ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC LỚP 10 – HK2
PHẦN 3- SINH HỌC VI SINH VẬT
Chương 1. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
Chương 2. Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật
Chương 3. Virut và bệnh truyền nhiễm
CHƯƠNG TRÌNH GDPT
CỤ THỂ HOÁ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
(CƠ BẢN)
BỔ SUNG ĐỐI VỚI LỚP
NÂNG CAO
3. Sinh học vi
sinh vật.
3.1. Dinh
dưỡng,
chuyển hoá
vật chất và
năng lượng ở
sinh vật Kiến thức:
- Nêu được
khái niệm vi
sinh vật và các
đặc điểm
chung của vi
sinh vật.
Kiểu
dinh
dưỡng
Nguồn
năng lượng
Nguồn
cacbon
chủ
yếu
Ví dụ
Quang tự
dưỡng
Ánh sáng CO
2
Tảo, vi khuẩn
lam, vi khuẩn
lưu huỳnh màu
tía, màu lục. - Cơ thể đơn bào (một số là tập
đoàn đơn bào).
- Nhân sơ hoặc nhân thực.
- Nêu được
đặc điểm
chung của các
quá trình tổng
hợp và phân
giải chủ yếu ở
vi sinh vật và
Quang dị
dưỡng
Ánh sáng Chất
hữu cơ
Vi khuẩn tía, vi
khuẩn lục
không chứa lưu
huỳnh
Hoá tự
dưỡng
Chất vô cơ
(Ví dụ chất nhận electron cuối cùng là NO
3
-
trong hô
hấp nitrat ).
+ Lên men: là quá trình chuyển hoá kị khí mà chất cho
và chất nhận điện tử đều là các hợp chất hữu cơ.
- Quá trình tổng hợp và phân giải ở vi sinh vật. đa
dạng,
+ Đặc điểm của quá trình tổng hợp: Diễn ra với tốc độ
hoá học đã biết thành phần và số
lượng
+ Hô hấp: Là quá trình phân giải
nguyên liệu hữu cơ (chủ yếu là
glucozơ) thành các chất đơn giản và
giải phóng năng lượng, cung cấp
các quá trình
này trong đời
sống và sản
xuất
- Kĩ năng:
Biết làm một
số sản phẩm
lên men( sữa
chua, muối
chua rau quả
và lên men
rượu)
nhanh, phương thức tổng hợp đa dạng.
Vi sinh vật có khả năng tổng hợp các chất là thành
phần chủ yếu của tế bào như axit nucleic, prôtêin,
polisaccarit nhờ sử dụng năng lượng và các enzim nội
bào.
+ Đặc điểm của quá trình phân giải: Diễn ra bên ngoài
cơ thể nhờ các enzim do vi sinh vật tiết ra, hoặc bên
trong tế bào. Hình thức phân giải đa dạng.
Ý nghĩa: Do tốc độ sinh sản cao nên con người đã sử
dụng vi sinh vật tạo ra các loại axit amin quý như
glutamic, lizin và prôtêin đơn bào
Kiến thức:
- Trình bày
được đặc điểm
chung của sự
sinh trưởng ở
vi sinh vật và
giải thích được
sự sinh trưởng
của chúng
trong điều kiện
nuôi cấy liên
tục và không
liên tục.
- Khái niệm: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được
hiểu là sự tăng số lượng tế bào của quần thể.
Trong nuôi cấy liên tục không
có pha tiềm phát
- Phân biệt
được các kiểu
* Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
+ Phân đôi: Là hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn.
Vi khuẩn gấp nếp màng sinh chất hình thành mêzôxôm
làm điểm tựa dính vào để nhân đôi ADN, đồng thời
thành tế bào hình thành vách ngăn để tạo hai tế bào vi
khuẩn.
+ Nảy chồi: Là hình thức sinh sản của một số vi khuẩn
sống trong nước. Tế bào mẹ tạo thành một chồi ở cực,
chồi lớn dần rồi tách ra tạo thành một vi khuẩn mới.
+ Bào tử: Là hình thức sinh sản của một số vi khuẩn.
Bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng.
* Sinh sản của sinh vật nhân thực.
+ Phân đôi : Nấm men rượu rum(
Schizosaccharomyces).
+ Nảy chồi: Nấm men rượu ( Saccharomyces
Cerevisiea).
vô tính bằng bào tử kín hay bằng bào
tử trần
+ Sinh sản
bằng bào tử
hữu tính bằng cách tiếp hợp như nấm
sợi - Những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh
vật
* Yếu tố hoá học
trong quá trình thẩm thấu,
hoạt hoá enzim
- Dựa vào nhu cầu oxi cần
cho sinh trưởng, vi sinh vật
được chia thành :
+ Hiếu khí bắt buộc: Chỉ có
sinh trưởng khi có mặt oxi
+ Kị khí bắt buộc: chỉ có thể
sinh trưởng khi không có mặt
oxi.
sinh trưởng của mình mà chúng không thể tự tổng hợp
được từ các chất vô cơ gọi là nhân tố sinh trưởng. Tuỳ
thuộc vào nhu cầu các chất này mà người ta chia vi sinh
vật thành 2 nhóm: vi sinh vật nguyên dưỡng và vi sinh
vật khuyết dưỡng.
+ Các chất ức chế sinh trưởng.
Chất ức chế sinh trưởng là những chất làm vi sinh vật
không sinh trưởng được hoặc làm chậm tốc độ sinh
trưởng của vi sinh vật.
Một số chất hoá học thường được dùng trong y tế, thú
y, công nghiệp thực phẩm, xử lí nước sạch để ức chế
sự sinh trưởng của vi sinh vật gồm: các hợp chất phenol,
các loại cồn, iốt, clo, cloramin, các hợp chất kim loại
nặng ( bạc, thuỷ ngân ), các anđêhit, các loại khí êtilen
oxit(10 – 20%), các chất kháng sinh.
* Yếu tố vật lí
+ Kị khí không bắt buộc: có
thể sinh trưởng trong điều
kiện có oxi hoặc không có
oxi.
-Vi sinh vật nguyên dưỡng: là
những vi sinh vật có thể sinh
trưởng trong môi trường tối
thiểu.
-Vi sinh vật khuyết dưỡng: là
những vi sinh vật không sinh
trưởng được trong môi trường
tối thiểu.
CHƯƠNG TRÌNH GDPT
CỤ THỂ HOÁ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ
NĂNG (CƠ BẢN)
BỔ SUNG ĐỐI VỚI LỚP
NÂNG CAO
Kĩ năng:
Ảnh hưởng đến sự phân chia của vi khuẩn Nhuộm đơn, quan sát một số loại vi sinh vật và quan sát
một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật.
vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật
ưa nhiệt và vi sinh vật ưa siêu
nhiệt.
Vi sinh vật ưa lạnh: sih
trưởng tối ưu HS giải được bài tập về sinh
trưởng và sinh sản ở vi sinh
vật. Virut là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào, có
kích thước siêu nhỏ (đo bằng nanomet) và có
cấu tạo rất đơn giản, hệ gen chỉ chứa một loại
axit nucleic ( ADN hoặc ARN) được bao bọc
bởi phân tử prôtêin.
Sống kí sinh nội bào bắt buộc.
Cấu tạo của virut : Lõi: ADN hoặc
ARN)
Nuclêocapsit
(Kết cấu cơ bản)
Virut Vỏ: Prôtêin
(Capsit)
Vỏ ngoài : Do lipit và prôtêin tạo
thành
( Vỏ ngoài chỉ có ở một số loại virut)
chủ.
- HS nắm thêm được đặc điểm về
hình dạng, axit nuclêic, vỏ protêin,
vỏ ngoài của 3 loại virut có cấu
trúc xoắn, cấu trúc khối và cấu trúc
hỗn hợp.
- Cấu tạo của phage chẵn).
Gồm 3 phần :
+ Trụ đuôi là 1 ống để đưa bộ gen
của virut vào tế bào vật chủ.
+ Bao đuôi bọc quanh trụ đuôi, có
khả năng co lại khi có tác động của
lực ion.
+ Đĩa gốc có 6 gai và 6 sợi lông
đuôi. Đầu mút của sợi lông đuôi là
điểm hấp phụ của phage.
* Phân loaị virut :
- Chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ (
Lấy ví dụ ở phage)
Chu kì nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn :
Giai đoạn hấp phụ, giai đoạn xâm nhập, giai
đoạn tổng hợp, giai đoạn lắp ráp và giai đoạn
phóng thích
+ Giai đoạn hấp phụ : Có sự liên kết đặc
hiệu giữa gai glicôprôtêin của virut với thụ thể
bề mặt của tế bào chủ
+ Giai đoạn xâm nhập : * Đối với phage thì chỉ
có phần lõi được tuồn vào trong, còn vỏ ở bên
ngoài
* Đối với virut động vật,
đưa cả nucleôcapsit vào sau đó mới cởi bỏ vỏ.
+ Giai đoạn tổng hợp : Sử dụng các nguyên
liệu và enzim của vật chủ để sinh tổng hợp các
thành phần của virut( trừ 1 số virut có enzim
riêng tham gia vào sinh tổng hợp)
+ Giai đoạn lắp ráp : Lắp phần vỏ và phần
lõi vào tạo thành virut hoàn chỉnh
+ Giai đoạn phóng thích : Virut sẽ phá vỡ tế
bào và phóng thích ra ngoài :
- Căn cứ vào đặc điểm loại axit
nuclêic( ADN hoặc ARN sợi đơn
hay sợi kép.
- Căn cứ vào đặc điểm vỏ prôtêin,
phóng làm họat hoá ATP ở phần
đuôi bao đuôi co lại bộ gen của
virut vào trong tế bào vật chủ.
inteferon
- Trong nông nghiệp: sản xuất thuốc trừ sâu
- Bệnh truyền nhiễm
+ Khái niệm: Là bệnh lây lan từ cá thể này
sang cá thể khác
+ Tác nhân gây bệnh : vi khuẩn, vi nấm, động
vật nguyên sinh, virut
+ Để gây bệnh phải có đủ 3 điều kiện : độc lực
(mầm bệnh và độc tố), số lượng nhiễm đủ lớn,
con đường xâm nhập thích hợp.
+ Phương thức lây truyền.
Tuỳ loại vi sinh vật mà có thể theo có các con
đường khác nhau:
- Trình bày
được một số
khái niệm
bệnh truyền
nhiễm, miễn
dịch,
intefêron, các
phương thức
lây truyền
bệnh truyền
nhiễm và
cách phòng
tránh
Kĩ năng:
Tìm hiểu một
số bệnh
truyền nhiễm
thường gặp ở
người, động
vật và thực
vật ở địa
phương.
* Truyền ngang: Qua hô hấp, qua đường tiêu
hoá, qua tiếp xúc trực tiếp, qua vết thương, qua
quan hệ tình dục
* Truyền dọc : Từ mẹ truyền sang con
Miễn dịch
+ Khái niệm: Miễn dịch là khả năng của cơ thể
chống lại các tác nhân gây bệnh. Miễn dịch
được chia làm 2 loại miễn dịch đặc hiệu và
Phân biệt miễn dịch dịch thể và
miễn dịch tế bào.
- Intefêron:
+ Có bản chất là prôtêin, khối lượng
phân tử lớn, bền vững trước nhiều
loại enzim(trừ prôtêaza), chịu được
pH axit, nhiệt độ cao.
+ Intefêron: có tác dụng không đặc
hiệu với virut. Có tính đặc hiệu loài.
- HS tìm hiểu một số bệnh truyền nhiễm thường
gặp ở người, động vật và thực vật ở địa phương
rồi báo cáo. 1. dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, ta chia mấy nhóm vsv? a.1 b. 2 c. 3 d. 4
2. các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là: a. tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục b. nấm và tất cả vi khuẩn
c. vi khuẩn lưu huỳnh d. cả a, b, c đều đúng
3. hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cácbon chủ yếu là c0
2
và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
a. hoá tự dưỡng b. hoá dị dưỡng c. quang tự dưỡng d. quang dị dưỡng
4. vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây?
a. ánh sáng và chất hữu cơ b. chất vô cơ và c0
2
d. 1 phân tử cacbonhiđrat
16. giống nhau giữa hô hấp và lên men là:
a. đều là sự phân giải chất hữu cơ c. đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi
b. đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi d. đều xảy ra trong môi trường không có ôxi
17. hiện tượng có ở hô hấp mà không có ở lên men là:a. giải phóng năng lượng từ quá trình phân giải c. không sử dụng ôxi
b. có chất nhận điện tử từ bên ngoài d. cả a, b, c đều đúng
18. hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:a. có chất nhận điện tử là ôxi phân tử c. có chất nhận điện tử là chất vô cơ
b. không giải phóng ra năng lượng d. không có chất nhận điện tử từ bên ngoài
19. nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là:
a. prôtêin b. cacbonhiđrat c. photpholipit d. axít béo
20. loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơ là:a. nấm men b. vi khuẩn c. xạ khuẩn d. nấm sợi
21. vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây?a. biến đổi axit axêtic thành glucôzơ c. chuyển hoá rượu thành axit axêtic
b. chuyển hoá glucôzơ thành rượu d. chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic
22. quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi:a. nấm men b. nấm sợi c. vi khuẩn d. vi
tảo
23. cho sơ đồ tóm tắt sau đây: (a)
vi khuẩn lăctic
axit lăctic. (a) là:a. glucôzơ b. prôtêin c. tinh bột d. xenlulôzơ
24. sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lăctic?a. axit glutamic b. sữa chua c. pôlisaccarit d.
đisaccarit
25. trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lăctic để thực hiện quá trình nào sau đây?
a. làm tương b. làm nước nắm c. muối dưa d. làm giấm
26. cho sơ đồ phản ứng sau đây: rượu êtanol + 0
2
vi khuẩn axêtic
(x) + h
2
0 + năng lượng, (x) là:
a. là vsv cần o
2
để sinh trưởng và phát triển b. là vsv không thể sinh trưởng trong khí quyển
c. khí o
2
thậm chí là độc đối với chúng d. sẽ chết trong điều kiện hiếu khí
42.vi sinh vật có những đặc điểm chung nào sau đây:
a. hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh b. sinh trưởng rất mạnh c. phân bố rộng d. cả a, b và c
43.kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon c0
2
, được gọi là:
a. quang dị dưỡng b. quang tự dưỡng c. hoá dị dưỡng d. hoá tự dưỡng
44.chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men êtilic:a. glucô b. c
2
h
5
oh c. axit lactic d. prôtêin
45.chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic?a. axit lactic b. prôtêin c. êtilic d. glucô
46.các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là:
a. tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục b. vi khuẩn lưu huỳnh c. nấm và tất cả vi khuẩn d. cả a, b, c đều đúng
47.quang dị dưỡng có ở:a. vi khuẩn màu tía b. vi khuẩn lưu huỳnh c. vi khuẩn sắt d. vi khuẩn nitrat hoa
48.vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hiđrô có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a. quang tự dưỡng b. quang dị dưỡng c. hoá tự dưỡng d. hoá dị dưỡng
49.môi trường tổng hợp là môi trường:
a. gồm một số thành phần không xác định b. gồm một số chất đã biết thành phần hoá học và số lượng
c. gồm những chất đã biết thành phần hoá học và số lượng d. cả a và b
50.con người có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra những sản phẩm nào sau đây theo qui mô công nghiệp?
a. các loại axit amin quý b. prôtêin đơn bào c. sữa chua d. tất cả các sản phẩm trên
51.ở vi khuẩn và tảo, quá trình tổng hợp pôlisaccarit được khởi đầu bằng:a. prôtêin b. adn c. arn d. adp_glucôzơ
52.ở vsv, lipit được tổng hợp từ:a. axit béo và prôtêin b. axit béo và pôlisaccarit c. axit béo và glixêrol d. prôtêin và
câu 4: giả sử trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, một vi sinh vật cứ 20 phút lại phân đôi 1 lần. khi số lượng tế bào được tạo thành từ vsv
này là 64 thì số lần phân chia tế bào là bao nhiêu ?a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 e. 6
câu 5: thời gian thế hệ là :a. thời gian từ khi một tb được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia
b. thời gian để một tế bào vsv tăng kích thước . c. thời gian để một quần thể vsv tăng số lượng tb .
d. thời gian để số lượng tb của quần thể vsv tăng gấp 3 lần . e. thời gian để số lượng tb của quần thể vsv giảm đi một nửa .
câu 6: gỉa sử, một quần thể vsv có số lượng tb ban đầu là 20. sau 15 phút, trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tb quần thể vsv
này là 40. vậy thời gian thế hệ là bao nhiêu? a. 5 phút b. 10 phút c. 15 phút d. 20 phút e. 25 phút
câu 7 . sau thời gian một thế hệ, số lượng tế bào của một quần thể vsv trong điều kiện nuôi cấy thích hợp thay đổi như thế nào ?
a. không tăng b. tăng gấp 2 c. tăng gấp 3 d. tăng gấp 4
câu 8 . câu nào sau đây không đúng khi nói về nuôi cấy không liên tục ?
a) trong quá trình nuôi cấy vsv, môi trường nuôi cấy không được bổ sung thêm môi trường mới
b) trong quá trình nuôi cấy vsv, không có sự rút bỏ chất thải và sinh khối tế bào ra khỏi môi trường nuôi cấy.
c) trong quá trình nuôi cấy vsv, quần thể vsv sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha
d) trong quá trình nuôi cấy vsv, thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định
câu 9 . trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha nào ?
a. pha tiềm phát b. pha lũy thừa c. pha cân bằng d. pha suy vong
câu 10: trong điều kiện nuôi cấy không liên tục , số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật đạt tơi giá trị cực đại và không đổi theo thời
gian là ở pha nào ? a. pha tiềm phát b. pha lũy thừa c. pha cân bằng d. pha suy vong
câu 11 . trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu hồi sinh khối vsv tối đa thì nên dừng ở thời điểm nào là tốt nhất ?
a. cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa b. đầu pha lũy thừa c. cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng d. pha suy vong
câu 12 . hãy ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 sao cho phù hợp và điền kết quả ghép vào cột 3
cột 1 cột 2 cột 3
1. pha tiềm phát a) số tế bào trong quần thể giảm dần 1
2. pha lũy thừa b) số lượng tế bào trong quần thể đạt cực đại 2
3. pha cân bằng c) số lượng tế bào trong quần thể tăng lên nhanh chóng 3
4. pha suy vong d) số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng 4
câu 13 . trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong, số lượng tế bào sống trong quần thể vsv giảm dần là do :
a. chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều b. chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt
c. số lượng tế bào bị phân hủy ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành d. cả a, b và c
câu 14 . con người có thể sử dụng các tia nào sau đây để diệt vi sinh vật có hại ?
26 . vách ngăn là đặc điểm của hình thức sinh sản nào sau đây ở vsv nhân sơ ?a. nảy chồi b. bào tử c. phân đôi d. không phải a, b và
c
câu 27. sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có ở vsv nào sau đây ?a. trùng giày b. trùng roi xanh c. nấm mốc d. vi khuẩn
câu 28 . nấm mốc có những dạng bào tử hữu tính nào sau đây ?
a. bào tử đảm b. bào tử túi c. bào tử tiếp hợp d. bào tử noãn e. a, b, c và d
câu 29. quan sát hình 19 và cho biết chú thích của hình đó là :
a) bào tử áo ở nấm sợi
b) bào tử tiếp hợp ở nấm sợi
c) bào tử noãn ở nấm men
d) không phải các loại trên
câu 30. xác định câu đúng (đ) / sai (s) .
nội dung câu đ / s
1. để sinh trưởng và phát triển , vsv cũng cần các chất dinh dưỡng như các sinh vật
khác
2. sinh trưởng và phát triển của vsv liên quan chặt chẽ với điều kiện môi trường
ngoài
3. đối với bất kì vi sinh vật nào, tác động của các yếu tố môi trường đều có thể xác
định được 3 điểm : tối thiểu, tối thích và tối đa. nhưng 3 điểm này ở các vsv khác
nhau là khác nhau .
4. vi sinh vật có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào của môi trường
5. các yếu tố của môi trường không tác động đến sự sinh trưởng và phát triển củavsv 6. ảnh hưởng của các yếu tố môi trường lên vi sinh vật có thể là thuận lợi hoặc bất
lợi
câu 31. để sinh trưởng và phát triển, tất cả vsv đều cần : a. độ ẩm b. nguồn năng lượng
dưỡng e . coli triptophan âm để kiểm tra có triptophan hay không ? tại sao ?
a. nếu có triptophan thì e . coli sinh trưởng được
b. nếu không có triptophan thì e . coli không sinh trưởng được
c. nhờ kết quả ở phương án a hoặc b mà ta phát hiện được trong thực phẩm có triptophan hay không
d. không thể xác định trong thực phẩm có triptophan hay không nhờ kết quả ở phương án a và
câu 42. vi sinh vật như thế nào được gọi là vi sinh vật vi hiếu khí ?
a) chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nhiều oxi
b) chỉ sinh trưởng được trong môi trường không có oxi
c) có thể sinh trưởng được trong cả môi trường có oxi hoặc không có oxi
d) chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nồng độ oxi thấp hơn nồng độ oxi khí quyển
câu 43. đối với một số vi sinh vật , các chất nào sau đây có thể được coi là các yếu tố sinh trưởng ( các chất hữu cơ quan trọng mà vi
sinh vật không tổng hợp được và phải thu nhận từ môi trường ) ?
a. bazơ purin và pirimiđin b. vitamin, axit amin c. các enzim d. các chất kháng sinh e. cả a và b
câu 44 . vi khuẩn giang mai cần nồng độ ôxi thấp hơn 2 – 10 % và bị chết ở nồng độ ôxi khí quyển thấp hơn 20 % .vi khuẩn giang mai
thuộc loại vi sinh vật nào sau đây ?
a. vsv hiếu khí b. vsv kị khí bắt buộc c. vsv kị khí không bắt buộc d. vsv vi hiếu khí
câu 45 . hãy đánh dấu x vào cột a hoặc b tương ứng trong bảng sau :
tên chất
a. là chất dinh dưỡng của vi sinh
vật
b. là chất ức chế vi sinh vật
1. c , h ,o , n
2. các phenol ,
alcohol
3. iôt , clo …….
4. s , p
5. vitamin , axit amin
câu 2 . cấu tạo của virut gồm : a. adn và vỏ prôtêin b. arn và vỏ prôtêin
c. nhiễm sắc thể và vỏ prôtêin d. chỉ gồm một loại axit nucleic và vỏ prôtêin
câu 3. vì sao virut được coi là kí sinh nội bào bắt buộc ? a. có kích thước siêu nhỏ b. chưa có cấu tạo tế bào
c. không có riboxom d. muốn nhân lên, virut phải nhờ vào bộ máy tổng hợp của tế bào vật chủ
câu 4 . câu nào sau đây là không đúng khi nói về virut ?
a. virut là thực thể không có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi
b. cấu tạo của virut đơn giản : một lõi là axit nucleeic gồm cả and và arn, vỏ protein bọc ngoài lõi
c. virut không thể tự nhân lên ngoài tế bào vật chủ d. virut là kí sinh nội bào bắt buộc
câu 5 hạt virut có dạng cấu trúc dạng nào sau đây ? a. cấu trúc khối b. cấu trúc xoắn
c. cấu trúc phối hợp giữa a và b d. hoặc a, hoặc b, hoặc c, tùy loại
câu 6 . thực khuẩn thể ( phagơ ) có dạng cấu trúc nào sau đây ?
a. cấu trúc xoắn b. cấu trúc khối c. cấu trúc hình trụ d. cấu trúc phối hợp giữa a và b
7. vỏ các capsit của virut được cấu tạo từ thành phần nào sau đây ?a. and b. arn c. đơn vị protein (capsôme) d. arn và protein
câu 8 . virut khảm thuốc lá dạng cấu trúc nào sau đây ?
a. cấu trúc xoắn b. cấu trúc khối c. cấu trúc phối hợp giữa a và b d. cấu trúc hình trụ
câu 9 . vỏ bọc ngoài có các thụ thể giúp cho việc bám lên bề mặt tế bào vật chủ là thành phần cấu tạo của:
a. trùng giày b. nấm men c. virut trần d. virut có vỏ ngoài
câu 10 . bộ gen của virut là : a. adn b. arn c. cả adn và arn d. adn hoặc arn tùy loại
câu 11 dựa vào vật chủ người ta chia virut thành nhũng loại nào sau đây ?
a. virut ở người và động vật b. virut ở vi sinh vật c. virut ở thực vật d. cả a, b và c
câu 12 virut gây bệnh khảm thuốc là loại virut nào ?
a. virut ở người và động vật b. virut ở vi sinh vật c. virut ở thực vật d. cả a, b và c
câu 13 phagơ ở e. coli là loại virut nào ?
a. virut ở người và động vật b. virut ở vi sinh vật c. virut ở thực vật d. cả a, b và c
câu 14 chu trình nhân lên của phagơ gồm mấy giai đoạn ? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 e. 6
câu 15 . hiện tượng phagơ bám vào thụ thể bề mặt tế bào một cách đặc hiệu thuộc giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của nó ? a.
hấp phụ b. xâm nhập c. sinh tổng hợp d. lắp ráp e. phóng thích
câu 16 . hiện tượng virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào vật chủ để tổng hợp axit nucleic và protein cho riêng mình thuộc
giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của nó ?
a. hấp phụ b. xâm nhập c. sinh tổng hợp d. lắp ráp e. phóng thích
a. qua đường máu b. qua đường tình dục
c. do mẹ bị nhiễm truyền cho con qua bào thai hoặc qua sữa mẹ d. cả 3 con đường nêu trên
21. bệnh do virut hiv gây nên có thể chia thành mấy giai đoạn ? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
22 . giai đoạn kéo dài từ 2 tuần đến 3 tháng, thường không có biểu hiện triệu chứng hoặc biểu hiện là sốt nhẹ thuộc giai đoạn phát
triển nào sau đây ? a. sơ nhiễm b. không triệu chứng c. biểu hiện triệu chứng d. không phải a ,b và c
23. giai đoạn kéo dài từ 1 – 10 năm, số lượng tế bào limphô t giảm dần thuộc giai đoạn phát triển nào sau đây ?
a. sơ nhiễm b. không triệu chứng c. biểu hiện triệu chứng d. không phải a ,b và c
24 giai đoạn có biểu hiện: sốt kéo dài, sút cân, tiêu chảy, viêm da, mất trí … thuộc giai đoạn phát triển nào sau đây ?
a. sơ nhiễm b. không triệu chứng c. biểu hiện triệu chứng d. không phải a ,b và c
25 . virut có thể gây bệnh ở những đối tượng nào sau đây ?
a. thực vật b. người và động vật c. côn trùng d. vi sinh vật e. tất cả các đối tượng nêu trên
câu 26. phagơ gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành công nghiệp vi sinh vật như sản xuất mì chính, kháng sinh, thuốc trừ sâu sinh học
…. muốn tránh các thiệt hại trên do phagơ gây ra cần làm những việc nào sau đây ?
a. bảo đảm vô trùng trong quá trình sản xuất b. bảo đảm giống vi sinh vật sạch virut
c. tuyển chọn vi sinh vật kháng virut d. tất cả các việc làm trên
câu 27. virut tự nó không có khả năng xâm nhập vào tế bào thực vật ( vì có thành xenlulôzơ bền vững ) chúng chỉ xâm nhập vào tế bào
thực vật khi có vật chủ trung gian truyền bệnh. vậy, để phòng tránh virut gây hại cho thực vật cần làm những việc nào sau đây ? a.
chọn giống cây sạch virut b. luân canh cây trồng
c. vệ sinh đồng ruộng d. tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh d. tất cả các việc làm trên
câu 28 . những bệnh nào ở người sau đây do virut gây ra? a. bệnh viêm não nhật bản b. bệnh dại
c. bệnh sốt rét d. bệnh aids e. cả a, b và d
câu 29. virut gây bệnh cho thực vật thường tự nó không thể xâm nhập vào tế bào thực vật được, vì :
a. kích thước virut lớn hơn tế bào thực vật b. thành tế bào thực vật bền vững
c. tế bào thực vật có lớp chất nhầy bảo vệ bên ngoài d. không phải các trường hợp trên
câu 30 ở cơ thể tv, sau khi nhân lên trong tế bào, virut lan sang các tế bào khác bằng con đường nào?
a. đâm thủng thành xenlulôzơ của tế bào bên cạnh và chui sang b. qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào
c. do vật trung gian truyền bệnh d. tất cả các con đường trên
câu 31. khi bị nhiễm virut, cây thường có những biểu hiện nào?
a. lá bị đốm vàng, đốm nâu, bị sọc b. lá bị xoăn hay héo , bị vàng và rụng
c. thân bị lùn hay còi cọc d. tùy loại virut mà có một hay các biểu hiện trên
1. nhóm vk lam sử dụng nguồn nitơ nào: a. phân giải protein b. từ ion nh
4
+
c. trực tiếp từ không khí d. từ ion no
3
-
2. nitơ là thành phần của hợp chất hữu cơ: a. protein b. atp c. axit nucleic d. tất cả
3. vi khuẩn clostridium tetani thuộc nhóm: a. hiếu khí bắt buộc b. kị khí bắt buộc c. hiếu khí không bát buộc d. vi hiếu khí
4. vi sinh vật hóa dị dưỡng nhận nguồn cacbon chủ yếu từ: a. protein b. cacbonhidrat c. lipit d. tất cả các chất trên
5. vsv hóa tự dưỡng và quang tự dưỡng nhân nguồn cacbon từ: a. chất hữu cơ b. chất vô cơ c. co
2
d. tất cả các chất trên
6. chất nào sau đây có khả năng ức chế sinh trưởng của vsv: a. rượu b. xà phòng c. thuốc kháng sinh d. tất cả các chất trên
7. màng sinh chất của những vsv ưa lạnh khi ở nhiệt độ thấp vẫn duy trì được trạng thái bán lỏng vì:
a. có lớp lipit kép b. trên màng có protein c. màng chứa nhiều axit béo không no d. tất cả các câu trên
8. độ ph ảnh hưởng tới sinh trưởng của vsv vì: a. ảnh hưởng đến tính thấm của màng b. liên quan đến sự hình thành atp
c. ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim d. tất cả các câu trên
9. tác động của tia tử ngoại đến vsv: a. kìm hãm sự sao mã của vsv b. phá vỡ màng sinh chất c. làm tb mất nước d. tất cả lí do
trên
10. nhóm vsv nào sinh trưởng mạnh ở nhiệt dộ từ 20 – 40
o
c?
a. các vsv sống trong đất b. . các vsv sống trong nước c. . các vsv sống trong cơ thể người d. tất cả các câu trên
11. những nhân tố vật lý nào ảnh hưởng đến sinh trưởmh của vsv? a. các vitamin b. nhiệt độ c. nguồn cacbon d. tất cả các
nhân tố
12. nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố vật lý? a. độ ph b. độ mặn c. các chất kháng sinh d. tia phóng xạ
13. nhân tố mt nào ảnh hưởng đến áp suất thẩm thấu của tb vsv: a. đường b. nhiệt độ c. tia tử ngoại d. ánh sáng
14. nhóm vsv nào la vsv ưa áp suất: a. vsv sống ở đáy biển sâu b. vsv trong đường ruột gia súc c. vsv trong các đống phân ủ
d. vsv sống ở vùng băng tuyết.
a. axit nucleic tạo nên lõi virut b. có hoặc không có bao ngoài c. kí chủ của virut d. tất cả các câu trên
16. điền từ: - dựa vào hình thái người ta chia virut làm …… loại: cấu trúc ………., cấu trúc ……… và cáu trúc ……… - dựa vào vật
chất di truyền người ta chia virut làm … loại: virut ………… và virut ……… - hầu hết các virut kí sinh trên thực vật có vật chất di
truyền là ………… - virut khảm thuốc lá có cấu trúc …… là 1 dạng ống hình trụ với vật chất di truyền là …… xoắn ………, vỏ
bao protein gồm nhiều …… , không có ………. - virut hiv có cấu trúc hình cầu với vật chất di truyền là 2 sợi ………, vỏ bao protein