QUAN ĐIỂM TRIẾT HỌC 6 pot - Pdf 19

th cứ c a con ng i, tri t h c duy v t bi n ch ng không ch kh ng đ nh th gi i v t ch tủ ườ ế ọ ậ ệ ứ ỉ ẳ ị ế ớ ậ ấ
t n t i khách quan bên ngoài và đ c l p v i ý th c c a con ng i mà còn ch rõ, thông qua ýồ ạ ộ ậ ớ ứ ủ ườ ỉ
th c c a con ng i, th gi i v t ch t đ c nh n th c. ứ ủ ườ ế ớ ậ ấ ượ ậ ứ C m giácả nói riêng, nh n th cậ ứ , ý
th c ứ c a ủ con ng iườ nói chung ch là ỉ hình nh ch quanả ủ chép l i, ch p l i, ph n ánh th gi iạ ụ ạ ả ế ớ
v t ch t khách quan. T c m giác hình thành tri giác, bi u t ng… và các ho t đ ng c mậ ấ ừ ả ể ượ ạ ộ ả
tính; r i t đây, khái ni m, phán đoán, suy lu n… xu t hi n cùng các ho t đ ng lý tính c aồ ừ ệ ậ ấ ệ ạ ộ ủ
con ng i. Song song v i ho t đ ng ườ ớ ạ ộ lý tính, các quá trình c m xúc,ả ý chí x y ra d i s tácả ướ ự
đ ng c a th gi i bên ngoài lên các c quan th c m. Nh n th c, ý th c ch là đ c tính c aộ ủ ế ớ ơ ụ ả ậ ứ ứ ỉ ặ ủ
m t d ng v t ch t phát tri n cao – v t ch t xã h i, có ngu n g c sâu xa t th gi i v t ch tộ ạ ậ ấ ể ậ ấ ộ ồ ố ừ ế ớ ậ ấ
khách quan. Đi u này không ch góp ph n ề ỉ ầ kh c ph c nh ng khi m khuy t ắ ụ ữ ế ế c a ch nghĩa duyủ ủ
v t cũ đ ng nh t v t ch t v i m t d ng th c th nàoậ ồ ấ ậ ấ ớ ộ ạ ể ụ ể đó c a nó hay đi tìm m t th v tủ ộ ứ ậ
ch t “th t s ” t n t i bên c nh các s v t v t ch t trong th gi i, mà còn ấ ậ ự ồ ạ ạ ự ậ ậ ấ ế ớ bác b thuy tỏ ế
không th bi t ể ế c a ch nghĩa duy tâm. ủ ủ
Hai là: Nó cho phép xác đ nhị cái v t ch t ậ ấ trong đ i s ng xã h i ờ ố ộ c a con ng i đ tìmủ ườ ể
ki m các nguyên nhân v t ch t - nh ng nguyên nhân thu c v ph ng th c s n xu t chiế ậ ấ ữ ộ ề ươ ứ ả ấ
Page 150 of 487
ph i đ i s ng xã h i. Khi xác đ nh đúng nh ng nguyên nhân v t ch t - c s cu i cùng gâyố ờ ố ộ ị ữ ậ ấ ơ ở ố
ra các bi n c xã h i, tri t h c duy v t bi n ch ng góp ph n ế ố ộ ế ọ ậ ệ ứ ầ c ng c nh n th c khoa h củ ố ậ ứ ọ
cho các ngành khoa h c xã h i và tìm ra các ph ng án t i u thúc đ y ho t đ ng xã h iọ ộ ươ ố ư ẩ ạ ộ ộ
phát tri nể . Đi u này góp ph n ề ầ kh c ph c s th ng tr lâu đ i c a ch nghĩa duy tâm – th nắ ụ ự ố ị ờ ủ ủ ầ
bí, c ng c quan ni m duy v t l ch sủ ố ệ ậ ị ử trong nh n th c xã h i c a con ng i. ậ ứ ộ ủ ườ
Ba là: Nó kh ng đ nh ẳ ị tính đa d ng ạ và tính vô t nậ c a ủ th gi i v t ch t khách quan màế ớ ậ ấ
các ngành khoa h c khác nhau ch nghiênọ ỉ c u nh ng lát c t, nh ng lĩnh v c khác nhau trongứ ữ ắ ữ ự
th gi i đó, đ làm sáng t ế ớ ể ỏ nh ng tính ch t và k t c u ph c t p c a th gi i v t ch t vàữ ấ ế ấ ứ ạ ủ ế ớ ậ ấ
làm sâu s c thêm nh n th c c aắ ậ ứ ủ con ng i v th gi i v t ch t khách quan nh n th c đ c.ườ ề ế ớ ậ ấ ậ ứ ượ
Đi u này góp ph n ề ầ kh c ph cắ ụ s đ ng nh t siêu hìnhự ồ ấ quan ni m (ph m trù) c a tri t h c vệ ạ ủ ế ọ ề
v t ch t v i các quan ni m c a khoa h c v tính ch t và k t c u c a th gi i v t ch t, vàậ ấ ớ ệ ủ ọ ề ấ ế ấ ủ ế ớ ậ ấ
ch ra ỉ m i liên h m t thi tố ệ ậ ế gi a chúng v i nhau.ữ ớ
 Câu 17: Trình bày quan ni m duy v t bi n ch ng v v n đ ng và không gian, th iệ ậ ệ ứ ề ậ ộ ờ
gian.
Page 151 of 487

v n đ ng toàn b phá v s cân b ng riêng bi t y”, “m i s cân b ng ch là t ng đ i vàậ ộ ộ ỡ ự ằ ệ ấ ọ ự ằ ỉ ươ ố
t m th i”ạ ờ
29
trong s v n đ ng tuy t đ i và vĩnh vi n c a th gi i v t ch t. Và, “trong thự ậ ộ ệ ố ễ ủ ế ớ ậ ấ ế
29
C.Mác và Ph.Ăngghen: Toàn t p, T. 20ậ , Nxb Chính tr Qu c gia, Hà N i, 1994, tr. 740 & 471.ị ố ộ
Page 153 of 487
gi i, không có gì ngoài v t ch t đang v n đ ng và v t ch t đang v n đ ng không th v nớ ậ ấ ậ ộ ậ ấ ậ ộ ể ậ
đ ng đâu ngoài không gian và th i gian”ộ ở ờ
30
.
Các thành t u c a khoa h c t nhiên hi n đ i - lý thuy t tr ng t ng tác… đã gópự ủ ọ ự ệ ạ ế ườ ươ
ph n ch ng minh cho quan đi m duy v t bi n ch ng v ầ ứ ể ậ ệ ứ ề t v n đ ngự ậ ộ c a ủ v t ch tậ ấ , đ ngồ
th i bác b quan ni m duy tâm siêu hình cho r ng ngu n g c v n đ ng c a th gi i v t ch tờ ỏ ệ ằ ồ ố ậ ộ ủ ế ớ ậ ấ
t nhiên n m trong m t l c l ng phi v t ch t siêu nhiên nào đó bên ngoài th gi i v t ch tự ằ ộ ự ượ ậ ấ ế ớ ậ ấ
– Cái hích c a ủ Th ng đ . ượ ế Quan đi m này, xét đ n cùng, th hi n s b t c trong lý gi iể ế ể ệ ự ế ắ ả
th gi i. Tuy nhiên, trong l ch s khoa h c, ch nghĩa duy tâm th ng bám vào các thành t uế ớ ị ử ọ ủ ườ ự
m i c a khoa h c đ xuyên t c chúng. Ví d , ch nghĩa duy tâm v t lý h c d a trên cáchớ ủ ọ ể ạ ụ ủ ậ ọ ự
hi u siêu hình, đ ng nh t v t ch t v i kh i l ng, đ ng nh t v n đ ng v i năng l ngể ồ ấ ậ ấ ớ ố ượ ồ ấ ậ ộ ớ ượ
xuyên t c công th c ạ ứ E=mc
2
, đ rút ra k t lu n cho r ng ể ế ậ ằ v t ch t bi n thành năng l ngậ ấ ế ượ , và
coi s t n t i năng l ng thu n tuý là b ng ch ng c a s t n t i v n đ ng không có v tự ồ ạ ượ ầ ằ ứ ủ ự ồ ạ ậ ộ ậ
ch t. S th t, công th c này ch nói lên m i t ng quan gi a kh i l ng và năng l ng - haiấ ự ậ ứ ỉ ố ươ ữ ố ượ ượ
đ c tr ng c b n c a v t ch t - ch không nói lên kh i l ng bi n thành năng l ng, vàặ ư ơ ả ủ ậ ấ ứ ố ượ ế ượ
30
V.I.Lênin: Toàn t p, ậ T. 18, Nxb Ti n b , Mátxc va, 1980, tr. 209 - 210.ế ộ ơ
Page 154 of 487
cũng không cho phép coi năng l ng là v n đ ng thu n tuý không có v t ch t hay là c sượ ậ ộ ầ ậ ấ ơ ở
c a th gi i. ủ ế ớ

Hai là, các hình th c v n đ ng cao xu t hi n trên c s c a các hình th c v n đ ng th pứ ậ ộ ấ ệ ơ ở ủ ứ ậ ộ ấ
và bao hàm trong nó các hình th c v n đ ng th p h n, trong khi đó, các hình th c v n đ ngứ ậ ộ ấ ơ ứ ậ ộ
trình đ th p không bao hàm các hình th c v n đ ng trình đ cao h n. Do đó, chúng taở ộ ấ ứ ậ ộ ở ộ ơ
không đ c quy gi n hình th c v n đ ng cao v v i các hình th c v n đ ng th p.ượ ả ứ ậ ộ ề ớ ứ ậ ộ ấ Vi c chệ ủ
nghĩa c gi i quy m i v n đ ng v t ch t v v i v n đ ng c h c, ch nghĩa Darwin xã h iơ ớ ọ ậ ộ ậ ấ ề ớ ậ ộ ơ ọ ủ ộ
quy v n đ ng xã h i v v i v n đ ng sinh h c… đ u là nh ng sai l m c n phê phán.ậ ộ ộ ề ớ ậ ộ ọ ề ữ ầ ầ
Ba là, trong hi n th c, ệ ự m t s v tộ ự ậ v t ch t nào đó có th t n t i b ng nhi u hình th cậ ấ ể ồ ạ ằ ề ứ
v n đ ng khác nhau, tuy nhiên, b n thân s v t đó bao gi cũng đ c đ c tr ng b ng m tậ ộ ả ự ậ ờ ượ ặ ư ằ ộ
hình th cứ v n đ ng c b n. ậ ộ ơ ả Các hình th c v n đ ng khác nhau c a s v t v t ch t có thứ ậ ộ ủ ự ậ ậ ấ ể
chuy n hóa l n nhau nh ng v n đ ng v t ch t nói chung thì vĩnh vi n t n t i cùng v i sể ẫ ư ậ ộ ậ ấ ễ ồ ạ ớ ự
t n t i vĩnh vi n c a v t ch t. Vì v y, mu n tìm hi u hi n t ng v t ch t c p đ c uồ ạ ễ ủ ậ ấ ậ ố ể ệ ượ ậ ấ ở ấ ộ ấ
trúc nào thì ph i d a trên hình th c v n đ ng c b n c a v t ch t c p đ đó đ lý gi i. ả ự ứ ậ ộ ơ ả ủ ậ ấ ở ấ ộ ể ả
2. Quan ni m duy v t bi n ch ng v không gian và th i gianệ ậ ệ ứ ề ờ
Không gian, th i gian ờ là nh ng ph m trù xu t hi n r t s m trong n n văn hóa nhân lo i.ữ ạ ấ ệ ấ ớ ề ạ
Ngay t xa x a, ừ ư không gian đ c dùng đ nói lên v trí, kích th c, s đ ng t n t i c a cácượ ể ị ướ ự ồ ồ ạ ủ
Page 157 of 487
s v t, còn th i gian đ c dùng đ nói lên đ lâu c a các ti n trình, trình t thay đ i tr cự ậ ờ ượ ể ộ ủ ế ự ổ ướ
sau c a s t n t i trong th gi i. Tuy nhiên, bàn v không gian và th i gian nói chung, vủ ự ồ ạ ế ớ ề ờ ề
tính khách quan, tính tuy t đ i, tính b t bi n ệ ố ấ ế c a chúng luôn là đ tài tranh c i trong l ch sủ ề ả ị ử
tri t h cế ọ
31
.
Ch nghĩa duy v t bi n ch ngủ ậ ệ ứ cho r ng, không gian và th i gian ằ ờ th ng nh tố ấ v i nhauớ
và v i ớ v t ch t v n đ ng; ậ ấ ậ ộ không gian và th i gian ờ là thu c tính c h u, ộ ố ữ là hình th c t n t iứ ồ ạ
c aủ v t ch tậ ấ v n đ ng.ậ ộ Trong th gi i, không có không gian và th i gian bên ngoài v t ch tế ớ ờ ậ ấ
v n đ ng, và cũng không có v t ch t v n đ ng bên ngoài không gian và th i gian. ậ ộ ậ ấ ậ ộ ờ
31
Ch nghĩa duy tâmủ luôn ph nh nủ ậ tính khách quan c a không gian và th i gian: ủ ờ I.Kant coi không gian và th i gian ch là ờ ỉ hình th c chứ ủ
quan c a ủ tr c quanự đ x p đ t các c m giác đ c thu nh n m t cách l n x n; còn ể ế ặ ả ượ ậ ộ ộ ộ E.Mach cho r ng không gian và th i gian ch là ằ ờ ỉ m tộ
h th ng liên k t các c m giác – n t ng tâm lý thành t ng chu i ch t chệ ố ế ả ấ ượ ừ ỗ ặ ẽ, chúng t n t i trong con ng i, l thu c vào con ng i và doồ ạ ườ ệ ộ ườ

ý th c. ứ
V n đ ấ ề ngu n g cồ ố và b n ch t ả ấ c a ủ ý th c ứ là v n đ r t ph c t p c a tri t h c, là n iấ ề ấ ứ ạ ủ ế ọ ơ
di n ra cu c đ u tranh quy t li t gi a ch nghĩa duy v t và ch nghĩa duy tâm, gi a khoaễ ộ ấ ế ệ ữ ủ ậ ủ ữ
h c và th n h c. N u ọ ầ ọ ế ch nghĩa duy tâm - tôn giáoủ đ ng nh t ý th c con ng i v i linh h nồ ấ ứ ườ ớ ồ
cá nhân, r i đ ng nh t linh h n cá nhân v i linh h n th gi i, và tìm ki m ngu n g c, b nồ ồ ấ ồ ớ ồ ế ớ ế ồ ố ả
ch t c a chúng trong cái siêu nhiên, phi l ch s - xã h i, thì ấ ủ ị ử ộ ch nghĩa duy v tủ ậ – khoa h c ọ coi
ý th c con ng i là đ i s ng tâm lý - tri th c - tinh th n c a h , và d a vào các thành t uứ ườ ờ ố ứ ầ ủ ọ ự ự
khoa h c cùng c s th c ti n đ tìm ki m ngu n g c, làm rõ b n ch t c a nó trong cái tọ ơ ở ự ễ ể ế ồ ố ả ấ ủ ự
nhiên, cái l ch s - xã h i c a chính con ng i.ị ử ộ ủ ườ
1. Ngu n g c c a ý th cồ ố ủ ứ
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng cho r ng, ủ ậ ệ ứ ằ b óc ng i ộ ườ cùng v iớ s tác đ ng ự ộ c aủ th gi iế ớ
v t ch t ậ ấ lên b óc ng i ộ ườ là ngu n g c t nhiên ồ ố ự c aủ ý th c. ứ Nh ng ngu n g c t nhiên m iư ồ ố ự ớ
ch là đi u ki n c n ch ch a đ đ ý th c ra đ i. Ý th c ch xu t hi n th t s khi s hìnhỉ ề ệ ầ ứ ư ủ ể ứ ờ ứ ỉ ấ ệ ậ ự ự
Page 160 of 487


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status