Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 111
Trong đó: R: bán kính đường cong nằm.
Z ≥ Z
min
=B
n
/2 + 0,8 + d (d=1m:chiều cao mắt người lái ngồi trên xe)
=9/2 + 0,8 + 1 = 6,3 m.
(Trong đồ án: chọn Z=Z
min
)
+Đối với phương án 1:
STT
R
nằm
(m)
Dạng nền đường ở
bụng đường cong
Tầm nhìn S
bđ
K
6
1 600 đắp và đào thấp hơn 1m Không vướng - 1
2 400 đắp và đào thấp hơn 1m Không vướng - 1
3 400 đắp và đào thấp hơn 1m Không vướng - 1
R
lồi
(m) S
td
(m) K
6
td
8000 252,98 2,42
10000 282,84 2,15
30000 489,89 1,04
8.6.7. Hệ số xét đến ảnh hưởng của bề rộng mặt cầu so với bề rộng mặt đường
K
7
:
Tuyến đường không có cầu K
7
= 1,0.
8.6.8. Hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài đoạn thẳng K
8
:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
Tuyến đường không có chổ giao nhau với đường khác K
11
= 1,0
8.6.12. Hệ số xét đến ảnh hưởng của số làn xe trên phần xe chạy K
12
:
Đường có 2 làn xe K
12
= 1,0.
8.6.13. Hệ số xét đến ảnh hưởng của khoảng cách từ mép phần xe chạy đến
công trình xây dựng hai bên K
13
:
Khoảng cách đến nhà cửa 2 bên tuyến khá xa. K
13
= 1,0.
8.6.14. Hệ số xét đến ảnh hưởng hệ số bám của mặt đường và tình trạng mặt
đường K
14
:
Hệ số bám 0,20,3
0,4 0,6 0,7 0,75
Đặc tính của lớp mặt Trơn, bẩn
Trơn Khô, sạch
Nhám Rất nhám
K
14
= 14,29 < 15.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 113
Vậy hai tuyến đảm bảo không vi phạm về hệ số tai nạn.
8.7. Tính toán hệ số mức độ phục vụ:
Khả năng thông xe thực tế N
il
của mỗi làn xe trên đoạn đường xác định sau:
N
il
= N
max
là các hệ số xét đến ảnh hưởng của những điều kiện đường
khác nhau làm giảm khả năng thông xe so với điều kiện xác định N
max
nói trên.
Các hệ số
i
xác định các bảng 10-21 phụ lục 1 của [2].
+
1
: Hệ số xét đến bề rộng làn xe.
Đường có 2 làn xe, B
l
= 3,5 (m)
1
=0,97
+
2
: Hệ số xét đến khoảng cách từ mép phần xe chạy tới chướng ngoại vật
bên lề (m). Khoảng cách từ mép phần xe chạy tới chướng ngại vật bên lề là 1m
2
= 0,90.
+
3
: Hệ số xét đến ảnh hưởng của xe nặng trong dòng xe.
Trong dòng xe không có xe nặng
3
= 1.
+
4
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 114 Xét trên bình đồ.
Đối với phương án 1:
STT
R
nằm
(m)
Dạng nền đường ở
bụng đường cong
Tầm nhìn S
bđ
5
1 600 đắp và đào thấp hơn 1m Không vướng - 1
2 400 đắp và đào thấp hơn 1m Không vướng - 1
3 400 đắp và đào thấp hơn 1m Không vướng - 1
Đối với phương án 2:
STT
R
nằm
(m)
6
: Hệ số xét đến bán kính đường cong nằm
R(m) 350 400 600 800
6
0,96 0,96 0,99 1,00
+
7
: Hệ số xét đến các biển báo hạn chế tốc đô,
7
= 1,0.
+
8
: Hệ số xét đến lượng xe rẽ trái ở nút giao thông,
8
= 1,0
+
9
: Hệ số xét đến trạng thái lề đường,
9
= 1,00
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
: Hệ số xét đến các biển chỉ dẫn xe,
13
= 1,0.
Kết quả tính toán hệ số mức độ phục vụ của hai phương án tuyến 1, 2 được
thể hiện ở bản vẽ số 06, 07.
*Đánh giá mức độ thuận lợi xe chạy thông qua hệ số làm việc của từng đoạn i
xác định như sau:
.92,0.1800.2
N
N
N
Z
i
i
Trong đó:
+ N: Cường độ xe chạy thực tế trên tuyến (cường độ xe chạy tính toán theo
nhiệm vụ thiết kế đã được quy đổi ra xe con/h), N = 165,64 (xecon/h).
Kết quả tính toán Z
i
được thể hiện ở bản vẽ số 6.
Theo đó, ta có:
+ Đối với phương án 1:
Z
max
= 0,093 < 0,55
+ Đối với phương án 2:
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a