182
trước lãi vay)
Hiệu số>0 (+); hiệu số <0 (-)
Chênh lệch SDCK-SDDK phải trả
nội bộ (mã 317)
(SDCK-
SDDK)
TK336
Hiệu số>0 (+); hiệu số <0 (-)
Chênh lệch SDCK-SDDK các
khoản phải trả, phải nộp khác (mã
318)
(SDCK-
SDDK)
TK338
- Tăng giảm Chi phí trả trước 12
Hiệu số>0 (-); hiệu số <0 (+)
Chênh lệch SDCK-SDDK chi phí
trả trước (mã 152)
(SDCK-
SDDK)
TK142
Hiệu số>0 (-); hiệu số <0 (+)
15
(+) Tiền thu do nhận ký quỹ, ký cược 111,112 344
(+)
Thu hồi các khoản đưa đi ký quỹ,
ký cược
111,112 144, 244
(+)
Tiền từ các tổ chức cá nhân bên
ngoài thưởng, hỗ trợ ghi tăng quỹ
doanh nghiệp
111,112 431,4
- Tiền chi khác từ hoạt động
kinh doanh
16
(-)
Tiền trả các khoản nhận ký cược,
ký quỹ
344 111,112
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
khác
331
111,112,
113
(-)
- Chi phí xây dựng cơ bản phát sinh
bằng tiền
241, 1332
111, 112
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng
bán TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác
22
(+)
1 - Phần thu thanh lý, nhượng bán
TSCĐ
111, 112,
113
711, 515,
33311
111, 112 131, 138
(-)
2 - Phần chi thanh lý, nhượng bán
TSCĐ
811, 635,
13311
111, 112,
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m 184
Thanh toán nợ gốc trái phiếu, tín
phiếu, kỳ phiếu
111, 112 121, 221
(+)
Thu hồi nợ gốc các doanh nghiệp
khác vay
111, 112 128, 228
(+)
Tiền thu do bán lại trái phiếu, tín
phiếu, kỳ phiếu
111, 112 121, 221
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào
đơn vò khác
25
(-)
Góp vốn vào các doanh nghiệp
khác
221,
222,128,
228
23+mã 24+mã 25+mã 26+mã 27
30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt
động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ
phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu
31
Tiền thu do nhận vốn trực tiếp từ
NSNN hoặc do các chủ sở hữu góp
vốn
111, 112 411
Nhận cấp phát vốn đầu tư XDCB 111, 112 414
2.Tiền chi trả vốn góp cho các
chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của DN đã phát hành 32
(-)
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
311
111, 112,
113
Trả tiền vay dài hạn cho các tổ
chức tín dụng
341, 315 111,112
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho
chủ sở hữu
36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
động tài chính
40
Lưu chuyển tiền thuần trong
kỳ (20+30+40)
50
Tiền và tương đương tiền đầu
kỳ
60
ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tương đương tiền cuối
kỳ (50+60+61)
70
Lấy số liệu ví dụ tại công ty cổ phần BKBH để thiết lập báo cáo dòng tiền
vào ngày 31-12-2005, đầu tiên chúng ta thiết lập bảng phân biệt nguồn và sử
dụng dòng tiền như sau:
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
7.529.033.775
11.170.113.788 1. Tiền
7.529.033.775
11.170.113.788
3.641.080.013
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn
0 1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
(*)
III. Các khoản phải thu
2
4.005.549.325
(142.213.914)
IV. Hàng tồn kho
58.485.823.029
61.231.246.530 1. Hàng tồn kho
58
.485.823.029
61.566.390.183
3.080.567.154
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
(335.143.653)
335.143.653V. Tài sản ngắn hạn khác
1.290.191.882
1.187.324.827 1. Chi phí trả trước ngắn hạn
437.920.581
299.635.840
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m