Phân loại trong thực hành (HSCC, 1995).Phân loại trong thực hành (HSCC, 1995).
Thể bệnhThể bệnh Chẩn đoán Chẩn đoán
khókhó
Tiên lượng Tiên lượng
nặngnặng
1.TTĐK co giật.1.TTĐK co giật.
.Trương lực.Trương lực co giật (cơn co giật (cơn
lớn). lớn).
.Trương lực.Trương lực co giật toàn bộ co giật toàn bộ
hoá thứ phát.hoá thứ phát.
.Cục bộ vận động. .Cục bộ vận động.
.Trương lực Trương lực.
.Giật cơ Giật cơ.
. H/c Kojewnikow. H/c Kojewnikow
+/+/
+/+/
++
++++++
++++++
++++
++++PhPhâân lon loại TTĐK, 1995 (tiếp)ại TTĐK, 1995 (tiếp)
2.TTĐK không co giật2.TTĐK không co giật
. Không biến đổi ý thức. Không biến đổi ý thức
(vđ(vđ cg, cg,
aphasie ).aphasie ).
Các rối loạn vận động nh: TIC, cơn co thắt nửa Các rối loạn vận động nh: TIC, cơn co thắt nửa
mặt.mặt.
Chẩn đoán phân biệt của đk cục bộChẩn đoán phân biệt của đk cục bộ
Động kinh cục bộ phức tạp cần phân biệt với:
Cơn vắng ý thức.
CácCác rốirối loạnloạn giấcgiấc ngủngủ
CơnCơn coco giậtgiật tâmtâm lýlý
MấtMất trítrí nhớnhớ toàntoàn bộbộ thoángthoáng quaqua
CơnCơn loạnloạn thầnthần