Quy Đồng Mẫu Số- Thao giảng GV giỏi - Pdf 18


Minh họa chuyên đề :
Tổ KHTN – Nhóm Toán

Tuần 23
Tiết 72

1.Nêu tính chất cơ bản của phân số?
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với
cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân
số bằng phân số đã cho.
0
≠∈=
mvaøZmvôùi
m.b
m.a
b
a
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số với
cùng một ước chung của chúng thì ta được một
phân số bằng phân số đã cho.
)b,a(ÖCnvôùi
n:b
n:a
b
a
∈=

Tính chất cơ bản của phân số:
0
≠∈=

=
=
=
=
12
2

18
3

24
4


Khái niệm:
Quy đồng mẫu hai phân số là biến
đổi hai phân số đã cho thành hai
phân số tương ứng bằng chúng
nhưng có cùng chung một mẫu

?1
Hãy điền số thích hợp vào ô vuông :
805
3
=

808
5
=


BCNN phải tìm.
số nguyên tố
số nguyên tố
Thế nào là số nguyên tố?
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai
ước là 1 và chính nó
số tự nhiên
2 = 2 ; 5 = 5; 3 = 3; 8 = 2
3
BCNN(2;5;3;8) = 2
3
. 5.3 = 120

b) Tìm các phân số lần lượt
bằng nhưng cùng có
mẫu là BCNN(2;5;3;8)
8
5
3
2
5
3
2
1
−−
;;;
?2
120 : 2 = 60 ; 120 : 5 = 24
120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15
120

120
75
158
155
8
5

=

=

.
.
;
;

• 2 = 2 ; 5 = 5; 3 = 3; 8 = 2
3
•120 : 2 = 60 ; 120 : 5 = 24
120 : 3 = 40 ;
120 : 8 = 15
120
60
602
601
2
1
==
.
.


=

.
.
;
;

BCNN(2;5;3;8) = 2
3
. 5.3 = 120

Quy tắc: (SGK tập 2 trang 18)
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với
mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu
(thường là BCNN) để làm mẫu chung
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng
cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với
thừa số phụ tương ứng?3
a) Điền vào chỗ trống để quy đồng
mẫu các phân số :

-Tìm BCNN (12;30) : 12 = 2
2
.3 30 =………….

;;
44 = 2
2.
.11 ; 18 = 2.3
2
; 36 = 2
2
.3
2
36
5
18
11
44
3
−−−
;;
BCNN(44;18;36)=2
2
. 3
2
.11= 4.9.11= 396
396:44 = 9 ; 396:18 = 22 ; 396:36 = 11
396
27
944
93
44
3


.
.
;

BCNN(9;25) = 9. 25 = 225


Quy đồng mẫu các phân số:





Hai phân số sau có bằng nhau không?
BCNN(14;84) = 84


Vậy hai phân số này bằng nhau




84 :14 = 6

a) Quy đồng mẫu các phân số sau:
BCNN(8;16;24)= 2
4
.3 =48
8 = 2
3

Xem lại cách so sánh phân số
(đã học ở lớp 5) Cảm ơn
quý thầy cô đã đến dự
buổi thao giảng
Tổ KHTN
Nhóm Toán
Cảm ơn tập thể lớp 6A2 đã
giúp thực hiện tiết thao giảng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status