bài giảng quản trị chuỗi cung ứng - chương 7 vận tải - Pdf 18

VẬN TẢI
Mục tiêu của chương

Hiểu được vai trò của hoạt động vận tải trong
một chuỗi cung ứng

Xác định điểm mạnh, điểm yếu của các phương
thức vận tải

Thảo luận về vai trò của hạ tầng giao thông và
các chính sách về giao thông vận tải

Nhận diện các điểm mạnh, điểm yếu của các
phương án thiết kế hệ thống vận tải
 Nhận diện các nhân tố mà người gửi hàng nhất
thiết phải xem xét khi thiết kế một hệ thống vận
tải.
Vai trò của vận tải trong chuỗi

Di chuyển sản phẩm, nguyên vật liệu, hàng hóa từ nơi
này tới nơi khác

Ảnh hưởng tới chi phí và thời hạn giao hàng
Các phương thức vận tải

Hàng không

Đường bộ

Đường sắt


Áp dụng cho những loại hàng hóa có khối lượng
không quá lớn

Có khả năng gom nhiều lô hàng nhỏ
Vận tải đường sắt

Thích hợp với hàng hóa thể tích lớn, nặng, khoảng
cách vận chuyển dài.

Thời gian vận chuyển lớn
Vận tải đường thủy

Chỉ phát triển trong một số khu vực nhất định vì bị
ảnh hưởng bởi tự nhiên

Chuyên chở hàng hóa khối lượng lớn với chi phí thấp

Chi phí thấp nhất và thời gian dài nhất
Vận tải đường ống

Chủ yếu để chuyên chở dầu thô, sản phẩm hóa dầu và
ga hóa lỏng.
Vận tải đa phương thức

Là việc sử dụng nhiều phương thức vận tải để chuyên
chở một lô hàng.

Ví dụ liên hợp ô tô – đường sắt, tàu biển- ô tô

Phát triển mạnh mẽ trong thương mại quốc tế

chuyển ngắn

Chi phí cao

Thích hợp với người mua có khối lượng lớn
Vận tải đi thẳng với lộ trình định
sẵn
FIGURE Dòng sữa từ nhiều nhà cung cấp hoặc nhiều điạ điểm người mua
Người cung cấp
Địa điểm người mua
Địa điểm người mua
Người cung cấp
Vận tải đi thẳng với lộ trình định
sẵn

Vận chuyển hàng hóa từ một nhà cung ứng tới nhiều
khách hàng hoặc từ nhiều nhà cung cấp tới một
khách hàng

Lộ trình đi được thiết kế sẵn

Ưu điểm:

Giảm các kho trung gian
 Tập hợp được các đơn hàng nhỏ  giảm chi phí vận tải
Vận chuyển qua trung tâm phân
phối
Địa điểm người mua
FIGURE Mọi lô hàng đều qua trung tâm phân phối
Người cung cấp

trong phối hợp
Mọi hàng hóa vận chuyển qua
trung tâm phân phối có dự
trữ tồn kho
Giảm chi phí vận tải đến do
sự kết hợp vận tải (gom
hàng)
Gia tăng chi phí dự trữ
Gia tăng chi phí xử lý hàng
hóa tại trung tâm phân phối
Mọi hàng hóa vận chuyển qua
trung tâm phân phối có dịch
chuyển chéo
Tồn kho rất thấp
Giảm chi phí vận tải do phối
hợp vận tải
Gia tăng mức độ phức tạp
trong phối hợp
Vận chuyển qua trung tâm
phân phối sử dụng lộ trình
định sẵn
Giảm chi phí vận chuyển đi
đối với các lô hàng nhỏ
Gia tăng hơn nữa mức độ
phức tạp trong phối hợp
Mạng lưới linh hoạt Lựa chọn phương thức vận
tải tốt nhất phù hợp với từng
loại
hàng
hóa

Chi phí vận tải đi tăng

Tích hợp tồn kho giảm chi phí chuỗi cung ứng nếu
sản phẩm có giá trị trên đơn vị trọng lượng cao, tính
không chắc chắn của nhu cầu cao hoặc qui mô đơn
hàng của khách lớn

Tích hợp tồn kho có thể làm tăng chi phí chuỗi cung
ứng nếu sản phẩm có giá trị trên đơn vị trọng lượng
thấp, tính không chắc chắn của nhu cầu thấp hoặc qui
mô đơn đặt hàng của khách nhỏ
14-24
Lựa chọn giữa chi phí vận tải và nh đáp ứng
 Tích hợp tạm thời là quá trình kết hợp đơn đặt hàng
theo thời gian thích hợp

Tích hợp tạm thời giảm chi phí vận chuyển vì khối
lượng vận chuyển lớn và giảm sự biến động qui mô
vận chuyển.
 Tuy nhiên, tích hợp tạm thời giảm tính đáp ứng khách
hàng
Thiết kế vận tải
Thiết kế vận tải theo mật độ thị trường và khoảng cách
của khách hàng
Thiết kế vận tải theo qui mô mua hàng của khách hàng
Thiết kế vận tải theo nhu cầu và giá trị của sản phẩm
Kì I/2012 TS. Lê Thị Minh Hằng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status