c gim
khi s dc trong sinh hot (ti
c, t
Nguyn Th u
i hc Khoa hc T ng
Lu: Khoa hng; : 60 8502
ng dn: PGS.TS. Nguyn Th
o v: 2011
Abstract: T du trong sinh ho
th gii Vi
u trong sinh hot qu
th git Nam v hiu qu c c gi
nhic biu. Khc t,
u qu gim
t nh s d xut gi
m rng phm vi ng d
Keywords: Khoa hng; ; nh hc;
Nam
Content
-
.
PPNN)
na
-
ng
phân lợn.
Than: Than được dung trong nghiên cứu này được mua cùng một nơi để
đảm bảo chất lượng đồng đều và là loại than tổ ong trong đó than antraxit chiếm
70%.
Củi: Củi chủ yếu là gỗ các thân cây, gỗ tạp.
PPNN: 2 PPNN được sử dụng tại các hộ nghiên cứu chủ yếu là thân ngô và
rơm.
100 h dn ng
d
nht, tip nhng 100, 12 0%
n c
(hình 1).
3
n s
un n
xut hi
. Nguyn nh
)
un nu
bng than gy hin t
.
khu v
60 i,
trong 3 u kiu tng t
m. K
nhi
n so v
.
s
, n so v
25,58 ln.
,
ng ln
. Sau
khi k
s n so v
5,32 ln.
,
ng ln v
n thng. Sau khi k
nu 60 , nng
; CH
4
: 48,14 mg/m
3
; H
2
S: 0,01
mg/m
3
3
: 0,12 mg/m
3
). S di hiu qu gim chm CO
u. So v
n thng, mi tr
n
p nht tr