PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN BỀN VỮNG TRÊN CƠ SỞ ỨNG DỤNG QUI TẮC NUÔI CÓ TRÁCH NHIỆM - Pdf 18

1
Báo cáo
Báo cáo
PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG
PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG
THUỶ SẢN BỀN VỮNG TRÊN CƠ SỞ
THUỶ SẢN BỀN VỮNG TRÊN CƠ SỞ
ỨNG DỤNG QUI TẮC NUÔI CÓ TRÁCH NHIỆM
ỨNG DỤNG QUI TẮC NUÔI CÓ TRÁCH NHIỆM
Nguyễn Tử Cương,
Cao Việt Hà, Nguyễn Đình Truyên
và Nhóm Giảng viên
4/2007
2
NỘI DUNG
NỘI DUNG
1. Vị trí của nuôi trồng trong ngành thủy sản
2. Những mối nguy đối với nghề nuôi trồng thuỷ sản
3. Phát triển nuôi trồng thuỷ sản bền vững trên cơ sở
ứng dụng qui tắc nuôi có trách nhiệm
3
1. Vị trí của nuôi trồng trong ngành thuỷ sản
1. Vị trí của nuôi trồng trong ngành thuỷ sản
1.1. Sản xu
1.1. Sản xu
ất
ất
thuỷ sản từ 1991-2006
thuỷ sản từ 1991-2006
a. Diễn biến sản lượng thuỷ sản 1991-2006
a. Diễn biến sản lượng thuỷ sản 1991-2006

Chú giải 1.3.a
7
b. Triển vọng và thách thức của một số đối tượng nuôi chủ yếu
b. Triển vọng và thách thức của một số đối tượng nuôi chủ yếu
Đối tượng nuôi Thị trường Cơ hội Thách thức
Tôm sú
Năng suất thâm canh:
6-12 tấn/ha/ vụ
Ổn định và
phát triển
* Giá bán cao và ổn
định
* Thái Lan, Indonexia
nuôi tôm chân trắng
* An toàn dịch bệnh, môi trường, và
an toàn thực phẩm
Cá tra, ba sa
Năng suất thâm canh:
250- 300 tấn/ ha/vụ
Ổn định và
phát triển
* Giá bán ổn định
* Còn có thể tăng sản
lượng
* Chưa có cạnh tranh
* An toàn dịch bệnh, môi trường, và
an toàn thực phẩm
Nhuyễn thể 2 mảnh
vỏ (nghêu )
Sản lượng: gần 200

Cá giò, cá chẽm… Chưa ổn
định
* Có thể tăng sản
lượng lớn
* An toàn dịch bệnh, môi trường, và
an toàn thực phẩm
* Chưa chủ động giống
Chú giải 1.3.b
8
2. Những mối nguy đối với nghề nuôi trồng thuỷ
2. Những mối nguy đối với nghề nuôi trồng thuỷ
sản và phản ứng của thị trường
sản và phản ứng của thị trường
2.1. Phân tích mối nguy
2.2. Những mối nguy đối với nghề nuôi trồng thủy sản

Mối nguy gây mất an toàn thực phẩm (ATTP)

Mối nguy gây mất an toàn bệnh, dịch thuỷ sản (ATBD)

Mối nguy gây mất an toàn môi trường (ATMT)
2.3. Phản ứng của thị trường liên quan đến ATTP, ATBD,
ATMT
9
2.1.1. Trình tự phân tích mối nguy
a. Nhận diện mối nguy: liệt kê tất cả các mối nguy gây mất an toàn
bệnh, dịch; an toàn thực phẩm; an toàn môi trường của toàn bộ quá
trình nuôi
b. Đánh giá mối nguy: xác định khả năng xảy ra mối nguy và mức
độ nghiêm trọng của mối nguy đó để lựa chọn mối nguy (đáng kể)

(C)
(V)
(C)
(T)
(T)
Tuỳ từng trường hợp
C
(V)
(V)
(C)
(C)
(V)
(C)
(V)
(C)

2.1. Phân tích mối nguy
d. Xác định mối nguy cần kiểm soát (tt)
12
2.2. Những mối nguy đối với nghề nuôi trồng thủy sản
2.2.1. Mối nguy gây mất an toàn thực phẩm
a. Các loại mối nguy
C
Á
C

M

I


Gây bệnh, gây nhờn
thuốc, dị ứng
Gây bệnh đường ruột,
thương hàn …
Chú giải 2.2.1.a
13
b. Nhận diện các loại mối nguy gây mất
b. Nhận diện các loại mối nguy gây mấtATTP trong các công đoạn sản
ATTP trong các công đoạn sản
xuất thuỷ sản
xuất thuỷ sản
TT
Loại
mối
nguy
Công đoạn sản xuất
Nuôi trồng Khai thác
Bảo quản
nguyên
liệu
Chế biến
Bảo quản
thực
phẩm
1 Vật lý -
Mảnh kim
loại

- Phụ gia
-
3
Sinh
học
- Virus
- Vi khuẩn
- Ký sinh trùng
- Vi khuẩn
- Ký sinh
trùng
- Virus
- Vi khuẩn
- Virus
- Vi khuẩn
Vi khuẩn
Chú giải 2.2.1.b
14
c. Nguồn gốc của mối nguy gây mất an toàn thực phẩm trong công
đoạn nuôi
Ao nuôi
C
h

t

đ
á
y
C


c
Thuốc
thú y
N
g
u

n

n
ư

c

N
g
ư

i

v
à

D
C
C
S
T
h

t
r
ê
n

b
ờC

u

t
r
ú
c

a
o

đ

m
Chú giải 2.2.1.c
15
d. Đánh giá mức độ rủi ro các mối nguy gây mất ATTP thuỷ sản trong công đoạn nuôi
d. Đánh giá mức độ rủi ro các mối nguy gây mất ATTP thuỷ sản trong công đoạn nuôi
TT Mối nguy
Nguồn lây nhiễm

Thức ăn tự chế V/C V/C V/C T/V T/V T/V V/C / C T 8
10 Người và DCCS
V/C V/C / / / / / / / / 2
11 Chất thải trên bờ
C C C / / / / / / V 4
Tổng số 5 5 6 6 5 4 2 1 3 8
Chú thích: VK: vi khuẩn, VR: virut, KST: ký sinh trùng, TTS: thuốc trừ sâu, KLN: kim loại nặng,
KSCH: kháng sinh có hại, ĐTN: độc tố nấm, HCCH: hoá chất có hại, CKTSS: Chất kích thích sinh sản,
Chất kích thích sinh trưởng, TS: tổng số, DCCS: dụng cụ chăm sóc
Chú giải 2.2.1.d
16
A. Quan niệm về Bệnh thủy sản
Chú giải 2.2.2.a.b
2.2.2. Mối nguy gây mất an toàn bệnh, dịch
2.2.2. Mối nguy gây mất an toàn bệnh, dịch

OIE: “Bệnh là sự lây nhiễm một hoặc nhiều tác nhân sinh học mà nó
gây ra dấu hiệu lâm sàng hoặc không có dấu hiệu lâm sàng” (Aquatic
Animal Health Code, 2006).

Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp quốc tế Úc: “Bệnh là những biểu
hiện bất thường của cấu trúc hoặc chức năng của cơ thể”

Việt Nam: “Bệnh là những biểu hiện bất thường của cấu trúc và/hoặc
chức năng của cơ thể”
Nhận xét:
- Quan niệm của OIE:
+ Bệnh của Thủy sản là do tác nhân sinh học
+ Có khả năng lây nhiễm
- Tuy nhiên yếu tố sức khỏe của động vật thủy sản nuôi (di truyền, dinh

a. Yếu tố sức khỏe của động vật thuỷ sản
Chú giải 2.2.2.a.b

Những yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe động vật thủy sản
- Gen di truyền (nguồn gốc bố mẹ, sức khỏe lúc sinh sản…)
- Quá trình lai tạo (giống kháng bệnh…)
- Dinh dưỡng (đủ lượng, đủ chất…)

Nhận xét:
- Động vật thủy sản khỏe: sẽ mau lớn và khả năng kháng
bệnh (tác nhân sinh học) sẽ cao.
- Động vật thủy sản yếu: sẽ là điều kiện thuận lợi để tác nhân
gây bệnh (sinh học) xâm nhập và gây bệnh.
19
b. Yếu tố môi trường sống của động vật thuỷ sản
Chú giải 2.2.2.a.b

Những yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe thủy sản
- pH, t
o
C, DO, S‰, độ kiềm, độ trong,…
- NH
3
, NO
2
, H
2
S,…

Nhận xét:

Gây chết hàng loạt, lây lan thành dịch
Giảm sức đề kháng, tăng nguy cơ bội nhiễm
Giảm sức đề kháng, tăng nguy cơ bội nhiễm
Thiệt hại nặng về kinh tế
Hiện tại chưa có thuốc chữa
Thiệt hại nặng về kinh tế
Chất lượng nguyên liệu giảm
Gây chậm lớn,
Giảm sức đề kháng, tăng nguy cơ bội nhiễm
Thiệt hại về kinh tế
Chậm lớn, chất lượng nguyên liệu giảm
Thiệt hại kinh tế
Gây chết hoặc chậm lớn
Chú giải 2.2.3.a
21
(i) Đánh giá mức độ rủi ro do tác nhân sinh học gây mất an toàn bệnh, dịch
(i) Đánh giá mức độ rủi ro do tác nhân sinh học gây mất an toàn bệnh, dịch
trong các công đoạn sản xuất thủy sản
trong các công đoạn sản xuất thủy sản
TT Loại mối nguy
Khai
thác
Nuôi
trồng
Sản phẩm thuỷ sản nuôi
TS
sống
TS tươi
ướp đá
TS tươi

Con giống
Thức ăn tự chế
Phân bón hữu cơ
CPSH
Chú giải 2.2.3.c
23
(iii) Đánh giá rủi ro về bệnh thuỷ sản do tác nhân sinh học
(iii) Đánh giá rủi ro về bệnh thuỷ sản do tác nhân sinh học
tại công đoạn nuôi
tại công đoạn nuôi
Nguồn lây nhiễm Virus Vi khuẩn Nấm KST Tổng
1. Chất đáy
2. Nguồn nước cấp
3. Phân bón hữu cơ
4. Con giống
5. Ao nuôi bên cạnh
6. Động vật truyền bệnh (chim, cua)
7. Người và dụng cụ chăm sóc
8. Thức ăn tự chế
9. Chế phẩm sinh học
10. Chất thải trên bờ (rác, phân
động vật)
11. Chất thải từ ao (nước, bùn)
V
V
V
C
C
C
C

C
C
V
C
T
C
C
4
4
4
4
4
4
4
4
1
3
4
Tổng 10 10 9 10
Chú giải 2.2.3.d
24
2.2.3. Mối nguy gây mất an toàn môi trường
2.2.3. Mối nguy gây mất an toàn môi trường
C
Á
C

M

I

Chú giải 2.2.4
25
2.4. Phản ứng của thị trường liên quan đến ATTP, ATBD, ATMT
2.4. Phản ứng của thị trường liên quan đến ATTP, ATBD, ATMT
a. Về ATTP thuỷ sản
a. Về ATTP thuỷ sản
Năm Nước áp đặt
Nhóm hàng
bị áp đặt
Nội dung
1994 EU Sản phẩm
thuỷ sản
Nước xuất khẩu phải đạt 3 điều kiện tương đương (luật, cơ
quan thẩm quyền, doanh nghiệp)
1994 EU Nhuyễn thể 2
mảnh vỏ
Phải thực hiện chương trình kiểm soát (vi sinh vật, kim loại
nặng, thuốc trừ sâu, tảo độc, độc tố sinh học, dầu mỏ) tại
vùng nuôi
1996 EU, Mỹ, Nhật, Hàn
Quốc
nt Phải thực hiện chương trình kiểm soát dư lượng hoá chất độc
hại trong thủy sản nuôi
1997 Mỹ, Canada nt DN xuất khẩu phải áp dụng HACCP
2000 EU (Nauy, Thuỵ Sĩ,
Ai – xơ - len)
nt Kiểm soát 10 loại kháng sinh cấm, 34 loại kháng sinh hạn chế
sử dụng
2003 Hàn Quốc, Canada nt nt
2005 Mỹ nt Kiểm soát 11 loại kháng sinh cấm sử dụng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status