bai 43 dong va mot so hop chat cua dong - Pdf 18

Bài 43
Bài 43
Đồng và hợp chất của đồng
Đồng và hợp chất của đồng
Kiểm tra bàI cũ
Kiểm tra bàI cũ1.
1.
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cr
Cr


CrCl
CrCl
3
3

Cr(OH)
Cr(OH)
3
3


NaCrO

Hợp chất của đồng
Hợp chất của đồng
I. Vị trí trong BTH, Cấu hình electron nguyên tử
-
Viết cấu hình e nguyên tử
-
Xác định vị trí trong BTH
-
Cho biết số oxi hóa của Cu trong
hợp chất? Giải thích
* Cấu hình e nguyên tử: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
* Vị trí trong BTH: ô số 29, nhóm IB, chu kì 4
* Trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1, +2
Tính chất vật lí đặc trưng của đồng?
II. Tính chất vật lí
II. Tính chất vật lí
* Là kim loại có màu đỏ, có khối lượng riêng lớn

1. Tác dụng với phi kim
1. Tác dụng với phi kim
-
ë nhiÖt ®é th êng ®ång cã thÓ t¸c dông víi
clo, br«m nh ng t¸c dông rÊt yÕu víi «xi t¹o
thµnh mµng «xit.
(§ång kh«ng t¸c dông víi H
2
, N
2
vµ C)
-
Khi ®un nãng, ®ång t¸c dông víi mét sè phi kim
nh oxi, l u huúnh.
.
.
Hoàn thành các ph ơng trình phản ứng sau ?
Hoàn thành các ph ơng trình phản ứng sau ?
Cu + O
Cu + O
2
2
nhiệt
nhiệtđộ

Cu + Snhiệt
nhiệtđộ
độ?
?§¸p ¸n
§¸p ¸n

2Cu + O
2Cu + O
2
2 nhiÖt ®é
nhiÖt ®é
2CuO
2CuO



+
của dung dịch axit thông th ờng.
-
Tuy vậy với sự có mặt của oxi không khí đồng bị OXH
thành muối đồng (II)
-
2Cu + 4HCl + O
2
2CuCl
2
+ 2H
2
O
- Đồng tác dụng đ ợc với axit có tính oxi hoá mạnh. Tỏc dng
vi HNO
3
to ra NO
2
hoc NO. Tỏc dng với H
2
SO
4
đặc nóng
tạo ra SO
2
.

5+
N
5+

2
O
OCu + 4HNO
Cu + 4HNO
3
3
(đặc)
(đặc)


Cu(NO
Cu(NO
3
3
)
)
2
2
+2NO
+2NO
2
2
+H
+H
2
2
O

hoá ở trong dung dịch muốiCu + 2AgNO
Cu + 2AgNO
3
3
Cu( NO
Cu( NO
3
3
)
)
2
2
+ 2Ag
+ 2Ag
4. ứng dụng của đồng (SGK trang 211- 212)
4. ứng dụng của đồng (SGK trang 211- 212)
t
0
IV. Hp cht ca ng
IV. Hp cht ca ng
1. ng (II) oxit
1. ng (II) oxit
a) Tính chất vật lí
*CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ dàng với axit và oxit axit.
* Khi đun nóng, CuO dễ bị khử bởi CO, H
2
, C, NH

+ O
2

t
0
2. ng (II) hiroxit
2. ng (II) hiroxit
-
-
Là chất rắn màu xanh, không tan trong n ớc
Là chất rắn màu xanh, không tan trong n ớc
.
.
* Cu(OH)
2
dễ bị nhiệt phân.Cu(OH)
2
CuO + H
2
O
*Cu(OH)2 dễ tan trong dung dịch NH
3
tạo n ớc Svayde
Cu(OH)
2
+ 4NH
3
[Cu(NH
3
)

,Cu(NO
,Cu(NO
3
3
)
)
2
2
,
,

Dung dịch muối đồng (II) có màu xanh.
Dung dịch muối đồng (II) có màu xanh.

Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm
Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm
n ớc CuSO
n ớc CuSO
4
4
.5H
.5H
2
2
O có màu xanh, dạng
O có màu xanh, dạng
khan có màu trắng.
khan có màu trắng.
Tinh thể đồng sunfat
T îng §µI chiÕn th¾ng ®iÖn biªn phñ

2


Cu(OH)
Cu(OH)
2
2


CuSO
CuSO
4
4


Cu
Cu


CuO
CuO


Cu(NO
Cu(NO
3
3
)
)
2

2
+ 2NaCl

Cu(OH)
2
+H
2
SO
4
→ CuSO
4
+2H
2
O

CuSO
4
+ Fe → FeSO
4
+ Cu

Cu + O
2

nhiÖt ®é
CuO

CuO + 2HNO
3
→ Cu(NO

ột số kim loại khác
ột số kim loại khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status