Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 151
liệu xây dựng sẵn có và tình hình thi công ta chọn móng cống làm bằng vật liệu cấp
phối đá dăm loại Dmax=37,5 đầm chặt K98 dày 30cm.
5.4.5.2. Mối nối giữa hai cống:
Mối nối giữa hai ống cống như Hình 5.9
Hình 5.9: Mối nối giữa hai ống cống
5.4.6. Tính toán tường cánh:
Tại các cửa cống bố trí tường cánh kiểu chéo vì tường cánh này đơn giản, dễ thi
công và thoát nước tốt. Đầu mút tường cánh xây thẳng đứng.
5.4.6.1. Nguyên lý tính toán:
Tại các cửa cống có tường cánh chịu áp lực của đất do đó phải dựa vào nguyên lý
tường chắn đất để tính toán.
Do chiều cao tường cánh thay đổi nên ảnh hưởng đến chiều dài của tường. Để dễ tính
toán ta chia tường cánh ra một số đoạn và mỗi đoạn tính với chiều cao trung bình.
Khi kiểm tra cường độ và độ ổn định của tường cánh phải tiến hành như sau:
- Tính ứng suất ở mặt cắt đỉnh và móng tường.
- Tính áp lực đất ở đáy móng tường cánh.
- Tính hệ số ổn định trượt của tường cánh theo đất đắp móng.
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 152
- Đất đắp có
0
= 1,8 (T/m
3
).
- Dung trọng của bêtông M150: = 2,3(T/m
3
).
- Góc nội ma sát của đất:
= 24
0
.
- Sức chịu tải của đất nền 4,5 (daN/cm
2
).
- Taluy nền đắp 1:1,5.
- Ứng suất kéo uốn cho phép của bêtông [
ku
] = 1,4 (daN/cm
2
2
p a
1
E .H .
2
(5.12).
Trong đó:
+
2
a
2
2
cos ( )
sin( )sin( )
1 cos cos( )
cos( )cos( )
(5.13).
+ : góc nội ma sát của đất =24
0
A
37
8
32
32
62
22
2
6
77
72
40
85
109
109
184
179
55221
107
245
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
E
1
=
1
2
..H
1
2
.
a
=
1
2
.1,8.2,21
2
.0,76 = 3,34 (T/m).
e
1
=
1
3
.H
1
=
1
3
.2,21 = 0,74 (m).
b. Tại mặt cắt II-II:
E
=V
i
.
i
.
Trong đó:
+ V
i
: Thể tích khối xây hay đất đắp.
+
i
: Dung trọng của khối xây hay đất đắp.
Tính a
i
,
b
i
, c
i
là khoảng cách từ điểm đặt lực đến trọng tâm mặt cắt I-I, II-II và
mép trước của đáy móng cống (điểm A), a
i
, b
i
, c
i
được xác định ở bảng 5.1:
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 154
Bảng 5.1:Lực P(Tấn) a
i
(m) b
i
(m) c
i
(m)
P
1
2,3.1,06.1= 2,68 0,37 0,47 0,40
P
2
2,3.0,83.1= 1,91 0,08 0,02 0,85
P
- P
3
.a
3
- P
4
.a
4
. = 3,34.0,74 + 1,978.0,37 -1,909.0,08 - 1,494.0,32 -0,169.0,32
= 2,52(T.m).
Xác định lực thẳng đứng:
N
I
= P
1
+ P
2
+ P
3
+ P
4
N
I
= 1,978+ 1,909 + 1,494 + 0,169 = 5,55(T).
Ứng suất tại tiết diện I-I:
1,15 0,22
(T/m
2
).
a
= 16,27 (T/m
2
)
= 1,27 (daN/cm
2
) < [
a
] = 6 (daN/cm
2
)
ku
= -6,63 (T/m
2
)
= -0,663 (daN/cm
2
) < [
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
2
.e
2
+ P
1
.b
1
+P
2
.b
2
- P
3
.b
3
-P
6
.b
6
-P
7
.b
7
= 6,18.1,00 + 1,978.0,47 + 1,909.0,02 - 1,494.0,22 - 1,764.0,67
- 0,786.0,49 = 5,49 (T.m).
N
II
= P
1
1
1 1,75
6
0,29m
1 1,75
Ta có độ lệch tâm của hợp lực tác dụng lên tường cánh e >0,75
nên ta chỉ tính
ứng suất nén trên nền đất trong khu vực chịu nén.
Đối với ứng suất nén của đáy móng tiết diện chữ nhật thì tính theo công thức:
2 P
3.B.x
(5.15).
Trong đó:
+ B: Cạnh dài của móng thẳng góc với hướng lệch tâm.
+ x: Khoảng cách từ điểm tác dụng hợp lực đến cạnh chịu nén của móng.
B 1,75
x e 0,29 0,585m
2 2
+
P
E
. (5.16).
Trong đó:
+ f: Là hệ số ma sát trượt giữa đáy móng và nền đất.
f=tgφ=tg24
o
=0,45
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.