Giáo án vật lý lớp 9 trọn bộ - Pdf 19

Vt lý 9
GV: Đỗ Thị Thuận
Ngy son : Ngy dy :
Tun 1 Tit 1 CHNG 1 : IN HC
Bi 1 : S PH THUC CA CNG DềNG IN
VO HIU IN TH
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Nờu c cỏch b trớ v tin hnh thớ nghim. Kho sỏt s ph thuc ca cng dũng in v hiu
in th gia hai u dõy dn
- V v s dng c th biu din mi quan h gia cng dũng in v hiu in th t s liu
thc nghim
- Nờu c kt lun v s ph thuc ca cng dũng in vohiu in th
2. K nng : Mc mch in theo s
S dng cỏc dng c o
V v x lớ th
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Chun b :
1. GV: Bng ph ghi nd bng 1 ( tr 4 SGK) , bng 2 ( tr 5 SGK)
2. Nhúm HS: 1 Ampek 1,5 (0,1); 01 vụn k cú GH 6V, CNN 0,1V, cụng tc, ngun 6V, 7 on õy
dn.
III. T chc hot ng dy - hc:
Tr giỳp c a giỏo viờn Hc sinh Ni dung
H1: n nh t chc lp . YC mụn
hc ( sỏch , v , ddh ) (3ph)
- Gii thiu ct VL 9. Nờu trng tõm
chng 1
- c SGK tr 3 Chng 1: IN HC
H2: T chc thht (5ph)
- Ychs v sm gm : 1 ngun in ,
1búng ốn , 1vụn k, 1ampe k,

c thụng bỏo -> tr li
cõu hi GV
Tr li C2
Tho lun nhn xột, rỳt ra
kt lun
II. th biu din s ph thuc
ca I vo U
Kt lun: Hiu in th gia 2 u
dõy dn tng (hoc gim) bao nhiờu
ln thỡ cng dũng in chy qua
dõy dn ú cng tng (hoc gim)
by nhiờu ln
H4: Cng c vn dng
- Nờu kt lun v mi quan h gia I
v U?
- th biuu din mi quan h gia
I v U cú c im gỡ?
BTVN: t 1.1 1.4 SBT
c cú th em cha bit
Tr li cõu hi giỏo viờn
Tr li C3, C4, C5
III. Vn dng
* Ghi nh:
- Cung dũng in chy qua 01
dõy dn t l thun vi hiu in th
t vo 2 u dõy dn ú.
- th biu din s ph thuc ca
cng dũng in vo hiu in
th gia 2 u dõy dn l 01 ng
thng i qua gúc ta (U = 0, I =

khỏc nhau thỡ R khỏc nhau.
Khi U tng n ln thỡ R cú tng
c thụng bỏo khỏi
nim in tr , tr li
cõu hi giỏo viờn
I.in tr dõy dn
- Tr s U/I khụng i i vi mi dõy dn
v c gi l in tr ca dõy dn ú.
- in tr dõy dn c xỏc nh bng cụng
thc : R =
I
U
- kớ hiu in tr trong s mch in :
- n v in tr l : ụm (

)
1k

= 1.000

TrờngTHCS ThụyHơng 2
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
không? vì sao?
U = 3 V; I= 250 mA, hãy tính R
0,5M

= ?k

=?

I: cường độ dòng điện (A)
U:hiệu điện thế (V)
R: điện trở dây dẫn(

)
2)Ndung ĐL Ohm
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
dây và tln với diện trở của dây.
HĐ 5. Ccố, vân dụng
Từ CT R=U/I có thể nói U tăng
bao nhiêu lần thì R tăng bấy
nhiêu lần không? Vì sao?
Ychs lên bảng giải C3,C4
tlời câu hỏi và giải
thích
III. Vận dụng
C4:
1
1
R
U
I
=
; I
2
=
=
2
R

GV: §ç ThÞ ThuËn
- Công thức tính điện trở?
R = U/ I => U:dcụ đo? Cách mắc?
I: dcụ đo? Cách mắc?
HĐ2: Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo
-Theo dõi cách mắc
-Hdẫn: mắc nt trước, // sau
- chú ýhs đọc kq chính xác
- Nhắc nhở Hs đều tham gia vào hoạt động
-Yc Hs nộp báo cáo
*Nhận xét kq, tinh thần và thái độ thực hành
- Mắc mđ theo sơ đồ
- Tiến hành đo, ghi kq vào bảng
- Hòan thành bảng báo cáo
- Nộp báo cáo
Tuần2 Tiết 4: Bài 4 : ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I.Mục tiêu:
- Suy luận để xác định công thức điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp R

= R
1
+ R
2

2
1
2
1
R
R

?
I = I
1
+ I
2
U = U
1
+ U
2
TrêngTHCS ThôyH¬ng 4
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
HĐ2: Nhận biết đoạn mạch 2 diện
trở mắc nối tiếp
YCHS trlời C1,C2
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U
I
=

R
R
U
U
=
I. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối tiếp
* Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi
điểm. I = I
1
= I
2
* Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng
tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn. U = U
1
+ U
2
C2:
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R

Viết hệ thức liên hệ giữa U và U
1
, U
2
Viết biểu thức U, U
1
, U
2
theo I và R
tương ứng
Đọc SGK
Làm C3
II. Điện trở tương đương của đm nối tiếp
2 1tđ
RRR
+=
HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
trong SGK theo dõi, ktra các nhóm
mắc mđ theo sơ đồ
Tiến hành thí
nghiệm theo
hướng dẫn SGK
Thảo luận

KL
Đm gồm 2 điện trở mắc nt có điện trở tương
đương = tổng các điện trở thành phần
2 1tđ
RRR



- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết đối với điện
mạch song song
- Vận dụng những kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế và giải thích bài tập về đm song
song
II.Chuẩn bị :Mỗi nhóm
- 3 R mẫu (1 là R

; 2 R là mắc song song)
- 1 Ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- Volkế có GHĐ 6V ĐCNN 0,1A
- 1 Công tắc, 1 nguồn 6V, dây dẫn
III.Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ôn lại KT lớp 7
Trong đm song song Cđdđ=? CT?
Hiệu điện thế trong đọan mạch song
Trả lời I. Cđdđ và hđt trong đm song song
Trong đm song song cđdđ mc = tổng các cđdđ
qua các mạch rẽ.
2 1mc
III
+=
Trong điện mạch song song hđt 2 đầu đm bằng
TrêngTHCS ThôyH¬ng 5
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
song có mqh ntn với các hdt ở hai
đầu các mạch rẽ?

1
= I
2
.R
2

2
1
I
I
=
1
2
R
R
Tlời C1
Theo hướng dẫn
của GV  CM
C2
C2: CM
2
1
I
I
=
1
2
R
R
Hiệu điện thế 2 đầu R


2
1
I
I
=
1
2
R
R
HĐ3: XDCT R

của đm song
2
Hdẫn HS xd cthức:
- Viết 3 biểu thức của I
- Vì là đm song
2
ta co gì?
Thông báo CT mở rộng
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2

=
;

R
U
I
mc
mc
=
Vì đây là đm mắc song
2
nên
I
mc
= I
1
+ I
2
⇒tđ
R
U
mc
=
1
1
R
U

o
ktra theo SGK
Làm thí nghiệm
ktra ⇒KL
Trong đm mắc song
2
thì nghịch đảo của đtrở tđ
bằng tổng các nghịch đảo của từng đtrở thphần.
HĐ5 : Vận dụng
Hdẫn HS tlời C4, C5
Mở rộng: R
1
= R
2
= …= R
n


R

=
n
R
n
BTVN :5.1 5.6SBT
tlời C4, C5 III. Vận dụng
Tuần 3 Tiết 6: Bài 6 : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT OHM
I. Mục tiêu
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải được các bài tập đơn giản về đm gồm nhiều nhát là 3 R
II. Chuẩn bị : Bảng kê các giá trị hđt và cđdđ định mức của một số đồ dùng điện trong nhà.


R
U
I
mc
=
⇒ R

=
I
U
mc
⇒ R

=
5,0
6
= 12 (Ω)
Điện trở R
2
R

= R
1
+ R
2
⇒ R
2
= R


Tính U
AB
theo R
1
Tính I
2


R
2
Hdẫn HS tìm cách giải khác .
Tính R

 R
2
Bài 2 :
R
1
= 10 Ω
I
1
= 1,2A
I
2
= 1,8A
Giải
Hiệu điện thế hai đầu đm AB
U
AB
= U

= 20 (Ω)

U
AB
= ?
R
2
= ?
Bài 3 :R
1
, R
2,
R
3
được mắc như thế
nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Tính đại lượng nào trước?
R

= R
1
+ R
23
AB
AB
R
U
I
1

Bài 3 :
R
1
= 15 Ω
R
2
= R
3
= 30 Ω
U
AB
= 12 V

Giải
Điện trở tương đương đm MB
R
MB
=
2
2
R
=
2
30
= 15 (Ω)

Điện trở tương đương đm AB
R
AB
= R

I
2
= I
3
=
2
MB
R
U
=
30
6
= 0,2 (A)
R
AB
= ?
I
1
= ?
I
2
= ?
I
3
= ?
Tuần 4 Tiết 7 Bài 7 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Nêu được điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn
- Biết cách xđ sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài (l)

Theo dõi, ktra việc mắc mđ, ghi
kquả đo vào bảng 1
Hướng dẫn thảo luận kquả rút ra
KL
Thảo luận và nêu dự
đóan C1
Tiến hành thí nghiệm
ktra so sánh kquả
với dự đóan đã nêu và
NX
⇒ KL
II. Sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài
dây dẫn
Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết
diện và được làm từ cùng một lọai vật
liệuthì tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi
dây.
R ∼ l
HĐ3 : Vận dụng
YCHS TLời C2,
Hướng dẫn làm C3,C4
C4: Vì I
1
= 0,25I
2
=
4
2
I


I

R
U
I
=
⇒R
1
= 4 R
2
⇔ l
1
= 4 l
2
Tuần 4 Tiết 8 Bài 8 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO TIẾT DIỆN DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Suy luận được R ∼
S
1
( trên cơ sở vận dụng những hiểu biết về điện trở tương đương của đmạch song song)
- Bố trí và thực hành được thí nghiệm kiểm tra mqh giữa R và S
- Nêu được R ∼
S
1

II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm:
- 2 đtrở congstăngtan: φ = 0,3mm và φ = 0,6mm ( L = 80mm)
- 1 nguồn 6 V
- 1 công tắc

2
R

c) R

=
3
R

Thực hiện C2
R ∼
S
1

I. Dự đóan sự phụ thuộc của R vào
S
R ∼
S
1

HĐ 2 : Tiến hành thí nghiệm kiểm
tra
*Theo dõi , hướng dẫn, kiểm tra,
giúp đỡ các nhóm
*YCHS đối chiếu kquả thu được
với dự đóan
⇒ KL
*Mắc mđ theo sơ đồ H
8.3SGK
*Tiến hành thí nghiệm

2
1
R
l
2
có S
2
= 0,5mm
2
= 5 S
1
có đtrở là : R
2
=
5
R
=
2.5
1
R
=
10
1
R

R
2
=
10
500

⇒ KL
I. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn
Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào vật
liệu làm dây dẫn
TrêngTHCS ThôyH¬ng 9
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
a, b, c, d SGK ⇒KL
HĐ 2 : Tìm hiểu về điện trở suất
*Sự phụ thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn được đặc trưng
*Đại lượng đó được xác định ntn?
*Đơn vị?
*Giới thiệu bảng 1
TB : Khí hiệu, đơn vị điện trở suất
ρ
cu
= 1,7.10
8
Ω.m có nghĩa là gì?
Tại sao đồng được dùng để làm lõi
dây dẫn?
Đề nghị HS làm C2
Đọc SGK tìm hiểu Sự
phụ thuộc của điện trở
vào vật liệu làm dây
dẫn.
Tìm hiểu bảng điện
trở suất TL câu hỏi

l = 1m S=1m
2

 R = ρ
l = 1m S=1m
2

 R = ρ.l
l = 1m S=1m
2

 R = ρ.
S
l

Làm C3 hòan thành
bảng 2 theo hdẫn GV
2. Công thức điện trở
R = ρ.
S
l
⇒ ρ=
l
.SR

⇒ l =
ρ
SR.
⇒ S =
R

HĐ 1 : Tìm hiểu cấu tạo và họat
động của biến trở:
Thực hiện C1 nhận dạng
các lọai biến trở
I. Biến trở
1. Tìm hiểu cấu tạo và họat động
TrêngTHCS ThôyH¬ng 10
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
YCHS Qsát H 10.1 thực hiện
C1
* Giới thiệu biến trở tay quay
* Đâu là cuộn dây biến trở ? đâu
là đầu ngòai A, B?
YCHS thảo luận trả lời
C2,C3,C4
Đề nghị HS vẽ lại các kí hiệu
Thực hiện C2,C3,C4
*C2: K
o
vì khi đó I qua hết
cuộn dâycon chạy không
có td làm thay đổi chiều
dài cuộn dây.
*C3: Có vì di chuyển con
chạy làm thay đổi chiều dài
cuộn dây.
*từng HS thực hiện C4 để
nhận dạng kí hiệu sơ đồ
của biến trở

điện trở này được chế tạo bằng một lớp
than hay một lớp kim lọai mỏng phủ
ngòai một lõi cách điện.
HĐ 4: Vận dụng
YCHS thực hiện C9, C10
HDẫn C10: l =
ρ
SR.
Số vòng: n =
d
l
.
π
BTVN : 10.1 10.6 SBT
Đoc “ có thể em chưa biết”
thực hiện C9, C10 III. Vận dụng
Tuần : 6 Tiết : 11 Bài 11 : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT OHM VÀ CÔNG THỨC
TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
I. Mục tiêu:
Vận dụng ĐL Ohm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính được các đại lượng có liên quan đối
với đọan mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở mắc nối tiếp, song song, tổng hợp.
II. Tổ chức họat động
Hướng dẫn Nội dung
TrêngTHCS ThôyH¬ng 11
Kiểm tra 15 phút ( đề và đáp án kèm theo
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
Bài 1 :
R
U

30

= 110 ( Ω )
Cường độ dòng điện qua dây nicrom
R
U
I
=
=
110
220
= 2 (A)
I = ?
Bài 2 : Đèn và biến trở được mắc
như thế nào? (nối tiếp)
Để đèn sáng bình thường  cđdđ
qua đèn I = 0,6 A
a)
2 1tđ
RRR +=
⇒ R
2

R =
I
U
b) l =
ρ
SR.
Bài 2 :


– R
1
= 20 – 7,5 = 12,5 (Ω )
b) Chiều dài l của cuộn dây làm biến trở
R = ρ.
S
l
⇒ l =
ρ
SR.
=
6
6
10.4,0
10.30


= 75 (m)
R
2
= ?
b) R
b
= 30 Ω
ρ=0,4.10
-6
Ω.m
S = 1mm
2

l

Bài 3 :
R
1
= 600 Ω
R
2
= 900 Ω
U
MN
= 220 V
l= 200 m
S = 0,2 mm
2
= 0,2.10
-6
m
2
ρ=1,7.10
-8
Ω.m
a) R
MN
= ?
b) U
1
= ?
U
2

200.10.7,1


= 17 (Ω)

Điện trở tương đương R
MN
R
MN
= R
d
+ R
12
= 17 + 360 = 377 (Ω)

Cường độ dòng điện qua mạch chính

R
U
I
=
=
377
220
= 0,58 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đèn 1 và hiệu điện thế hai
đầu đèn 2:
U
AB
= U

Thực hiện C1, C2
theo yêu cầu SGK
Quan sát, đọc thông
tinthực hiện C3
I. Công suất định mức của các dụng cụ
điện
1. Số vôn và số óat ghi trên các dụng cụ
điện cho ta biết hiệu điện thế định mức và
công súât định mức của dụng cụ đó.
2. Ý nghĩa số óat ghi trên mỗi dcụ điện:
- Cho biết công suất định mức của dụng
cụ đó, nghĩa là công suất điện của dụng cụ
này khi nó họat động bình thường
- Một dụng cụ điện họat dộng càng mạnh
thì công suất của nó càng lớn.
HĐ 2 : Tìm công thức tính công
suất
Nêu mục đích thí nghiệm, các
bước tiến hành YCHS tiến
hành thí nghiệm
YCHS thực hiện C4 KL
YCHS thực hiện C5
Đọc mục II. Tìm hiểu
sơ đồ, bố trí thí
nghiệm theo H 12.2
và các bước tiến hành
thực hiện C4 KL
thực hiện C5
II. Công thức tính công suất điện
Công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện

Trả lời câu hỏi GV
III. Vận dụng
Tuần : 7 Tiết : 13 Bài 13 : ĐIỆN NĂNG - CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng
- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện
- Chỉ ra được sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ điện
- Vận dụng công thức A = P.t = U.I.t để giải BT
II. Chuẩn bị : Cả lớp : công tơ điện
III. Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tìm hiểu năng lượng của
dòng điện
I. Điện năng
1. Dòng điện có mang năng lượng
TrêngTHCS ThôyH¬ng 13
P = U.I
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
Đề nghị HS thực hiện C1
* Điều gì chứng tỏ công cơ học
được thực hiện?
* Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng
được cung cấp?
HS thực hiện C1
Vì dòng điện có thể thực hiện công và cung
cấp nhiệt lượng . Năng lượng của dòng điện được
gọi là điện năng.
HĐ 2 : Tìm hiểu sự chuyển hóa
điện năng thành các dạng năng

*YCHS nhắc lại CT tính công
suất ở lớp 8 :
A = P.t mà P = U.I
⇒ A = P.t = U.I.t
* YCHS thực hiện C6
P =
t
A
⇒ A= P.t
*Từng HS thực
hiện C4, C5
* Đọc giới thiệu về
công tơ điện SGK
và thực hiện C6
II. Công của dòng điện
1. Công của dòng điện sinh ra trong một đọan
mạch là số đo lượng điện năng mà đọan mạch đó
tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác.
2. Công thức tính công :
A: công của dòng điện (J)
P: c/suất : (W)
t: thời gian (s)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
3. Đo công của dòng điện : Lượng điện năng sử
dụng được đo bằng công tơ điện.Mỗi số đếm của
công tơ điện cho biết lượng điện năng đã được sử
dụng là 1 kWh
1kWh = 3600000 J = 3600 kJ

t= 4.30 = 120h
= 432000 s

Giải
a) Điện trở của bóng đèn:
I =
R
U
⇒ R =
I
U
=
341,0
220
= 645 (Ω)

Công suất của đèn :
P = U.I = 220.0,341 = 75,02 (W)
b) Điện năng tiêu thụ của đèn:
A = P.t = 75,02.432000 = 32408640 (J)
A = 0,075.120 = 9 (kWh)
a) R=? P=?
b) A=? J
A=? kWh
Bài 2 : Đèn sáng bình thường
nghĩa là gì? Biến trở và đèn được
mắc như thế nào?
U
bt
+ U

b) Điện trở của biến trở khi đó:
I =
đ
đ
R
U
⇒ R
b
=
I
U
b
=
I
UU
đ

=
75,0
69 −

R
b
= 4 (Ω)

Công suất tiêu thụ của biến 6rở khi đó:
P
b
= U
b

đbl
RR
RR
+
.
 

bl
P
U
2

đ
P
U
2
K U=220V

R
l
Đ
Bài 3 :
U = 220 V
P
đ
100W
P
bl
= 1000W
t = 1h

220
2
= 48,4 (Ω)

Điện trở tương đương của đọan mạch
R

=
đbl
đbl
RR
RR
+
.
=
4,48484
4,48.484
+
=
4,532
6,23425

R

= 44 (Ω)

b) điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
A = P.t = ( P
đ
+ P

Hòan thành bảng 1⇒ Nhận xét
HĐ 3: Xác định công suất quạt
YCHS tiến hành theo hướng dẫn phần II.2 SGK
Theo dõi, kiểm tra mắc đúng ampe kế, vôn kế và
điều chỉnh biến trở.
Thực hiện như các bước trong phần II.2 SGK
⇒ hòan thành bảng 2 ⇒ Nhận xét.
HĐ 4: Thu báo cáo
Nhận xét : ý thức, thái độ, tác phong làm việc của
các nhóm
Hòan thành báo cáo nộp cho GV
Tuần 8 Tiết 16 Bài 16 : ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
I. Mục tiêu :
- Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện
- Phát biểu được ĐL Jun – Lenxơ và vận dụng ĐL giải BT về tác dụng nhiệt của dòng điện
II. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
TrêngTHCS ThôyH¬ng 16
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
HĐ1 : Tìm hiểu sự biến đổi điện năng
thành nhiệt năng
Cho HS qsát các thiết bị điện: bàn là,
nồi cơm điện v.v.
Hdẫn HS tlời phần I. 1, 2 SGK
Giới thiệu điện trở thuần
HS thực hiện phần
1, 2 SGK
I. TH điện năng biến đổi thành nhiệt
năng

Nếu tính cả phần nhiệt lượng truyền ra
môi trường xung quanh thì A = Q
HĐ 4 : phát biểu ĐL Jun – Lenxơ
Như vậy hệ thức ĐL được khẳng định
qua tn
o
Dực vào hệ thức hãy phát biểu nội
dung ĐL

Q = I
2
.R.t
Đọc mục II.2 
thảo luận trả lời
C1,C2,C3
C3: A ≈ Q
Phát biểu nội dung
ĐL
II.Định luật Jun - Lenxơ
Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có
dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình
phương cường độ dòng điện, với điện
trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy
qua.

Q : nhiệt lượng tỏa ra ( J)
I : cđdđ (A)
R : điện trở (Ω)

t : thời gian ( s )

II.Tổ chức họat động
TrêngTHCS ThôyH¬ng 17
Q = I
2
.R.t
Q = 0,24.I
2
.R.t
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 : Đại lượng nào đã
cho?
Đại lượng nào cần tìm?
Tính Q
tỏa
theo công thức
nào?
Q = I
2
.R.t
Tính Q
thu
làm sôi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1

2
= 20’ = 1200s
C = 4200J/kg.k
H = ?
c) t
3
= 3h.30
=120h
1kWh giá 700đ
 số tiền phải trả?

Giải
a) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 1 giây:
Q = I
2
.R.t
1
= (2,5)
2
. 80.1 = 500 ( J )
b) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 20 phút
Q = I
2
.R.t
2
= 500.1200 = 6.10
5
( J )
Nhiệt lượng nước thu vào
Q

Số tiền phải trả trong một tháng
45x700 = 31500 ( đồng )

Bài 2 :
Tính Q
thu
làm sôi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Tính Q
tỏa
theo công thức
nào?
Q = I
2
.R.t
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H

H = 90 % = 0,9
C = 4200J/kg.k
Giải
Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước
Q
ci
= m.C(t
o
2
-

t
o
1
) = 2.4200.( 100 – 20 )
= 672000 ( J )
Nhiệt lượng mà ấm tỏa ra:
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
=
9,0

P

Tính Q theo CT nào?
Q = I
2
.R.t
BTVN : 17.1  17.3
Bài 3 :
ℓ = 40m
S = 0,5.10
-6
m
2
U = 220 V
P = 165 W
t = 3.30h
ρ = 1,7.10
-8
Ω.m
a) R = ?
b) I = ?
c) Q ( kWh) ?
Giải
Điện trở tòan bộ đường dây
R

= ρ.
S
l
= 1,7.10

2. Định luật Ohm: * Nội dung định luật Ohm
* Công thức định luật Ohm :
R
U
I
=
3. Đọan mạch nối tiếp :
2 1tđ
RRR +=
I = I
1
= I
2
U = U
1
+ U
2
Chứng minh :
2
1
2
1
R
R
U
U
=
4. Đọan mạch song song : I
mc
= I


* Chứng minh :
2
1
I
I
=
1
2
R
R
5. Công thức điện trở : R = ρ.
S
l
⇒ ρ=
l
.SR
* Ý nghĩa điện trở suất
⇒ l =
ρ
SR.
⇒ S =
R
l.
ρ
6. Biến trở : Công dụng của biến trở .
7. Công suất điện : * Định nghĩa công suất
* Công thức tính công suất : P = U.I = I
2
.R =

2
trong đluật Jun – Lenxơ.
- Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác và trung thực thực hiện các phép đo và ghi lại kết quả đo của thí
nghiệm.
II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm :
- 1 nguồn - 1 nhiệt kế
- 1 ampekế - 170 ml nuớc sạch
- 1 vôn kế - 1 đồng hồ bấm giây
- 1 nhiệt lượng kế - 9 đọan dây nối
II. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh
HĐ1: Kiểm tra chuẩn bị
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS và phần lí
thuyết.
- Trả lòi câu hỏi GV
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Tìm hiểu nội dung thực hành
*YCHS đọc phần II. Các bước tiến hành và mục
tiêu thí nghiệm
* Kiểm tra các ampe kế, vôn kế
* Tìm hiểu mục tiêu, các bước tiến hành
* Thực hiện như các bước SGK
HĐ 3: Lắp thí nghiệm
Cho các nhóm tiến hành lắp mạch điện :
- Dây đốt ngập hòan tòan trong nước
- Bầu nhiệt kế ngập trong nước và không
được chạm vào dây đốt, đáy cốc
- Mắc đúng ampe kế, biến trở
Thực hành lắp mạch điện theo các bước và
chú ý của giáo viên

II. Tổ chức họat động
TrêngTHCS ThôyH¬ng 21
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Tìm hiểu và thực hiện
các qui tắc an tòan khi sử
dụng điện
YCHS trả lời C1, C2, C3, C4
Nhận xét  hòan chỉnh câu
trả lời
YCHS trả lời C5, C6
Nhận xét  hòan chỉnh câu
trả lời
Thảo luận trả lời C1, C2,
C3, C4
Qui tắc an tòan khi sử
dụng điện
Từng HS trả lời C5, C6
I. An tòan khi sử dụng điện
* Qui tắc an tòan khi sử dụng điện :
- Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có
hiệu điện thế dưới 40 vôn.
- Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc đúng
qui định.
- Cần mắc cầu chì cho mỗi dụng cụ điện.
- Phải ngắt điện trước khi sửa chữa các thiết
bị điện.
- Nối đất cho vỏ kim lọai của các thiết bị
điện.
HĐ 2 : Ý nghĩa và biện pháp
sử dụng tiết kiệm điện năng

- Các dụng cụ và thiết bị điện được sử
dụng lâu bền hơn.
- Giảm bớt sự cố gây tổn hại chung.
- Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản
xuất.
2. Các biện pháp tiết kiệm điện năng
Cần lựa chọn sử dụng các dụng cụ và
thiết bị điện có công suất phù hợp và chỉ sử
dụng trong thời gian cần thiết.
HĐ 3 : Vận dụng
YCHS thảo luận trả lời C10,
C11, C12
BTVN: 19.1 19.5 SBT
Đọc “có thể em chưa biết”
Sọan bài ôn tập
thảo luận trả lời C10,
C11, C12
II. Vận dụng
C10 : Treo biển báo “ Tắt điện trước khi ra
khỏi nhà” dán ở cửa ra vào .
C11: D
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần 11 Tiế 22 TỔNG KẾT CHƯƠNG I: ĐIỆN HỌC
I. Mục tiêu
- Tự ôn tập, tự kiểm tra được những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của tòan bộ chương I.
- Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chương I
II. Tổ chức họat động
TrêngTHCS ThôyH¬ng 22

=
'
I
U
= 7,5 ( Ω ) (2)
⇒ Giải hệ phương trình
⇒ R
1
= 30 Ω hoặc R
1
= 10 Ω
R
2
= 10 Ω R
2
= 30 Ω
18 : a) ρ lớn R lớn  tỏa nhiệt nhiều.
b) P =
R
U
2
⇒ R =
P
U
2
=
1000
220
2
R = 48,4 (Ω)

=
14,3
045,0.4

= 0,0579 ( mm
2
)



d = 0,24 (mm)
19 : a) – Nhiệt lượng cần ccấp đẻ đun sôi nước
Q
ci
= m.C(t
o
2
-

t
o
1
) = 630000 ( J )
- Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q

P
= 22,5 ( A )
- Hiệu điện thế trên dây tải điện:
U
d
= I.R
d
=9(V )
- Hiệu điện thế giữa hai đầu
đường dây trạm cung cấp điện:
U
o
= U + U
d
= 229 ( V )
b) – Trong một tháng khu này
tiêu thụ lượng điện năng là :
A = P.t = 4,95.6.30 = 891 ( kWh )
- Tiền điện phải trả trong 1 tháng
T = 891.700 = 623700 (đồng)
c) Lượng điện năng hao phí trên
dây tải điện trong 1 tháng:
A
hf
= I
2
.R
d
.t


dòng điện chạy qua.
- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực điện từ.
III./ Phương pháp:
- Thực nghiệm, thảo luận.
- Quan sát mô hình, quan sát tranh.
- Từ thí nghiệm, rút ra nhận xét  kết luận.
IV./ Chuẩn bị:
- G: Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm theo từng bài.
- H: Đọc trước bài, soạn bài, chuẩn bị kiến thức.
TrêngTHCS ThôyH¬ng 23
Vật lý 9   
GV: §ç ThÞ ThuËn
Ngày dạy : Tuần 12 Tiết 23
Chương II : ĐIỆN TỪ HỌC
Bài 21 : NAM CHÂM VĨNH CỮU
I. Mục tiêu :
- Mô tả được từ tính của nam châm
- Biết cách xác định các cực bắc – nam của nam châm vĩnh cữu.
- Biết được các từ cực lọai nào thì hút nhau, lọai nào thì đẩy nhau.
- Mô tả được cấu tạo và giải thích được họat động của la bàn.
II. Chuẩn bị: Mỗi nhóm :
- 2 nam châm thẳng ( 1 thanh được bọc kín )
- Một ít vụn sắt trộn lẫn vụn gỗ, nhôm, đồng,
nhựa.
- 1 nam châm hình chữ U
- 1 kim nam châm + đế
- 1 la bàn
- 1 giá thí nghiệm + 1 sợi dây treo thanh nam
châm
III. Tổ chức họat động

+ Màu xanh ( cực bắc )kí hiệu N
( Tùy nhà sản xuất )
⇒ Rút ra KL
HĐ 4: Tìm hiểu tương tác giữa hai nam
châm
YCHS làm thí nghiệm H 21.3 SGK
HĐ 5: Vận dụng
YC HS thảo luận TL C5,6,7,8
- Đọc SGK về mục
tiêu chương
- Thảo luận nhóm để
nhớ lại từ tính của
nam châm ntn? Đề
xuất 1 thí nghiệm phát
hiện thanh kim loại có
phải là nam châm
không?
- Từng nhóm thực
hiện, Trả lời C1
- Đọc C2, thực hiện
thí nghiệm C2
- Bắc – Nam địa lí
- Trả lời
- Khi để tự do cực
luôn chỉ hướng Bắc -
Nam
- Làm thí nghiệm H
21.3 SGK
 Thảo luận => KL
Thảo luận trên lớp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status