Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
ĐỀ THI THỬ ANH VĂN NĂM 2011
Câu 1. Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim ta phải làm thế nào ?
A. Giữ vật cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính . C. Giữ phim cố định, thay đổi vị trí của
vật kính
B. Giữ vật cố định, thay đổi vị trí của phim D. Thay đổi cả vị trí của vật kính và của
phim
Câu 2. Kết luân nào là đúng khi nói về ảnh của vật hiện lên phim của máy ảnh ?
A. Anh thật cùng chiều với vật. C. Anh thật ngược chiều và lớn hơn vật.
B. Anh ảo cùng chiều với vật . D . Anh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 3. Vật kính của máy ảnh là THHT có tiêu cự f = 8 cm. Khoảng cáhc từ vật kính đến phim thay đổi từ 8
cm đến 8,5 cm . Hỏi máy trên có thể chụp được vật nằm trong khoảng nào trước kính :
A. Vật cách kính từ 8,5 cm đến vô cùng. C. Vật cách kính từ 136 cm đến vô cùng
B. Vật cách kính từ 8 cm đến vô cùng. D. vật cách kính từ 8 cm đến 8,5 cm
Câu 4. Điều nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh ;
A. Thuỷ tinh thể của mắt có vai trò giống như vật kính của máy ảnh.
B. B. Lòng đen có con ngươi đóng vai trò như màn chắn có lỗ tròn nhỏ đường kính thay đổi được
C. Giác mạc đóng vai trò như phim ảnh
D. Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim ảnh của máy ảnh.
Câu 5. Muốn nhì ró vật thì :
A. Vật phải đặt trong khoảng nhì rõ của mắt. B Vật phải đạt trước mắt
A. Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân li của mắt D. Cần cả hai điều kiện A và C
Câu 6. Điểm cực viễn của mắt là :
A. Điểm xa nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ
B. Điểm ở xa vô cùng trên trục chính
C. Điểm xa nhất trên trục chính mà đặt vật ở đó mắt còn nhìn thấy.
D. Điểm nằm trên trục chính mà nhìn vào đó mắt thấy rõ khi không điều tiết.
Câu 7. Điểm cực cận của mắt là :
C. Mắt cận thị khi đeo kính hộ tụ có tiêu cự f = O C
c
thì có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường
D. Khi đeo kính cận thích hợp thì thì người cận thị có thể nhìn được vật thật như mắt bình thường.
Câu 13. Chọn câu đúng khi nói về cách sửa tật viễn thị:
A. Mắt viễn thị khi đeo kính phân kỳ có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường.
B. Mắt viễn thị khi đeo kính hội tụ có thể nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt bình thường.
C. Mắt viễn thị khi đeo kính có độ tụ f = - OC
v
có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường.
D. Mắt viễn thị khi đeo kính có độ tụ f = OC
C
có thể nhìn rõ vật ở vô cực như mát bình thường.
Câu 14. Khi cho vật di chuyển từ xa lai gần mắt thì
1. bán kính cong của thuỷ tinh thể tăng hay giảm ?
A. Tăng. B Giảm. D. không đổi. C. Lúc đầu tăng khi đi qua điểm cực cận thì giảm.
2. Tiêu cự của thuỷ tinh thể tăng hay giảm ?
A. Tăng. B Giảm. D. không đổi. C. Lúc đầu tăng khi đi qua điểm cực cận thì giảm
Câu 15. Khi cho vật di chuyển từ cực cận đến cực viễn của mắt thì độ tụ của thuỷ tinh thể tăng hay giảm bao
nhiêu ?
A. tăng lượng
vc
OCOC
D
11
B. Không đổi
C. Giảm lượng
vc
OCOC
D
C. Không đổi D . Giảm lượng 0,06 điốp
2. Tính độ tụ của kính phải đeo để nhìn rõ vật ở xa vô cực không phải điều tiết ? ( Chọn đáp số đúng
)
A. D = - 2/3 điốp B. D = 3/2 điiốp C. 2/3 điốp D. Một giá trị khác
Câu 19. Một người cận thị khi đeo sát mắt một kính có độ tụ -2 điốp thì nhìn rõ các vật nằm cách mắt từ 20
cm đến vô cực.
1. Xác định giới hạn nhì rõ của mắt khi không đeo kính ?
A. OC
c
= 14,3 cm ; OC
V
= 50 cm B. OC
c
= 12,5 cm ; OC
V
= 50 cm
C. OC
c
= 14,3 cm ; OC
V
= 100 cm D. OC
c
= 10 cm ; OC
V
= 80 cm
Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
2. Người ấy không đeo kính mà soi mình trước một gương cầu lõm có tiêu cự 40 cm hỏi phải đặt
gương trong khoảng nào trước kính.
2. Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực
A. 5 B. 5 điốp C. 2,5 điốp D. 2,5
Câu 27. Công thức nào sau đây là công thức đúng để tính độ bội giác của kính lúp ?
A. G =
0
B. G =
0
tg
tg
C. G = k
ld
OC
c
'
D. Cả ba công thức trên
Câu 28. Một người có mắt bình thường cực cận cách mắt 20 cm, quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 10
cm, mắt đặt sát kính.
1. Vật đặt trong khoảng nào trước kính ?
A. 20/3 cm đến 10 cm C. 40/3 cm đến 8 cm
B. 10/3 đến 10 cm . D. 20/3 đến 10,8 cm
2. Độ bôi giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận đúng với giá trị nào?
A. 3 B. 5 C. 1,3 D. 4.5
Câu 29. Một người cận thị có cực cận cách mắt 15 cm, cực viễn cách mắt 50 cm, không đeo kính mà quan sát
vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Mắt đặt cách kính 20 cm trong trạng thái không điều tiết.
1. Vật đặt ở vị trí nào trước kính ?
A. 30/7 cm B. 30/9 cm C. 20/7 cm D. một giá trị khác
.
ff
OC
c
B. G = k
1
. G
2
C. G =
21
.Gk D. Hai công thức A và C
Câu 34. Hai thấu kính hội tụ ghép đồng trục có tiêu cự lần lượt f
1
= 1 cm ,f
2
= 4 cm , lấy Đ = 25 cm. Hai kính
cách nhau bao xa thì được một kính hiển vi có độ bội gác khi ngắm chừng ở vô cực bằng 100.
A. 16 cm B. 20 cm D. 12 cm D. 21 cm
Câu 35. Phát biểu nào sai khi nói về kính thiên văn :
A. Kính thiên văn là dung cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật ở xa.
B. Kính thiên văn là hệ gồm hai thấu kính hội tu ghép đồng trục.
C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được.
D. Tiêu cự của vật kính rất nhỏ so với tiêu cự của thị kính.
Câu 36. Điều nào sau đây sai khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn.
A. Tiêu cự vật kính của kính thiên văn rất lớn còn tiêu cự của kính thiên văn rất nhỏ
B. Thị kính của hai kính có vai trò như nhau
C. Khoảng cách giữa hai kính của kính thiên văn không đổi, của kính hiển vi thay đổi đựơc.
D. Kính hiển vi và kính thiên văn đều là hệ hai thấu kính hội tụ đặt đồng trục.
Câu 37. Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f
2
= 2,5 cm ; a = 102,5 cm D. f
2
= 4 cm ; a = 100 cm
Cu 39: Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 10cm. Dùng máy ảnh này chụp ảnh một vật ở cách vật kính 5,1cm.
Độ phóng đại của ảnh trên phim có giá trị tuyệt đối là:
A. 0,04 B. 0,02 C. 0,05 D. 0,5
Cu 40: Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 5cm. Do cấu tạo của máy nên khoảng cách từ vật kính và phim có thể
thay đổi từ 5cm tới 5,2cm. Máy ảnh này có thể chụp các vật cách máy:
A. Từ 2m đến vô cực. C. Từ 1,5m đến 100m.
B. Từ 1,3m tới 50m. D. Từ 1,3 m đến vô cực.
Cu 41: Để chụp ảnh của một vật thì cần phải:
A. Chỉnh cho vật kính ra xa hoặc lại gần phim để chỉnh cho ảnh r nt.
B. Chọn thời gian chụp cho thích hợp.
Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
C. Chọn độ mở của màn chắn sáng tuỳ theo ánh sáng mạnh hay yếu.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Cu 42: Chọn cu trả lời đúng. Trong máy ảnh
A. Ảnh của một vật qua vật kính l ảnh ảo. C. Tiu cự của vật kính l
hằng số.
B. Khoảng cách từ phim ảnh đến vật kính không thể thay đổi được. D. Cả A, B, C đều sai.
Cu 43: Chọn câu trả lời đúng. Đối với mắt:
A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể là ảnh thật. C. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi
được.
B. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến vng mạc l hằng số. D. Cả A, B, C đều đúng.
Cu 44: Dùng một máy ảnh vật kính có tiêu cự 25mm để chụp một cái cây cách máy 20m. Nếu thay vật kính
bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50mm nhưng vẫn muốn ảnh của cây trên phim có cùng kích thước như
trước thì khoảng cch từ my ảnh đến cây phải là:
A. Nhỏ hơn f B. Bằng f C. Giữa f và 2f D. Lớn hơn 2f
Cu 52: Một mắt bị tật viễn thị cĩ thể nhìn r cc vật cch mắt ít nhất 30cm.Nếu đeo sát mắt một kính có độ tụ D =
2dp thì cĩ thể nhìn r cc vật gần nhất cch mắt l:
A. 18.75cm. B. 25cm. C. 20cm. D. 15cm.
Cu 53: Một người chỉ có thể nhìn r cc vật cch mắt ít nhất 50cm. Muồn nhìn thấy r cc vật cch mắt 25cm thì
phải đeo sát mắt một kính có độ tụ:
A. 0,5dp B. – 0,5dp C. 2 dp D. – 2dp
Cu 54: Chọn cu trả lời sai
A. Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật nằm trong
giới hạn nhìn r của mắt.
B. Khi kính lp ngắm chừng ở cực viễn thì mắt khơng phải điều tiết.
C. Khi kính lp ngắm chừng ở cực cận thì mắt thấy r ảnh với gĩc trơng lớn nhất.
Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
D. Kính lúp đơn giản nhất là một thấu kính hội tụ có độ tụ nhỏ.
Cu 55: Trn vnh kính cĩ ghi X 2,5. Tiu cự của kính lp bằng:
A. 2,5cm. B. 4cm. C. 10cm. D. 0,4m.
Cu 56: Một kính lúp có tiêu cự f = 5cm. Một người có khoảng nhìn r ngắn nhất l Đ = 25cm đặt sát mắt sau
kính lúp để quan sát một vật. Độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận là:
A. 6 B. 5 C. 2,5 D. 3.5
Cu 57: Một kính lúp có độ tụ D = 25dp. Một người có giới hạn nhìn r từ 12 cm đến 50cm đặt mắt sát sau kính
lúp để quan sát một vật nhỏ. Vật phải đặt trước kính lúp một khoảng:
A. Từ 3cm đến 4,5cm. C. Từ 3cm đến 3,7cm.
B. Từ 3,7 đến 4,5cm. D. Từ 2cm đến 4,5cm.
Cu 58: Một người chỉ nhìn r cc vật cch mắt từ 10cm đến 50cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự 10cm để
quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết. Độ bội giác G bằng:
A. 5. B. 2,5. C. 1,2. D. 2,1.
Cu 59: Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở cô cực thì:
A. Khoảng cch giữa vật kính v thị kính bằng f
B. Khoảng cch giữa hai kính l f
1
+ f
2
. D. Mắt nhìn thấy r ảnh m khơng cần điều tiết
Cu 61: Chọn câu trả lời đúng . Khi nói về kính lp
A. Kính lp l dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan st cc vật nhỏ.
B. Kính lp thực chất l một thấu kính hội tụ cĩ tiu cự ngắn.
C. Việc sử dụng kính lúp giúp tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ.
D. Cả A, B, C đều đúng
Cu 62: Trn vnh của một kính lp cĩ ghi X 10. Tiu cự của kính lp l:
A. 5cm. B. 2,5cm. C. 0,5cm. D. 25cm.
Cu 63: Chọn cu trả lời sai.
A. Kính hiển vi l hệ hai thấu kính cĩ cng trục chính.
B. Kính hiển vi cĩ vật kính l thấu kính hội tụ cĩ tiu cự di, thị kính l thấu kính hội tụ cĩ tiu cự ngắn.
C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi có thể thay đổi được.
D. Cả A, B, C đều sai.
Cu 64: Chọn câu trả lời đúng Khi nói về kính hiển vi và cách sử dụng kính hiển vi
A. Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ, với
độ bội giác lớn hơn rất nhiều so với độ bội giác của kính lúp.
B. Khi sử dụng, người ta điều chỉnh kính bằng cách thay đổi khoảng cách từ vật kính đến thị kính.
C. Để khi quan sát đỡ mỏi mắt, người ta thường ngắm chừng ở điểm cực cân C
c
.
D. Cả A , B, C đều đúng
Cu 65: Đều nào sau đây là sai khi nói về sự ngắm chừng của kính hiển vi và kính thiên văn?
A. Khi ngắm chừng kính hiển vi, giữ nguyên khoảng cách giữa thị kính và vật kính, làm thay đổi khoảng
cách giữa vật và vật kính
B. Khi ngắm chừng kính hiển vi, ta giữ cố định vật kính, làm thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị
kính.
ĐÁP ÁN
1
C
2
D
3
C
4
C
5
D
6
D
7
C
8
B
9
C
10
B
11
D
12
B
13
B
14-
1B
14-
B
25
C
26
C
27
D
28-
1
A
28-
2A
29-
1
A
29-
2B
29-
3D
30
B
31
A
32
B
33
C
34
D
50
C
51
A
52
A
53
C
54
C
55
C
56
A
57
C
58
C
59
C
60
B
61
D
62
B
63
B
64