Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng hệ số bám dọc trên đường biểu đồ tốc độ xe chạy p3 doc - Pdf 19

Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 116

CHƯƠNG 9
LUẬN CHỨNG SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN TUYẾN
9.1. Tính tổng chi phí xây dựng và khai thác tính đổi về năm gốc cho 2 phương
án tuyến:
9.1.1. Công thức tính toán:
Tương tự như ở phần luận chứng kết cấu áo đường, chi phí xây dựng và khai
thác tính đổi về năm gốc của hai phương án đề xuất được tính theo công thức:
P
td
=K
0
+
1 1
.
(1 ) (1 ) (1 )
 
  
 
c d tr
Ttc Td Ttr
td td td
K K K
E E E
d tr

K
s
o
+
s
T
S th
Ts Ts
t t t
t t t
t 1 t 1 t 1
td td td
K K C
K
(1 E ) (1 E ) (1 E )
  
 
  
  
  
0
th
(9.1).
Trong đó:
+ K
0
, K
c
, K
d

=
365
DTQ
0
(đồng) (9.2).
Trong đó:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d

e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 117

+ T=
tt
365.L
24.0,7.V

: Lưu lượng xe chạy hỗn hợp ở năm đầu tiên.

15
0
14
N
N
(1 q)


=
14
820
(1 0,1)

= 216(xehh/ngày.đêm).
 Q
0
= 365.0,65.0,95.9,309.216 = 453.196,563 (T)
+ D: giá trung bình 1 tấn hàng vận chuyển trên đường lấy D=
500.000(đồng/tấn)
+ T: Tổng thời gian hàng năm trong quá trình vận chuyển trong 1 năm (ứ đọng
trong quá trình vận chuyển và bốc dỡ.
+ L: Chiều dài tuyến (Km).
+ V
tt
: Vận tốc xe chạy lý thuyết trung bình trên tuyến xác định từ biểu đồ vận tốc
xe chạy lý thuyết.
+ K
q

F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k

u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 118

+ K
ôtô
t
: Chi phí đầu tư thêm hàng năm cho các cơ sở phục vụ đó do yêu cầu
vận chuyển tăng :
K
ôtô
t
=
oto
0 t 0
0
K (N N )

thức:
C
t
= C
d
t
+C
vc
t
+C
cht
t
+ C
hk
t
+ C
tn
t
+C
tx
t
+C
ml
t
(đồng/năm). (9.7).
Trong đó:
+ C
d
t
: tổng chi phí hàng năm cho việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ các


: chi phí biến đổi trung bình cho 1Km hành trình của xe
(đồng/xe.Km), được xác định theo công thức:
P

=
.e.r

(đồng/xe.Km)
+

: tỷ lệ chi phí biến đổi so với chi phí nhiên liệu thường lấy


=2,6

2,8; chọn

=2,7.
+ e: Lượng tiêu hao nhiên liệu trung bình cho 1 Km (lít/xe).
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n

F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k

xác định theo định mức ở các xí nghiệp vận tải ôtô.
+ V: Tốc độ kỹ thuật của ôtô. Lấy bằng 0,7 tốc độ trung bình.
Đối với phương án 1:
V
lt
= 64,578Km/h  V=0,7.V
lt
=0,7.64,578 = 45,20 Km/h.
S=
2,7.0,460.11000 50000
0,65.0,95.9,309 0,65.0,95.9,309.64,578
 = 2511,393(đồng/T.Km).
Đối với phương án 2:
V
lt
= 64,552Km/h  V=0,7.V
lt
=0,7.64,552= 45,19 Km/h
S=
2,7.0,462.11000 50000
0,65.0,95.9,309 0,65.0,95.9,309.64,552

= 2521,780(đồng/T.Km).
+ C
t
cht
: chi phí cho việc chuyển tải bốc dỡ từ loại phương tiện này sang phương
tiện khác cho phép bỏ qua, C
t
cht

-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.

-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
.
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 120

 C
t
hk
=
c c c
t ch
c
L
365. N . t H C
V
 
 

 

c
: số hành khách trên xe con H
c
=4 (người)
+ C: tổn thất cho nền kinh tế quốc dân của hành khách 1 giờ (đồng/người.h).
C = 3000(đồng/người.h).
+ t
ch
c
: thời gian chờ đợt xe trung bình của hành khách đi xe con (giờ).
t
ch
c
= 0,25 (giờ)
+ V
c
: tốc độ kỹ thuật xe con.
V
c
=70 (km/h)
+ C
t
tn
: tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do tai nạn giao thông ở năm t.
C
t
tn
=365.10
-8
n

-0,27K
tn
+34,5 (9.15).
+ K
tn
: hệ số tai nạn tổng hợp năm t xác định trong chương chỉ tiêu khai thác của
tuyến nhưng ở đây xét thêm sự thay đổi K
tn
theo thời gian.
+ C
t
tb
: tổn thất trung bình do 1 lần tai nạn xe trong năm thứ t.
Lấy C
t
tb
=1.000.000 (đồng).
+ N
t
i
: cường độ xe chạy trung bình năm t trên đoạn i, xem N
t
i
không đổi trên
từng đoạn tuyến.
N
t
i

= N

i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C

.
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status