Hệ trục tọa độ trong không gian - Pdf 18


Ch¬ngIII
Ph ¬ng ph¸p to¹ ®é trong kh«ng gian

HÖ to¹ ®é trong kh«ng gian

Ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng

Ph ¬ng tr×nh ® êng th¼ng
Trô së liªn hîp quèc t¹i New York

1
Hệ toạ độ trong không gian
I- Toạ độ của điểm và của véc tơ.
x Ox là trục hoành
Điểm O là
gốc toạ độ
yOy là trục tung
zOz là trục cao
y
i
r
j
r
k
r
O
x
z
x
z

y
x
z
i
j
k
Hoạt động 1: Trong không gian Oxyz cho một điểm M. Hãy phân
tích vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng , , đã cho trên
các các trục Ox; Oy; Oz.
j
r
k
r
i

OM
uuuur
Lời giải
Biểu diễn theo và ?
OM
uuur
OE
uuur
ON
uuur
Biểu diễn theo và ?
uuur
OE
uuur
OK

uuur uuur uuur
. , . , .OK x i OH y j ON z k= = =
uuur r uuur r uuur r
Gọi K, H, N lần l ợt là hình chiếu của M
lên các trục Ox, Oy, Oz.
. . .
OM OK OH ON
x i y j z k
= + +
= + +
uuuur uuur uuur uuur
r r r
Vậy
K
x
H
y
N
z

2) Toạ độ của một điểm.
y
x
1
Hệ toạ độ trong không gian
I- Toạ độ của điểm và của véc tơ.
. . .OM x i y j z k= + +
uuuur r r r
ĐN: Bộ ba số thực (x;y;z) thoả mãn
gọi là toạ độ của điểm M đối với hệ trục toạ độ Oxyz.


2) Toạ độ của một điểm.
1
Hệ toạ độ trong không gian
I- Toạ độ của điểm và của véc tơ.
Ví dụ1:

) 2 5 , 2a Cho OM i j k ON k j= + =
uuuur r r r uuur r r
Xác định toạ độ của các điểm M, N?

) điểm M(-2; 0; 0), N(0; -2; 1), P(-3; 2; 1)
Hãy biểu thị OM, ON và OP theo các vectơ đơn vị?
b Cho
uuuur uuur uuur
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
Giải:

Vậy N(0;-1;2)
a) M(2;5;-1);
2. 0. 1. 2.ON k j i j k= = +
uuur r r r r r
) 2 , 2 , 3 2 .= = + = + +
uuuur r uuur r ur uuur r r r
b OM i ON j k OP i j k

Đ.án: Trong không gian cho 3 vectơ a, b, c không đồng phẳng.
Khi đó với mọi vectơ x ta đều đ ợc bộ 3 số m, n, p sao cho
x =ma+nb+pc. Ngoài ra bộ 3 số m, n, p là duy nhất.
r r r

uuuur
) i (1;0;0), j (0;1;0), k (0;0;1)+ = = =
r r r
) 0 (0;0;0).+ =
r

3. Toạ độ của véc tơ
1
Hệ toạ độ trong không gian
I- Toạ độ của điểm và của véc tơ.
A
O
A
B
B
C
C
D
D
M
c
a
b
x
z
y
Hoạt động 2: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật
ABCD.ABCD có đỉnh A trùng với gốc O, có theo thứ tự
cùng h ớng với và có AB = a, AD =b, AA = c. Hãy tính toạ độ
các vectơ với M là trung điểm của CD.

, , ',AB AC AC AM
uuur uuur uuuur uuur
, ,i j k
r r r
Hoạt động 2: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật
ABCD.ABCD có đỉnh A trùng với gốc O, có theo thứ tự
cùng h ớng với và có AB = a, AD =b, AA = c. Hãy tính toạ độ
các vectơ với M là trung điểm của CD.
, , 'AB AD AA
uuur uuur uuur
, , ',AB AC AC AM
uuur uuur uuuur uuur
, ,i j k
r r r
, , 'AB AD AA
uuur uuur uuur
, , ',AB AC AC AM
uuur uuur uuuur uuur
, ,i j k
r r r
, , 'AB AD AA
uuur uuur uuur
, , ',AB AC AC AM
uuur uuur uuuur uuur
, ,i j k
r r r
1 1
' .
2 2
AD AA AB b j c k ai= + + = + +


r r
1 1 2 2
1) a b (a b ; a b )+ = + +
r r
A A B B
B A B A
6) Trong mÆt ph¼ng víi hÖ Oxy cho A(x ; y ), B(x ; y ) th×
AB = OB -OA = (x -x ; y -y ).∗
uuur uuuur uuur
Ta cã:
A B A B
x + x y + y
To¹ ®é trung ®iÓm M cña AB: M( ; )
2 2


1
Hệ toạ độ trong không gian
II- Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
1 1 2 2 3 3.
2) Với b 0, a cùng ph ơng b k : a kb ,a kb ,a kb = = =
r r r r
Ă
1 1 2 2 3 3
2) a b (a b ; a b ;a b ). =
r r
1 2 3
3) ka (ka ; ka ;ka ), k=
r

+) Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là :
A B A B A B
x x y y z z
M( ; ; )
2 2 2
+ + +

1
Hệ toạ độ trong không gian
1 2 3 1 2 3
1 2 3
( ; ; ) ( ; ; )a a a a a a a a
a a i a j a k
=
= + +
r r
r r r r
Củng cố:
Qua bài học cần nắm đ ợc các kiến thức trọng tâm sau:
1) Định nghĩa hệ toạ độ
2)Toạ độ của một điểm.
. . .OM x i y j z k= + +
uuuur r r r
Bộ ba số thực (x;y;z) thoả mãn

gọi là toạ độ của điểm M đối với hệ
trục toạ độ Oxyz. Viết M(x;y;z) hoặc
M = (x;y;z).
I- Toạ độ của điểm và của véc tơ.
3) Toạ độ của véc tơ

1 1 2 2 3 3
1) a b (a b ; a b ;a b ).+ = + + +
r r
A A A B B B
B A B A B A
A B A B A B
3)Cho A(x ; y ;z ), B(x ; y ;z )
AB = (x -x ; y -y ;z -z ).
Toạ độ trung điểm M của AB:
x + x y + y z z
M( ; ; ).
2 2 2


+
uuur
1 2 3 1 2 3
a (a ; a ;a ), b (b ;b ;b )= =
r r
Định lý: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ
Ta có:
Hệ quả:

1
Hệ toạ độ trong không gian
Câu hỏi thảo luận
Cho A(1;2; 3),B( 1;3; 4),C(5;0; 1).
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
Nhóm 1, 2: a) Tìm toạ độ của các véc tơ:
1

Nghiên cứu phần III, IV SGK.
Ôn tập lý thuyết

Hệ trục tọa độ nh ta đã học còn đ ợc gọi là hệ trục tọa độ Đêcac
vuông góc, đó là tên của nhà toán học phát minh ra nó.
Một vài nét về nhà toán học Đêcac
1
Hệ toạ độ trong không gian
Đêcac (Descartes) sinh ngày 31/03/1596 tại
Pháp và mất ngày 11/02/1650 tại Thuỵ Điển.
Đêcac đã có rất nhiều đóng góp cho toán học.
Ông đã sáng lập ra môn hình học giải tích .Cơ sở
của môn này là ph ơng pháp toạ độ do ông phát
minh .Nó cho phép nghiên cứu hình học bằng
ngôn ngữ và ph ơng pháp của đại số.
Các ph ơng pháp toán học của ông đã có ảnh h ởng sâu
sắc đến sự phát triển của toán học và cơ học sau này.

Một vài nét về nhà toán học Đêcac
1
Hệ toạ độ trong không gian
17 năm sau ngày mất ,ông đ ợc đ a về Pháp và chôn
cất tại nhà thờ mà sau này trở thành điện
Păngtêông(Panthéon), nơi yên nghỉ của các danh
nhân n ớc Pháp.
Tên của Đêcác đ ợc đặt tên cho một miệng núi
lửa trên phần trông thấy của mặt trăng.

XIN CHN THNH CM N CC
THY Cễ GIO V CC EM HC SINH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status