Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 146
* Đối với xe HK80:
a = 2,7+ 0,8 + 2.1,25.tg.30
0
= 4,94 (m).
b = 1,2 + 0,2 + 2.1,25.tg30
0
= 2,84(m).
Ta được: P=
2
2.20
2,85(T / m )
4,94.2,84
.
5.4.4.3. Tính toán nội lực :
2
q
2
q'=q+p
2
r
Hình 5.6a: Sự phân bố áp lực đất và áp
lực do hoạt tải trên cống tròn.
Hình 5.6b: Sự phân bố áp lực do
trọng lượng bản thân gây ra.
1,2
P P
30°
P/2
1,25
b
a=4,94m
0,8
30°
0,8
1,9
2,7
a
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
= M
2
= M
3
= 0,137.(q+P).R
2
.(1-). (5.3).
Trong đó:
+ q: áp lực thẳng đứng của đất: q =2,82T/m
2
.
+ P: áp lực thẳng đứng của tải trọng xe chạy:
P
H30
=2,36(T/m
2
).
P
HK80
= 2,85(T/m
2
).
+ R: bán kính của đốt cống kể từ trục trung hòa.
1,75 0,16
R 0,955m.
2
2
.(1-0,271) = 0,52 (T.m).
Mômen do ảnh hưởng của trọng lượng bản thân cống :
M''
1
= 0,304.g
z
.R
2
= 0,304.0,4.0,955
2
= 0,111 (Tm).
M''
2
= 0,337.g
z
.R
2
= 0,337.0,4.0,955
2
= 0,123 (Tm).
M''
3
= 0,369.g
z
.R
2
= 0,369.0,4.0,955
2
= 0,135 (T.m).
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 148
+M, M': Tổ hợp mômen do áp lực đất, hoạt tải
bánh xe và trọng lượng bản thân cống. Suy ra:
M
H30
=M
1
+M
3
'' = 0,47 + 0,135 = 0,605(T.m).
M'
HK80
=M’
1
+M
3
''= 0,52 + 0,135 = 0,655(T.m).
Theo qui định khi kiểm toán đối với xe nặng HK80,
cho phép tăng cốt thép lên 25%.
Vậy
M' 0,595
0,476
1,25 1,25
(T.m)<M=0,555 (T.m).
Vậy mômen lớn nhất (mômen uốn):
Tiết diện cốt thép cần thiết F
a
(cm):
2
0 0 a
M 55500
Fa 2,18(cm ).
.h .R 0,983.13,6.1900
(5.7)
Số lượng cốt thép cần thiết chỉ cần 58 là đủ, nhưng để dễ bố trí ta chọn 68
với F=3,02 cm
2
và bố trí thành hai hàng đối xứng theo dạng lò xo liên tục.
Sơ đồ bố trí cốt thép trong ống cống như Hình 5.8.
Q
2
=0
Q
2
=0
M
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 149 5.4.4.6. Kiểm tra điều kiện đảm bảo cường độ và kiểm tra nứt:
5.4.4.6.1. Kiểm tra về cường độ:
Thành cống bêtông cốt thép tiết diện chữ nhật có bố trí hai hàng cốt thép
+ R
a
=1900 (kG/cm
2
), F
a
= F'
a
= 3,02(cm
2
).
+ a' = 2,4 (cm), M = 55500(daN.cm).
Thay các giá trị vào công thức 5.9 ta có:
1900 3,02
x 0,64cm 0,55 13,6 7,48cm
99 90
Vậy x < 0,55h
o
Thay các giá tri vào vế phải công thức 5.8 ta có:
0,64
90.99.0,64.(13,6 ) 1900.3,02.(13,6 2,4) 1399
93
2
L=3389
90
3 x 22,522,5/2
22,5/2
2
2
4
1
3
L=100
8
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 150
a
=2,1.10
6
kg/cm
2
.
+
1
: Hệ số xét đến ảnh hưởng của bêtông vùng chịu kéo đến biến dạng của
cốt thép, tra bảng 5.2 tài liệu [7] với bêtông M20 ta có
1
= 0,9.
+ R
T
: Bán kính bố trí cốt thép
T
T
i i
F
R
n .d
(5.11)
Với
+ F
i i
n d 12.0,8 9,6
R
T
= 49,48(cm)
Thay các giá trị vào công thức 5.10 ta có:
a
t
=
6
1383,85
0,5 .0,9.49,48 0,0147(cm) 0,02(cm).
2,1.10
Vậy kết cấu đảm bảo điều kiện chống nứt.
5.4.5. Móng cống và lớp phòng nước:
5.4.5.1. Móng cống:
Sự kiên cố, ổn định lâu dài của móng là điều tất yếu để đảm bảo cho kết cấu xây
dựng trên nó được lâu dài, chắc chắn. Căn cứ vào điều kiện địa chất thủy văn, vật
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a