TIếN SĨ: TRầN MINH HằNG
HọC VIệN QUảN LÝ GIÁO DụC
Hình thành và phát triển nhân cách
học sinh với việc thực hiện mục tiêu
phát triển nguồn nhân lực
Nh ng n i dung c b nữ ộ ơ ả
M t s khái ni m c b n v ngu n nhân l c và ộ ố ệ ơ ả ề ồ ự
nhân cách
Phát tri n nhân cách h c sinh theo m c tiêu phát ể ọ ụ
tri n ngu n nhân l c.ể ồ ự
M t s quan đi m phát tri n nhân cách g n v i ộ ố ể ể ắ ớ
phát tri n xã h i hi n nay.ể ộ ệ
Năng l c qu n lý c a cán b qu n lý giáo d c nh m ự ả ủ ộ ả ụ ằ
th c hi n m c tiêu giáo d c đ t ra.ự ệ ụ ụ ặ
Các y u t đ m t t ch c ế ố ể ộ ổ ứ
ho t đ ng có hi u quạ ộ ệ ả
C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
đ c thi t k t tượ ế ế ố
M c đích, m c ụ ụ
tiêu, nhi m v ệ ụ
c a t ch c rõ ủ ổ ứ
ràng
Hi u qu ho t ệ ả ạ
đ ng c a t ch cộ ủ ổ ứ
-Ch s v giáo d c: 95% s dân trong đ tu i lao ỉ ố ề ụ ố ộ ổ
đ ng bi t ch , ph n đ u năm 2010 đ t 200 SV/1 ộ ế ữ ấ ấ ạ
v n dân, năm 2015 là 300/1 v n dân, năm 2020 là ạ ạ
450/1 v n dânạ
-S tr ng ĐH, CĐ là 386 tr ng, năm 2010 là 410 ố ườ ườ
tr ng, năm 2015 là 600 tr ngườ ườ
Ngu n l c ng iồ ự ườ
Con ng i phát tri n và phát tri n liên t c s tr ườ ể ể ụ ẽ ở
thành nhân l c.ự
Ngu n l c ng i bao g m s l ng và ch t l ng.ồ ự ườ ồ ố ượ ấ ượ
S l ng: Đ s ng i đ tham gia vào l c l ng ố ượ ủ ố ườ ể ự ượ
lao đ ng.ộ
Ch t l ng: S ng i lao đ ng có đ s c kh e, trình ấ ượ ố ườ ộ ủ ứ ỏ
đ văn hóa, k năng lao đ ng….ộ ỹ ộ
Phát tri n ngu n nhân l cể ồ ự
Là t ng th các hình th c, ph ng pháp, chính sách ổ ể ứ ươ
nh m hoàn thi n và nâng cao s l ng và ch t l ng ằ ệ ố ượ ấ ượ
s c lao đ ng xã h i.ứ ộ ộ
V n đ ngu n nhân l c trên th gi i đ t ra:ấ ề ồ ự ế ớ ặ
-
Đ i ngũ lao đ ng có trí tu , có trình đ qu n lý, chuyên ộ ộ ệ ộ ả
môn, k thu t.ỹ ậ
-
-
Nghiên c u, ứ
ph c vụ ụ
-
Tuy n d ngể ụ
-
Sàng l cọ
-
B tríố
-
Đánh giá
-
Đãi ngộ
-
K ho ch hóa ế ạ
s c lao đ ngứ ộ
-
M r ng ở ộ
ch ng lo i vi c ủ ạ ệ
làm
-
M r ng quy ở ộ
mô phát tri nể
-
Phát tri n t ể ổ
ch cứ
Phát tri n ể
ngu n nhân l cồ ự
Môi tr ng ườ
ngu n nhân l cồ ự
Đ nh m c lao đ ng, ti n l ng và khen th ng.ị ứ ộ ề ươ ưở
Phúc l i và b o v s c kh e cho ng i lao đ ngợ ả ệ ứ ỏ ườ ộ
M i liên h các ho t đ ng ố ệ ạ ộ
qu n lý ngu n nhân l cả ồ ự
Xây d ng và c i ự ả
ti n b máy t ế ộ ổ
ch c, ch đ ứ ế ộ
làm vi cệ
Nghiên c u, ứ
phân tích, mô
t , thi t kả ế ế
Qu n lý ả
ngu n ồ
nhân l cự
Đ nh m c lao ị ứ
đ ng, ti n ộ ề
l ng và khen ươ
th ngưở
Đánh giá tình
hình th c hi n ự ệ
công vi cệ
Hu n luy n và ấ ệ
phát tri nể
Tuy n d ng, b ể ụ ố
trí nhân s , đ ự ề
b t, thuyên ạ
chuy n và sa th iể ả
Ho ch đ nh ạ ị
ngu n nhân l cồ ự
Nhân l c là nh ng cá nhân có nhân cách, có kh ự ữ ả
năng LĐSX.
Ng i lao đ ng: là nh ng ng i đang th c hi n m t ườ ộ ữ ườ ự ệ ộ
ho t đ ng ngh nghi p nh t đ nh.ạ ộ ề ệ ấ ị
Ngu n nhân l c: chính là ngu n l c con ng i trong ồ ự ồ ự ườ
m t t ch c c th .ộ ổ ứ ụ ể
M i quan h gi a dân s , ngu n nhân l c ố ệ ữ ố ồ ự
và vi c làm c a m t qu c giaệ ủ ộ ố
Giáo d cụ
Y tế
Dân số
Ngu n ồ
nhân l cự
Lao đ ngộ
(NNLCVL)
S dân không ố
đáp ng đ c ứ ượ
ngu n nhân ồ
l cự
S nhân l c ố ự
không có vi c ệ
làm