt tính là gì? Tại sao than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao hơn
than thường?
255. a) Đặc điểm về hấp phụ của cacbon?
b) Hãy giải thích tại sao :
khí nào càng khó hóa lỏng thì càng khó bị hấp phụ?
khi nhiệt độ tăng thì khả năng hấp phụ giảm?
256. a) Tính chất hóa học của cacbon?
b) Trong các dạng thù hình của cacbon thì dạng nào tỏ ra hoạt động mạnh
hơn? Giải thích nguyên nhân?
c) Viết phương trình phản ứng khi cho cacbon tác dụng với Oxi, lưu huỳnh,
flo, CuO, H
2

(gazomet).
c) Tại sao CH
4
không có tính axit như HCl và không có khả năng tạo ra
phức chất?
260. a) Đặc điểm cấu tạo phân tử của CO?
b) So sánhcấu trúc electron của phân tử CO và N
2
từ đó giải thích tính chất
lí hóa tương tự nhau của hai chất đó ?
261. a) Tính chất hóa học của cacbon oxit?
b) Viết phương trình phản ứng khi cho cacbon oxit tác dụng với oxi, clo,
nước, NaOH, Fe
2
O
3
, Ni. Trong mỗi trường hợp CO đóng vai trò gì?
262. a) Những kim loại nào có khả năng phản ứng được với CO? Sản phẩm của
phản ứng?
b) Hãy giải thích sự hình thành liên kết "cho nhận" khi cho crom tác dụng
với cacbon oxit?
c) Phức chất cacbonyl kim loại tác dụng với các axit vô cơ như thế nào?
263. a) So sánh tính khử của H
2



Co? Dựa vào cân bằng :
H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status