Giáo án vật lý lớp 8 trọn bộ - Pdf 18

1
Ngày soạn: 19-8-2011
Ngày giảng:
Chơng i: cơ học
Tiết 1: chuyển động cơ học
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hằng ngày.
- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc
biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc.
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động
thẳng, chuyển động cong(chuyển động tròn)
* Kĩ năng: Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp trong cuộc sống.
*Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh vẽ H.1.1 và H.1.3
2. HS: Đọc trớc bài mới.
III. Tiến trình lên lớp.
A. Tổ chức lớp (1').
B.Kiểm tra. (3 ) Giới thiệu chơng trình vật lý 8
C. Bài mới: (36 )
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: Đặt vấn đề.
- GV: Thông báo nội dung kiến thức của ch-
ơng cần đạt đợc.
- HS: Lắng nghe thông báo của GV
- GV: Đa ra tình huống nh ở trong SGK.
- HS: Lắng nghe và đọc tình huống ở trong
SGK.
*Hoạt động 2: Làm thế nào để biết một
vật chuyển động hay đứng yên?

đợc coi là đứng yên.
VD: Tuỳ HS
2. tính t ơng đối của chuyển động
và đứng yên.
- C4: So với nhà ga thì hành khách
đang chuyển động, vì vị trí của hành
1
và C5 theo yêu cầu của GV
- GV:Cho HS thảo luận theo nhóm và hoàn
thành câu C6.
- HS:Thảo luận nhóm và hoàn thành C6
- GV:Cho HS lấy VD về tính tơng đối của
CĐ và đứng yên
- HS:Hoàn thành C7 trong Sgk.
- GV:Cho Hs thảo luận nhóm và rút ra kết
luận.
- HS:Thảo luận nhóm và rút ra kết luận
*Hoạt động 4: Giới thiệu một số chuển
động thờng gặp.
- GV:Cho Hs quan sát các hình vẽ trong
H.1.3 và yêu cầu Hs đa ra quỹ đạo CĐ của
những vật đó.
- HS:Quan sát tranh và trả lời lần lợt các câu
hỏi của GV
khách thay đổi theo thời gian so với
nhà ga.
- C5: So với toa tàu thì hành khách là
đứng yên, vì vị trí của hành khách so
với toa tàu là không thay đổi.
- C6: (1) đối với vật này

- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK.
- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy.
E. hớng dẫn học tập ở nhà(3'):
GV: Đánh giá, nhận xét chung và xếp loại buổi học.
Hớng dẫn học tập ở nhà: Bài tập 1.1 đến1.6 SBT
Ngày soạn: 19-8-2011
Ngày giảng:
Tiết 2: vận tốc
1
I- m ục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Từ ví dụ, so sánh đợc quãng đờng chuyển động trong 1s của mỗi CĐ để rút ra cách
nhận biết sự nhanh, chậm của mỗi CĐ đó.
- Nắm vững công thức tính vận tốc v = s/t và ý nghĩa của khái niệm vận tốc
2- Kĩ năng:
- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan trong cuộc sống.
- Vận dụng đợc công thức để tính quãng đờng, thời gian trong CĐ.
3- Thái độ:
- Nghiêm túc trung thực và yêu khoa học bộ môn.
II- Chuẩn bị:
1, Chuẩn bị của GV:
* Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 2lực kế, 2 quả nặng, 1 cốc, 1 bộ TN lực đẩy Acsimét và
giá đỡ
2,Chuẩn bị của HS:
Nghiên cứu trớc bài mới
Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
A . ổ n định tổ chức lớp: (1 )
B . Kiểm tra bài cũ:
C . Bài mới:

hng
Quóng ng
chy trong 1s
Ng. An 3 6m
Trn Bỡnh 2 6.32m
Lờ Vn Cao 5 5.45m
o Vit Hựng 1 6.67m
Phm Vit 4 5.71m
- C3: (1) nhanh
(2) chm
(3) quóng ng i c
(4) n v
*KN: - Quóng ng chy c trong
1 giõy c gi l vn tc.
- ln vn tc cho bit s
1
GV: Thụng bỏo cụng thc tớnh vn tc
v n v ca vn tc
HS: Lng nghe thụng bỏo ca Gv v
cụng thc tớnh cng nh n v ca nú.
GV: Yờu cu Hs nờu cỏc i lng cú
trong cụng thc tớnh vn tc.
HS: Tr li cỏc cõu hi m Gv ó a
ra.
GV: Yờu cu cỏ nhõn Hs hon thnh
cõu C4.
HS: Cỏ nhõn Hs hon thnh cõu C4
theo yờu cu ca Gv
nhanh hay chm ca C v c tớnh
bng di quóng ng i c

Xeđạp
= 10.8km/h = 10800m/3600s = 3m/s
v
Tàuhoả
= 10m/s
Vậy, Ôtô và tàu hoả CĐ nhanh nh nhau. Xe đạp CĐ chậm nhất.
- C6: Vận tốc của đoàn tàu đó là: v = 81/1,5 = 54km/h = 54000m/3600s =
15m/s.
Chú ý: Chỉ so sánh số đo của vận tốc khi quy về cùng một đơn vị vận tốc,
do đó 54 > 15 không có nghĩa là vận tốc khác nhau.
- C7: Đổi t = 40 phút = 40/60 h = 2/3 h
Quãng đờng đi đợc là: s = v.t = 12.2/3 = 8km
D. Củng cố(2'):
- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học.
- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK.
- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy.
E. hớng dẫn học tập ở nhà(3'):
Hớng dẫn học tập ở nhà:
- Học bài cũ, làm các bài tập từ 2.1 đến 2.5 trong SBT.
- Đọc trớc bài mới: "Vận tốc"
Ngày soạn: 26/8/20011
Ngày giảng:
Tiết 3: chuyển động đều.
chuyển động không đều
1
I- m ục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa CĐ đều và nêu đợc những ví dụ về CĐ đều.
- Nêu đợc những ví dụ về CĐ không đều thờng gặp. Xác định đợc dấu hiệu đặc trng
của CĐ này là vận tốc thay đổi theo thời gian.

khụng u, sau ú cho Hs ghi v.
HS: c thụng tin trong Sgk v ghi v
theo hng dn ca Gv.
GV: Cho Hs tớnh ln vn tc ca
cỏc quóng ng i c trong bng
3.1 trong Sgk, sau ú hon thnh C1.
HS: Lm theo yờu cu ca Gv v hon
thnh C1
GV: Cho Hs ly vớ d v C u v
C khụng u trong thc t.
HS: Ly vớ d v C u v C khụng
I. Định nghĩa
* KN: - CĐ đều là CĐ mà vận tốc có độ
lớn không thay đổi theo thời gian.
- CĐ không đều là CĐ mà vận tốc
có độ lớn thay đổi theo thời gian
- C1: C ca trc bỏnh xe trờn mỏng
nghiờng l C khụng u, cũn trờn mỏng
ngang l C u.
- C2: a. l C u, cũn b,c v d l C
khụng u.
1
u trong thc t.
Hot ng 3: Tỡm hiu v vn tc
trung bỡnh ca chuyn ng khụng
u.
GV: Yờu cu Hs tớnh vn tc TB ca
trc bỏnh xe trờn cỏc quóng ng t A
n D, sau ú hon thnh C3
HS: Tớnh toỏn theo yờu cu ca Gv v

* HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.
- C4: Chuyển động của ôtô từ Hà Nội đến Hải Phòng là CĐ không đều, 50km/h
là vận tốc trung bình của ôtô.
- C5: v
tb1
= 120/30 = 4m/s ; v
tb2
= 60/24 = 2,5m/s.
Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đờng là:
V
TB
=
21
21
tt
SS
+
+
=
2430
60120
+
+
= 3,3m/s
- C6: s = v
tb
.t = 30.5 = 150km
- C7: Tuỳ Hs
D. Củng cố(2'):
- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học.

III- Các hoạt động dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp: (1 )
2,Kiểm tra bài cũ(5 ):
* Chất lỏng gây ra áp suất có phơng nh
bài 8.3 (SBT)
* Công thức tính áp suất chất lỏng? Làm
thế nào? Làm bài 8.1(SBT)
3,Bài mới:
1
ho¹t ®éng cña thÇy vµ trß Tg NỘI DUNg
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu sự tồn tại của áp
suất khí quyển.
GV: Cho 1 hs đứng lên đọc phần thông báo
ở sgk
HS: Thực hiện
GV: Vì sao không khí lại có áp suất? Áp
suất này gọi là gì?
HS: Vì không khí có trọng lượng nên có áp
suất tác dụng lên mọi vật, Áp suất này là áp
suất khí quyển.
GV: Làm TN như hình 9.2
HS: Quan sát
GV: Em hãy giải thích tại sao?
HS: Vì khi hút hết không khkí trong hộp ra
thì áp suất khí quyển ở ngoài lớn hơn ánh sáng
trong hộp nên vỏ hộp bẹp lại.
GV: Làm TN2:
HS: Quan sát
GV: Nước có chảy ra ngoài ko? Tại sao?
HS: Nước không chảy được ra ngoài vì áp

suất khí quyển > trọng lượng cột nước
GV: Hãy nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại áp
suất khí quyển?
12’
11’
8’
I/ Sự tồn tại của áp suất khí
quyển:
Trái đất và mọi vật trên trái đất
đều chịu tác dụng của áp suất khí
quyển theo mọi hướng.
C1: khi hút hết không khí trong
bình ra thì áp suất khí quyển ở
ngoài lớn hơn ánh sáng trong hộp
nên nó làm vỏ bẹp lại.
C2: Nước không chảy ra vì ánh
sáng khí quyển lớn hơn trọng
lượng cột nước.
C3: Trọng lượng nước cộng với
áp suất không khí trong ống lớn
hơn áp suất khí quyển nên nước
chảy ra ngoài.
C4: Vì không khí trng quả cầu lúc
này không có (chân không) nên
ánh sáng trong bình bằng O. Áp
suất khí quyển ép 2 bánh cầu chặt
lại.
II/ Độ lớn của áp suất khí quyển
1. Thí nghiệm Tô-ri-xen-li
SGK.

/
.
Ngày soạn:13/10/09
Ngày giảng:19/10/09
Tiết 10: ôn tập
I- Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Khắc sâu những kiến thức cơ bản có liên quan đến kiến thức đã học trong chơng.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng trong tự nhiên.
3. Thái độ:
- Tính đoàn kết, nghiêm túc và trung thực
II- Chuẩn bị:
1, Chuẩn bị của GV:
- Chuẩn bị cho cả lớp máy chiếu ( hoặc bảng phụ)
2,Chuẩn bị của HS:
- Học lại các bài cũ .
III-Các hoạt động dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp: (1 )
2,Kiểm tra bài cũ:
- Lồng vào bài học.
3,Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò tg Nội dung
Hoạt động1: Tự kiểm tra
Gv chiếu lần lợt các câu 1, 2, 3, 4 lên
máy chiếu; yêu cầu học sinh hoạt động
cá nhân trả lời.
1- Tại sao mặt trời mọc đằng Đông, lặn
đằng Tây?
2- Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì?

dài 50m hết 10s.Xuống hết dốc xe lăn
thêm 30m trong 10s rồi mới dừng
hẳn.Tính vận tốc trung bình của ngời đi
xe trên mỗi quãng đờng và trên cả
quãng đờng.
Bài 2:Một thùng cao 1m đụng đầy n-
ớc.Tính áp suất của nớc lênđáy thùng và
lên một điểm ở cách đáy thùng 0,3 m?
20
yếu tố:
*Điểm đặt lực.
*Phơng và chiều của lực.
*Độ lớn của lực.
5- Khi ôtô đột ngột rẽ sang trái thì
hành khách sẽ bị nghiêng sang bên
phải.
6- Lực ma sát lăn sinh ra khi 1 vật lăn
trên bề mặt của vật khác.
- Lực ma sát vừa có lợi vừa có hại.
7- áp suất phụ thuộc vào 2 yếu tố:Độ
lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
Các nhóm hoạt động theo yêu cầu
của giáo viên
ii- vận dụng
Hs trả lời từng yêu cầu của từng bài:
bài 1:
1-Vận tốc trên quãng đờng dốc là:
ADCT: V
1
= S

Có: h
2
=h-h
1
ADCT:P
2
=d.h
2
=10.000*0,7=7000(Pa)

4,Luyện tập:(2 )
- Em có nhận xét gì về phơng và chiều của áp suất chất rắn và áp suất chất lỏng?
5,Củng cố:(2)
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV - k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3
/
)
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
+ Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập.
+ VN ôn tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45
/
Ngày soạn :21/10/09
Ngày giảng:26/10/09
1
TIT 11 . KIM TRA
Mụn: Vt lý lp 8
I/ Mục tiêu bài kiểm tra:
1. Kiến thức:

C. Mun tng ỏp sut thỡ phi gim ỏp lc, tng din tớch mt b ộp.
D. Mun gim ỏp sut thỡ phi tng din tớch mt b ộp.
Cõu 5: Trong cỏc hin tng sau õy, hin tng no do ỏp sut khớ quyn gõy ra ?
A. Qu búng bn b bp th vo nc núng nú s phng lờn nh c;
B. Sm xe p bm cng ngoi tri nng cú th b n.
C.Khi ta hút sữa ta thấy vỏ hộp sữa bị méo đi.
D. Thi hi vo qu bong bay, qu búng bay s phng lờn;
II/ Tỡm t thớch hp in vo ch trngtrong cỏc cõu sau (3đ):
Cõu 1:Khi ta bóp phanh xe đạp,xe đạp vẫn tiếp tục (1) về phía trớc là có
(2)
Cõu 2:Khi qu búng ln vo bói cỏt, do có lực (3) sinh ra nờn vn tc ca qu
búng sẽ (4)
1
Cõu 3: p sut l (5) ca ỏp lc trờn mt n v (6) b ộp.
III. Bi tp:
Câu 1 (2đ): Mt ngi tỏc dng lờn mt sn mt ỏp sut 17000N/m
2
. Din tớch tip
xỳc vi mt sn l 0,03 m
2
. Hi áp lực l bao nhiờu ?
Cõu 2(2.5đ): Mt thựng cao 3.2m ng y nc. Tớnh ỏp sut ca nc lờn ỏy
thựng v lờn mt im cỏch ỏy thựng 0.4m. Bit trng lng riờng ca nc l
10000N/m
3
.
2- áp án:
Cõu I (2.5) Mi ý ỳng c 0.5 :
1-D 2-D 3-B 4-C 5-C
II/ Tỡm t thớch hp in vo ch trngtrong cỏc cõu sau (3đ):

điểm:


+ Tồn tại:

.

.
5- HDVN:
1
- Ôn tập, xem lại bài.
- Đọc trứơc bài Lực đẩy Acsimet.
Ngày soạn:28/10/09
Ngày giảng:02/11/09
tiết 12: Lực đẩy AC-SI-MET
I- m ục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimét chỉ rõ đặc điểm của lực
này
- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimét và các đại lợng trong công thức.
2- Kĩ năng:
- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan
- Vận dụng đợc công thức tính lực đẩy Acsimét để giải các bài tập đơn giản
3- Thái độ:
- Nghiêm túc trung thực và yêu khoa học bộ môn.
II- Chuẩn bị:
1, Chuẩn bị của GV:
* Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 2lực kế, 2 quả nặng, 1 cốc, 1 bộ TN lực đẩy Acsimét và
giá đỡ
2,Chuẩn bị của HS:

1. D oỏn:
ln ca lc y lờn vt nhỳng trong
1
GV: Cho HS c phn d oỏn SGK
HS: thc hin
GV: Vy d oỏn v lc y acsimets
nh th no?
HS: Nờu SGK
GV: Lm TN chng minh d oỏn
ú.
HS: Quan sỏt
GV: Hóy cho bit cụng thc tớnh lc y
acsimet
HS: Fa = d.v
GV: Em hóy cho bit ý ngha v n v
tng i lng trong cụng thc.
HS: tr li
HOT NG 3: Vn dng:
GV: Hóy gii thớch hin tng nờu ra
u bi?
HS: tr li
GV: Mt thi nhụm v 1 thi thộp cú
th tớch bng nhau c nhỳng trong 1
cht lng hi thi no chu lc y ln
hn?
HS: Bng nhau.
GV: Hai thi ng cú th tớch bng
nhau, mt thi nhỳng vo nc, mt
thi nhỳng vo du hi thi no chu lc
y ln hn?

- Gv mời học sinh đọc phần Ghi nhớ .
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
IV - k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3
/
)
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
- VN học bài và làm bài tập trong SBT.
- VN chuẩn bị mỗi em một báo cáo thực hành theo mẫu báo cáo SGK- T42
Soạn ngày:04/11/09
Giảng ngày:09/11/09
Tiết 13: Thực hành: nghiệm lại lực đẩy AC-si-mét
Fa = d . v
1
I/ Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Viết đợc công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét nêu đúng tên và đơn vị đo các đại l-
ợng trong công thức.
2. Kỹ năng:
- Đề xuất phơng án TN trên cơ sở những dụng cụ đã có.
- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ để làm TN kiểm chứng độ lớn của lực đẩy
Acsimét.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, hợp tác trong nhóm yêu khoa học và thích nghiên cứu khoa học.
II/ Chuẩn bị:
1, Chuẩn bị của GV:
* Gv: chuẩn bị cho mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 vật nặng, 1 bình chia độ, 1 giá đỡ, 1 bình
nớc, 1 khăn lau.
2,Chuẩn bị của HS:

Hs phát biểu công thức lực đẩy Acsimét và nêu
phơng án TN
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành của học sinh
Gv yêu cầu Hs đọc tài liệu
Hs nghiên cứu tài liệu
Gv yêu cầu Hs các nhóm làm TN theo các bớc
10
/
i- chuẩn bị : Cho mỗi
nhóm:
- Một lực kế.
- Một quả nặng.
- Một bình chia độ.
- Một giá đỡ.
ii- nội dung thực
hành
1- Đo lực đẩy AC SI- MET:
2-Đo trọng l ợng của phần n ớc
có thể tích bằng thể tích của
vật:
3- So sánh kết quả đo P và F
A
1
SGK
Các nhóm tiến hành TN theo các bớc hớng dẫn
SGK
Từng Hs ghi kết quả thực hành vào báo cáo của
mình và tự rút ra kết luận
Gv theo dõi các nhóm làm TN và hớng dẫn các
nhóm làm cha tốt, gặp khó khăn

3
).
V:thể tích phần chất lỏng bị
chiếm chỗ(m
3
)
C
2
: V= V
2
- V
1
C
3
:P
N
=P
2
-P
1
C5:Muốn kiểm chứng độ lớn
của lực đẩy Ac-Si- Met ta cần
đo: d,V.
2-Nhận xét và đánh giá bài
học:
4,Kết thúc:Gv đánh giờ thực hành(2)
-,ý thức chuẩn bị và tinh thần thái độ của hs trong giờ thực hành.
-,Thao tác thực hành của hs.
-,Chất lợng thực hành.
IV,H ớng dẫn học tập ở nhà: (2)

chỗ.
Câu 2: Một vật làm bằng kim loại có thể tích 100 cm
3
đợc nhúng chìm trong nớc có
trọng lợng riêng d = 10000 N/m
3
. Tính lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật
Đáp án:
Câu 1: (3 điểm) B
Câu 2: (7 điểm)
Tóm tắt:
Cho: V = 100 cm
3
=
4
10

m
3
d = 10000 N/m
3
Tính: F
A
= ?
Giải:
Lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật
ADCT: F
A
= V.d =
4

Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của
chất lỏng
Gv phát dụng cụ
Gv yêu cầu các nhóm làm TN thả miếng
gỗ vào chậu nớc, quan sát và thảo luận
2
/
13
11
/
I. điều kiện dể vật nổi, vật
chìm
C
1
: Một vật ở trong lòng chất lỏng
chịu tác dụng của 2 lực đó là: lực
đẩy Ac-Si-Met và trọng lợng.
- Hai lực này có cùng phơng nhng
ngựơc chiều.
C
2
:
1- Vật sẽ chuyển động xuống dới
( P > F
A
).
2-Vật sẽ đứng yên ( P = F
A
).
3- Vật sẽ chuyển động lên trên

= d
l
.V
Gv yêu cầu từng Hs làm câu C
7
, C
8
, C
9
Gv hớng dẫn C
8
: d
T
< d
TN
Hs khác lắng nghe, bổ xung
6
/
Các nhóm làm TN và thảo luận câu
C
3
và C
4
ra bảng nhóm
C
5
- B
iii. Vận dụng.
Các nhóm thảo luận C
6

- T duy, vận dụng công thức để giải một số bài tập.
3- Thái độ:
- Nghiêm túc trung thực và yêu khoa học bộ môn.
II- Chuẩn bị:
1, Chuẩn bị của GV:
Bảng phụ
2,Chuẩn bị của HS:
-,Học bài cũ
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp: (1 )
2,Kiểm tra bài cũ(5 :
1
Em hãy cho biết điều kiện vật chìm, vật nổi, vật lơ lửng?
Một chiếc dà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m. Xác định trọng lợng của sà lan
biết sà lan gập sâu trong nớc 0,5m, trọng lợng riêng của nớc là 10000 N/m
3
. Tính lực
đẩy Acsimétlên sà lan?
3,Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò tg Nội dung
Hoạt động1: Tình huống học tập:
(SGK T 46)
Hs lên bảng trả lời các yêu cầu:
HS
1
trả lời yêu cầu 1
Hoạt động2: Hình thành khái niệm
công cơ học
Gv yêu cầu Hs quan sát H.13.1 và

Hs khá trả lời
Hs lắng nghe và có thể ghi chép
Nếu vật dịch chuyển không theo phơng
của lực thì có công cơ học không?
Gv nêu chý ý: Nếu một vật chuyển
động:
+ Không theo phơng của lực công thức
tính công đợc tính bằng công thức khác
+ Nếu phơng vuông góc với phơng của
lực thì công A = 0.
Gv giới thiệu : vật chuyển động cùng
chiều phơng của lực đợc gọi là công
2
/
8
6
7
I. khi nào có công cơ học.
1. Nhận xét:
C1:
Công cơ học xuất hiện khi có lực tác
dụng vào vật và làm vật chuyển dời.
2. Kết luận
Các nhóm thảo luận trả lời câu C
2
(1):Lực tác dụng
(2):Di chuyển.

3. Vận dụng
Các nhóm thảo luận câu C

và C
6
Gv mời Hs lên bảng làm câu C
5
và C
6
2Hs lên bảng trình bày
Gv mời Hs khá trả lời câu C
7
Hs khá trả lời C
7
: P có phơng vuông góc
với phơng của vận tốc.
8
2. Vận dụng
C
5
:Công của lực kéo đầu tầu là:
ADCT: A= F.s = 5000.1000 =5.10
6
(J).
C
7
: Không có công cơ học của trọng
lực trong trờng hợp hòn bi chuyển động
trên mặt sàn nằm ngang vì nếu vật
chuyển dời theo phơng vuông góc với
phơng của lực thì công của lực đó bằng
không.
4.Luyện tập:(3 )

-,Học bài cũ
-,Nghiên cứu trớc bài mới
III- Các hoạt động dạy học:
1, ổ n định tổ chức lớp: (1 )
2,Kiểm tra bài cũ(5 :
Công cơ học sinh ra khi nào? Hãy viết công thức tính công cơ học?
1
Làm bài tập 13.3 (SBT)
Lớp 8A
1, 4
: Làm bài 13.4 và 13.5
HD Bài 13.4: Tính S

tính v
Bài 13.5 F = P.S (S là diện tích của mặt pittông ; h là quãng đờng dịch chuyển)
V = S.h

h =
v
S


A = F.H = P.S.
v
S
= P.v
3,Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò tg Nội dung
Hoạt động1: Tình huống học tập:
(SGK T 49)

Gv giới thiệu kết luận đúng cho mọi
máy cơ đơn giản khác.
Gv nêu kết luận khái quát

Định luật
Hs lắng nghe
Gv yêu cầu Hs đọc NDĐL
Hoạt động4: Vận dụng làm bài tập về
định luật về công
Gv yêu cầu Hs đọc câu C
5
Hs đọc và tóm tắt câu C
5
S
1
= ?S
2
; F
1
=?F
2
Theo định luật về công A
1
= A
2
không?
A
1
= F
1

=5(N)
S
1
=0,2(m) S
2
=0,4(m)
A
1
=2(J) A
2
= 2(J)
C
1
: F
1
=2F
2
.
C
2
:S
2
= 2S
1
.
C
3
:A
1
=A

K
= ?P

l = 2h

h =
1
2
l
A = P.h = F.l
Gv giới thiêu:
100
i
TP
A
H
A
=
%
Hs lắng nghe và ghi chép
- Độ cao đa vật lên là:
h=
1
2
l =4(m)
b- Công nâng vật lên :
ADCT: A= F.l = 1680(J).
4.Luyện tập:(3 ) Một ngời dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối l-
ợng 50 kg lên 2m. Nếu không có lực ma sát lực kéo là 125 N thì chiều dài của mặt
phẳng nghiêng là bao nhiêu? Công nâng vật là bao nhiêu?

Đính kèm
1
3- Kết quả:
- Số học sinh cha kiểm tra:
- Tổng số bài:
Đ 0: bài; Đ 4: bài; Đ 8: bài;
Đ 1: bài; Đ 5: bài; Đ 9: bài;
Đ 2: bài; Đ 6: bài; Đ 10: bài;
Đ 3: bài; Đ 7: bài;
Loại Giỏi: bài; Loại Khá:bài;
TB: bài; Yếu: bài;
4- Nhận xét, rút kinh nghiệm:
+ Ưu điểm:
.
+ Tồn tại: .
.
5- HDVN :
-, Không hớng dẫn .
Ngày soạn:08/12/09
Ngày giảng:14/12/09
tiết 18: công suất
I-mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây và công suất là đại lợng
đặc trng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
- Lấy đợc ví dụ về công suất.
- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị công suất.
2- Kĩ năng:
- Vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan
3- Thái độ:

GV: Em hãy tìm những từ để điền vào chỗ
trống C3?
HS: (1) Dũng ; (2) Trong cùng một giây Dũng
thực hiện công lớn hơn.
GV: Giảng cho hs hiểu cứ 1J như vậy thì phải
thực hiện công trong một khoảng thời gian là
bao nhiêu.
HOẠT ĐỘNG 2:Tìm hiểu công suất
GV: Cho hs đọc phần “giới thiệu” sgk
HS: Thực hiện
GV: Như vậy công suất là gì?
HS: Là công thực hiện trong một đưon vị thời
gian.
GV: Hãy viết công thức tính công suất?
HS: P =
t
A
GV: Hãy cho biết đơn vị của công suất?
HS: Jun/giây hay Oát (W)
GV: Ngoài đơn vị oát ra còn có đưon vị KW,
MW.
HOẠT ĐỘNG 3: Vận dụng:
GV: Hãy tính công suất của anh An và anh
Dũng ở đầu bài học?
HS: lên bảng thực hiện
GV: Cho hs thảo luận C5
HS: Thảo luận trong 2 phút
GV: Em nào giải được C5?
HS: Lên bảng giải
GV: Cho hs thảo luận C6

= 12,8 W
- Công suất của anh Dũng:
P =
t
A
=
60
960
= 16 W
C5: - 2giờ = 120 phút (trâu
cày)
Máy cày chỉ mất 20p
=> Máy có công suất lớn
1
GV: chn chnh v cho hs ghi vo v hn trõu.
4.Luyện tập:(3 )
Bài tập: Tính công suất của một cần trục khi nó nâng một vật nặng có khối l-
ợng là 600 kg lên đến độ cao 4,5m trong thời gian 12s .
5,Củng cố:(2 )
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần Ghi nhớ .
- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức.
IV - k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2
/
)
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh.
- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân.
- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:
+ VN học bài và làm bài tập trong SBT.
+ VN Đọc trớc bài 16.
Ngy son: 31-12-2009


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status